Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phạm Ngũ Lão

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 15:14:01

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 32°C
Có mây rải rác
Gió
16km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
59%
US AQI
140

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
8.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 29°
31.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 28°
34.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 28°
12.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 30°
5.1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
11.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 27°
12.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
4.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
25° | 31°
22.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 31°
7 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phạm Ngũ Lão, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phạm Ngũ Lão
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phạm Ngũ Lão 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phạm Ngũ Lão trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phạm Ngũ Lão dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 93.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~34.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
93.3
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phạm Ngũ Lão ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Phạm Ngũ Lão có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 59%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 34.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~1.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phạm Ngũ Lão là 140 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 59% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trạm bơm Sa Lung
30.8 mm
2 Trà Giang
26.2 mm
3 Trung An
22.6 mm
4 Trà Linh
18.2 mm
5 Kiến Xương
17 mm
6 Tân Hòa
16.4 mm
7 Thái Ninh
16.2 mm
8 Quang Trung
15.2 mm
9 Đa Cốc
15 mm
10 Mỹ Lộc
13.2 mm
11 Quỳnh Phụ
11.6 mm
12 Tiên Hưng
11.2 mm
13 Thụy Trường
11.2 mm
14 Nam Toàn
11 mm
15 Đại An
10 mm
16 Đông Quang
9.8 mm
17 Đoàn Kết
9.4 mm
18 Yên Thủy
8.8 mm
19 Thuyền Quan
8.2 mm
20 Lạc Lương
8.2 mm
21 Cộng Hòa
8 mm
22 Thái Phương
7.6 mm
23 Thanh Oai
5.2 mm
24 An Bình
4.8 mm
25 Miếu Môn
4.6 mm
26 Phủ Dực
3 mm
27 Ba Sao
3 mm
28 Thường Tín
2.6 mm
29 Cầu Rậm
2.2 mm
30 Trạm bơm Quỳnh Hoa
1.4 mm
31 Triều Dương
1.4 mm
32 Tiến Sơn
1.2 mm
33 Hương Sơn
1 mm
34 Phúc Yên
0.6 mm
35 Cẩm Phúc 2
0.6 mm
36 Vân Đình
0.4 mm
37 Hoài Đức
0.4 mm
38 Thanh Trì
0.4 mm
39 Thanh Lương
0.4 mm
40 Bảo Sơn
0.4 mm
41 Ninh Giang
0.4 mm
42 Văn Giang
0.2 mm
43 Bến Châu
0.2 mm
44 Quốc Oai
0.2 mm
45 Chúc Sơn
0.2 mm
46 Phú Xuyên
0.2 mm
47 Đập Đáy
0.2 mm
48 Khai Quang
0.2 mm
49 Xuân Hoà
0.2 mm
50 Xuân Hương
0.2 mm
51 Quế Võ
0.2 mm
52 Cổ ngựa
0.2 mm
53 Vân Trường
0 mm
54 Đoan Hùng
0 mm
55 Đông Long
0 mm
56 Cống Neo
0 mm
57 Đông Quang PCTT
0 mm
58 Khoái Châu
0 mm
59 Ân Thi
0 mm
60 Hòa Mạc
0 mm
61 Than Mạo Khê
0 mm
62 Sóc Sơn
0 mm
63 Trâu Quỳ
0 mm
64 Đông Anh
0 mm
65 Kim Anh
0 mm
66 Liên Mạc
0 mm
67 An Khánh
0 mm
68 Chợ Cháy
0 mm
69 Đông Triều
0 mm
70 Hồ Sống Rắn
0 mm
71 Bình Xuyên
0 mm
72 Thanh Hà
0 mm
73 Ban Hàng Đồi
0 mm
74 Đan Hội
0 mm
75 Cống Trạng
0 mm
76 Trúc Tay
0 mm
77 Suối Nứa
0 mm
78 Cổ Pháp
0 mm
79 Mai Đình
0 mm
80 Thị xã Từ Sơn
0 mm
81 Yên Phong PCTT
0 mm
82 Tân Yên
0 mm
83 Gia Lương
0 mm
84 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
0 mm
85 Lương Tài
0 mm
86 Yên Dũng
0 mm
87 Tiên Du
0 mm
88 Thuận Thành
0 mm
89 Gia Bình
0 mm
90 Lạng Giang
0 mm
91 Quế Võ PCTT
0 mm
92 Việt Yên
0 mm
93 Mai Sưu
0 mm
94 Yên Phong
0 mm
95 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
96 Bến Tắm
0 mm
97 Tứ Kỳ
0 mm
98 Vĩnh Bảo
0 mm
Đã sao chép liên kết!