Xã Lộc An, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lộc An

Thứ Ba, 08/09/2026 - 17:26:29

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 36°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
89%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
28°C
%
08:00
29°C
%
09:00
31°C
%
10:00
32°C
%
11:00
32°C
%
12:00
31°C
%
13:00
28°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 30°
9.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 32°
13.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
16 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 27°
43.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 26°
60 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 25°
53.5 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
44.9 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 30°
12 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 31°
4.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
4.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 29°
12.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 25°
132.4 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
24° | 25°
157 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lộc An, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lộc An
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lộc An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lộc An trong 7 ngày tới

Từ 08/09/2026 đến 14/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lộc An dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 241 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~60 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
241
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lộc An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (09/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.9 mm.
Hiện tại Xã Lộc An trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 60 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~60 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–25°C, mưa ~53.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lộc An là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lộc An, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
60.4 mm
2 Lộc An
44.6 mm
3 Xuân Lộc (Phú Lộc)
37.4 mm
4 TT Khe Tre (Phú Lộc)
36.2 mm
5 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
33 mm
6 Cảng Tư Hiền
32.4 mm
7 Giang Hải (Phú Lộc)
32.2 mm
8 Trạm bơm Sơn Bổn
29 mm
9 Điện Hồng
27.4 mm
10 Duy Phú
27.2 mm
11 Duy Sơn
26.2 mm
12 Hương Sơn (Phú Lộc)
25 mm
13 Suối Lương
23.4 mm
14 Phú Sơn (Hương Thủy)
23 mm
15 Hồ Phú Lộc
22 mm
16 Hồ Hóc Khế
20.8 mm
17 Đại Chánh
20.8 mm
18 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
20.4 mm
19 Duy Trung
19.6 mm
20 Cầu Hà Tân
18.8 mm
21 Đại Đồng
16.4 mm
22 Trung tâm GD-DN 05-06
16.4 mm
23 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
16 mm
24 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
14.6 mm
25 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
14.2 mm
26 TT Phú Đa (Phú Vang)
13.4 mm
27 Hồ chứa nước Truồi
12.4 mm
28 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
12 mm
29 Đại Hiệp
12 mm
30 Chùa Linh Ứng
11.6 mm
31 Trạm bơm Túy Loan
10.6 mm
32 Hồ Trước Đông
9.4 mm
33 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
9.2 mm
34 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
8.8 mm
35 Hồ Hố Cau
7.4 mm
36 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
5.8 mm
37 Hồ chứa nước Thủy Yên
5 mm
38 Đầu mối hồ Thạch Bàn
4.6 mm
39 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
4 mm
40 Bạch Mã
3.8 mm
41 Hòa Xuân
3.4 mm
42 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
3.2 mm
43 An Tây (Thuận Hóa)
2.8 mm
44 Hòa Khương
2.8 mm
45 Hòa Phát
2.6 mm
46 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
2.4 mm
47 Hòa Phú Thành
2.4 mm
48 Thủy Thanh (Hương Thủy)
2.2 mm
49 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
2 mm
50 Hòa Quý
1.8 mm
51 Vỹ Dạ
1.6 mm
52 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
1.6 mm
53 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
1.4 mm
54 Hòa Hải
1.4 mm
55 Bà Nà
1.4 mm
56 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1.2 mm
57 Đan Điền
1 mm
58 Khe Cạn
1 mm
59 Hồ Hòa Trung
1 mm
60 Hải Phong
0.8 mm
61 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
0.8 mm
62 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.8 mm
63 Hương Chữ (Hương Trà)
0.8 mm
64 Trạm bơm An Trạch
0.8 mm
65 Phường Hòa Cường Nam
0.4 mm
66 Ka Dăng
0.4 mm
67 Nhà máy Thủy điện A Vương
0.4 mm
68 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
0.4 mm
69 Điền Hương (Phong Điền)
0.4 mm
70 Thượng Quảng (Phú Lộc)
0.4 mm
71 Bình Tiến (Hương Trà)
0.4 mm
72 Quảng Phú (Quảng Điền)
0.4 mm
73 Tà Lương (A Lưới)
0.4 mm
74 Cầu Vĩnh Điện
0.4 mm
75 Đập Hà Thanh
0.2 mm
76 Hòa Ninh
0.2 mm
77 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.2 mm
78 Hồ Thạc Gián
0.2 mm
79 Hồ Đồng Nghệ
0.2 mm
80 Hòa Sơn
0.2 mm
81 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
0 mm
82 Suối Đá
0 mm
83 Hòa Bắc
0 mm
84 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
0 mm
85 Hòa Phước
0 mm
86 Điện Ngọc
0 mm
87 Lưu vực hồ Hòa Trung
0 mm
88 A Tiêng
0 mm
89 A Đớt (A Lưới)
0 mm
90 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
0 mm
91 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
0 mm
92 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
93 TT Sịa (Quảng Điền)
0 mm
94 Cảng Thuận An
0 mm
Đã sao chép liên kết!