Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Phước

Thứ Năm, 10/09/2026 - 01:14:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
97%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 30°
26.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
25° | 30°
7.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 32°
17.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
25° | 32°
5.2 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 33°
4.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
27° | 34°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
26° | 34°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
26° | 31°
3.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 29°
5.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
25° | 29°
30 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
25° | 26°
202.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
9.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 51mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xuân Phước
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Phước 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Phước trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Phước dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 61.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~26.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
61.2
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Phước ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.8 mm.
Hiện tại Xã Xuân Phước trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 26.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 24–32°C, mưa ~17.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 25–32°C, mưa ~5.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Phước là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Núi Bà Hỏa
116.4 mm
2 Hồ Long Mỹ
107.6 mm
3 Xuân Lộc
86.8 mm
4 Chi cục Thủy lợi
83 mm
5 Phú Hòa
75.2 mm
6 Chư Rcăm
67.2 mm
7 Khu vực 7
57.2 mm
8 An Mỹ
57 mm
9 Hòa Trị
56 mm
10 Làng Cát
55.2 mm
11 Xuân Thịnh
55 mm
12 Xuân Bình
53.8 mm
13 Diêm Trường
52.6 mm
14 Hòa Quang Bắc
51.6 mm
15 Ia Rsươm PCTT
48.8 mm
16 An Hải
45 mm
17 Ia Rsai
44.8 mm
18 Hồ Đá Mài
43.6 mm
19 Ea Lâm
43.4 mm
20 An Lĩnh
43.2 mm
21 Ia Rsươm
41.4 mm
22 Đập - HCN Đồng Tròn
41.4 mm
23 An Chấn
38.2 mm
24 Xã Đăk Pling
37.8 mm
25 Lãnh Cao
37.4 mm
26 Buôn Nung, Chư Drăng
37.2 mm
27 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
35.6 mm
28 Hòa Thắng
33.2 mm
29 Xã Canh Liên
32 mm
30 Hồ Quang Hiển
30.2 mm
31 Sơn Thành Đông
30.2 mm
32 Uar
29.2 mm
33 Krông Pa
29.2 mm
34 Xuân Lâm
29 mm
35 Buôn Khăm, Krông Pa
28.4 mm
36 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
26.4 mm
37 Hòa Thịnh
25.8 mm
38 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
25.4 mm
39 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
25.2 mm
40 Đất Bằng
23.4 mm
41 Sơn Thành Tây
22.8 mm
42 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
22 mm
43 Phú Mỡ 3
21.6 mm
44 Xã Canh Hòa
21.4 mm
45 TT Sông Hinh
20.4 mm
46 Ea Bá
20.4 mm
47 Chư Ngọc
20.2 mm
48 Chư Gu
20.2 mm
49 Buôn Tăng, Krông Năng
20.2 mm
50 Phú Mỡ
20 mm
51 An Nghiệp
19.8 mm
52 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
18.8 mm
53 Xuân Thọ 2
18.4 mm
54 Xuân Lãnh
18.4 mm
55 Cư Prao
18.4 mm
56 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
17.6 mm
57 Cư Prao 2
17.4 mm
58 An Xuân
17.2 mm
59 Sơn Nguyên
17.2 mm
60 Chí Thạnh
16.6 mm
61 Cà Lúi PCTT
16.4 mm
62 Hà Văn Trên
15.4 mm
63 Xuân Sơn
15.2 mm
64 Phước Tân
14.8 mm
65 Chư Drăng
14.8 mm
66 Đập - HCN Suối Vực
14.6 mm
67 Sơn Xuân
14.6 mm
68 Ea Bar (Ea Bá)
14.4 mm
69 Cà Lúi
13.4 mm
70 Buôn Dù, Ia Mláh
13 mm
71 Đập - HCN Phú Xuân
12.2 mm
72 Thôn Tân Hải, Phước Tân
11.4 mm
73 Ea Ly
10 mm
74 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
9.4 mm
75 An Ninh Đông
9 mm
76 Sơn Định
8.8 mm
77 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
6.8 mm
78 Ia R'Mok
5 mm
79 Hòa Xuân Đông
4.6 mm
80 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
4.4 mm
81 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
4.4 mm
82 Hòa Vinh
3.6 mm
83 Hòa Tâm
3.4 mm
84 Hòa Xuân Nam
3.2 mm
85 Đập Tràn
3 mm
86 UBND xã Sông Hinh
1.2 mm
87 Ea Pil
0.2 mm
88 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
0.2 mm
89 Ea H'MLay
0 mm
90 Xuân Phước
0 mm
91 Hòa Hiệp Trung
0 mm
92 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
0 mm
93 Làng Chồm
0 mm
94 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
95 Krông Pa
0 mm
Đã sao chép liên kết!