Xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sông Hinh

Thứ Năm, 10/09/2026 - 21:37:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
92%
US AQI
29

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
36.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 30°
7.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 32°
16.7 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 31°
6.9 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 30°
5.1 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 32°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 32°
8.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
6.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 28°
8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 27°
7 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
24° | 31°
11.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 30°
8.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 61mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sông Hinh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sông Hinh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sông Hinh trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sông Hinh dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 73.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~36.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
73.5
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sông Hinh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.3 mm.
Hiện tại Xã Sông Hinh mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 36.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~16.7 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–31°C, mưa ~6.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sông Hinh là 29 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
28 mm
2 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
27.8 mm
3 Đập - HCN Đồng Tròn
27.2 mm
4 Hòa Xuân Đông
24.6 mm
5 An Nghiệp
24.4 mm
6 Hòa Hiệp Trung
24.2 mm
7 An Xuân
22.8 mm
8 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
21.6 mm
9 Hòa Thịnh
18.2 mm
10 Thôn 10 Xã Ea M'Đoal
16.6 mm
11 Xã Ea M'doan
15.4 mm
12 Sơn Định
14 mm
13 Ea Ly
13.8 mm
14 Sơn Xuân
13.4 mm
15 Cư Króa
13.2 mm
16 Ea Bá
12.8 mm
17 Hòa Vinh
11.2 mm
18 Sơn Thành Đông
10.8 mm
19 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
10.4 mm
20 Cư Yang
10.4 mm
21 Chí Thạnh
9.8 mm
22 An Lĩnh
9 mm
23 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
8.4 mm
24 UBND xã Sông Hinh
8.2 mm
25 Xuân Sơn
8 mm
26 An Ninh Đông
7.8 mm
27 An Hải
7.6 mm
28 Hòa Trị
7.4 mm
29 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
7.2 mm
30 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
6.6 mm
31 Đập - HCN Suối Vực
6.2 mm
32 Buôn Tăng, Krông Năng
5.6 mm
33 Phú Hòa
5 mm
34 Ea Lâm
4.2 mm
35 Cư Prao 2
4.2 mm
36 Hòa Thắng
4 mm
37 Cư Prao
4 mm
38 Ea Sô
3.8 mm
39 Đá Bàn
3.4 mm
40 Sơn Thành Tây
3 mm
41 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
2.4 mm
42 Ea Knốp
2.2 mm
43 Ea Bar (Ea Bá)
2.2 mm
44 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
2 mm
45 Hòa Quang Bắc
2 mm
46 Ea H'MLay
1.6 mm
47 Buôn Khăm, Krông Pa
1.4 mm
48 Cà Lúi
1.4 mm
49 Hồ Đá Bàn, Đập đầu mối
1.4 mm
50 Cư Pui
1.2 mm
51 Xã Ea Trang
1 mm
52 TT Sông Hinh
1 mm
53 Sơn Nguyên
1 mm
54 Chư Drăng
0.8 mm
55 Ia R'Mok
0.8 mm
56 Đập - HCN Phú Xuân
0.8 mm
57 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
0.8 mm
58 Chư Ngọc
0.6 mm
59 Cà Lúi PCTT
0.6 mm
60 Hòa Tâm
0.6 mm
61 Phượng Hoàng
0.6 mm
62 Krông Pa
0.4 mm
63 Chư Rcăm
0.2 mm
64 Ia Rsai
0.2 mm
65 Phước Tân
0.2 mm
66 Ea Pal
0.2 mm
67 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Trình
0.2 mm
68 Hòn Khói
0.2 mm
69 Hồ Đá Đen, lưu vực
0.2 mm
70 Ninh Sim
0 mm
71 Vạn Phú
0 mm
72 Ninh Lộc
0 mm
73 Ninh Tây 4
0 mm
74 Hồ Đá Đen, Đập đầu mối
0 mm
75 Hồ Đá Bàn, lưu vực Hố Dài
0 mm
76 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Dứa
0 mm
77 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
0 mm
78 Ia Rsươm PCTT
0 mm
79 Uar
0 mm
80 Đất Bằng
0 mm
81 Chư Gu
0 mm
82 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
83 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
0 mm
84 Buôn Dù, Ia Mláh
0 mm
85 Buôn Nung, Chư Drăng
0 mm
86 Krông Pa
0 mm
87 Ia Rsươm
0 mm
88 Đập Tràn
0 mm
89 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
0 mm
90 Yang Mao 5
0 mm
91 Yang Mao
0 mm
92 Ea Ô
0 mm
93 Xuân Phước
0 mm
94 An Chấn
0 mm
95 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
0 mm
96 An Mỹ
0 mm
97 Thôn Tân Hải, Phước Tân
0 mm
98 Ea Pil
0 mm
99 Cư San
0 mm
100 Hòa Xuân Nam
0 mm
Đã sao chép liên kết!