Phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thành Nhất

Thứ Hai, 07/09/2026 - 17:29:29

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
8km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 29°
9.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
9.3 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 28°
20.7 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 26°
41.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 25°
61.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
22° | 28°
12.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 23°
9.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 24°
24 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 25°
36.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 27°
24.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 27°
5 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 28°
5.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 26°
15.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
22° | 29°
21 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thành Nhất, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thành Nhất
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Thành Nhất 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Thành Nhất trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Phường Thành Nhất dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 164.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~61.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
164.6
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Thành Nhất ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.3 mm.
Hiện tại Phường Thành Nhất mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 61.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 22–28°C, mưa ~12.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 22–23°C, mưa ~9.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Thành Nhất là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea H'đinh
46.6 mm
2 Ea Kiết
38.2 mm
3 Buôn Choah, Krông Nô
37.8 mm
4 Dray Bhăng
37.2 mm
5 Ea Bông
30.8 mm
6 Buôn Trấp
28.4 mm
7 Ea Tar
28.4 mm
8 Ea Tir
26.6 mm
9 Ea Sin
25.8 mm
10 Đăk Phơi
24.6 mm
11 Ya Tờ Mốt
23.8 mm
12 Ea Tul
20.2 mm
13 Ea Ning
19.8 mm
14 Ea Kar
19.4 mm
15 Ea Súp
18.4 mm
16 Đăk Mâm, Krông Nô
18 mm
17 Đắk Lao 2
16.6 mm
18 Bình Hòa
14.4 mm
19 Cư Pơng
13.8 mm
20 Đăk Săk, Đăk Mil
11.6 mm
21 Buôn Triết
10.2 mm
22 Quảng Hòa, Đắk G'Long
9.8 mm
23 Ea T'ling, Cư Jút
9.2 mm
24 Xuân Phú
8.4 mm
25 Đăk Drông, Cư Jút
6 mm
26 Ea Kmut
5.2 mm
27 Phú Lộc
4.8 mm
28 Đắk Lao 1
4.6 mm
29 ĐLiê Ya 2
4.6 mm
30 Dang Kang
4.6 mm
31 Ea Tóh
4.6 mm
32 Long Sơn, Đăk Mil
2.8 mm
33 Nâm N'Đir, Krông Nô
2.4 mm
34 Hòa Tiến
2.4 mm
35 Nâm Nung
2 mm
36 Đắk Buk So
2 mm
37 Ea Trul
2 mm
38 Cư Klông
1.8 mm
39 Ea Yiêng
1.8 mm
40 Vụ Bổn
1.8 mm
41 Nam Xuân, Krông Nô
1.6 mm
42 Đăk N'Drot, Đăk Mil
1.6 mm
43 Yang Reh
1.6 mm
44 Đưng K'Nớ
1.4 mm
45 Ea Pôk
1.4 mm
46 Thuận Hà, Đắk Song
1.2 mm
47 Ea Kao
1.2 mm
48 Đăk Mool, Đắk Song
1 mm
49 Tam Giang
1 mm
50 Đắk Gằn, Đăk Mil
0.8 mm
51 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
0.8 mm
52 Đam Rông
0.6 mm
53 Đăk R'La, Đăk Mil
0.6 mm
54 Ea Bar
0.4 mm
55 Đăk N'Drung, Đắk Song
0.2 mm
56 Đăk Hòa, Đắk Song
0.2 mm
57 Ea Knuếc
0.2 mm
58 Đức Xuyên, Krông Nô
0 mm
59 Trúc Sơn, Cư Jút
0 mm
60 Nâm N’Jang, Đắk Song
0 mm
61 Nam Dong, Cư Jút
0 mm
62 Đức An, Đắk Song
0 mm
63 Khu bảo tồn Nâm Nung, Nâm N’Jang
0 mm
64 Đắk Gằn 2
0 mm
65 Đắk Gằn 3
0 mm
66 Đức Mạnh 2
0 mm
67 Hòa Phong
0 mm
68 Ea Nuôl
0 mm
69 Tân Thành, Krông Nô
0 mm
70 Đắk Sôr, Krông Nô
0 mm
71 Krông Nô
0 mm
72 Ea R'Bin
0 mm
73 Krông Bông
0 mm
74 Ea Weel
0 mm
75 Hòa Khánh
0 mm
Đã sao chép liên kết!