Xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tuy An Đông

Thứ Tư, 09/09/2026 - 14:06:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
11km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
65%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
31°C
%
15:00
28°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 31°
23.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
15.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 29°
9.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 30°
14.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 32°
10.2 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 33°
0.9 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
27° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
27° | 34°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
26° | 31°
3.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 28°
8 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 29°
45.6 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
24° | 26°
188 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 30°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tuy An Đông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tuy An Đông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tuy An Đông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tuy An Đông trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tuy An Đông dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 75.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~23.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
75.6
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tuy An Đông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 15.5 mm.
Hiện tại Xã Tuy An Đông trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 65%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 23.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 24–30°C, mưa ~14.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~10.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tuy An Đông là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 65% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea Ly
20.6 mm
2 Ea Bar (Ea Bá)
10.4 mm
3 Ea Lâm
10.2 mm
4 Đập Tràn
7.2 mm
5 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
6.4 mm
6 Đất Bằng
5.2 mm
7 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
4.8 mm
8 Krông Pa
4.6 mm
9 Chư Ngọc
4.6 mm
10 Ea Bá
2.6 mm
11 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
2.4 mm
12 Buôn Khăm, Krông Pa
2.2 mm
13 An Xuân
1.8 mm
14 Phước Tân
1.8 mm
15 Xuân Phước
1.6 mm
16 Cà Lúi
1.6 mm
17 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
1.4 mm
18 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
1.4 mm
19 Đập - HCN Phú Xuân
1.4 mm
20 Sơn Thành Đông
1.2 mm
21 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
1.2 mm
22 Đập - HCN Suối Vực
1.2 mm
23 Thôn Tân Hải, Phước Tân
1.2 mm
24 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
1 mm
25 TT Sông Hinh
1 mm
26 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
1 mm
27 Cà Lúi PCTT
1 mm
28 Sơn Xuân
1 mm
29 Sơn Định
0.8 mm
30 Xuân Sơn
0.8 mm
31 Hòa Vinh
0.8 mm
32 Hòa Tâm
0.8 mm
33 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
0.8 mm
34 Sơn Nguyên
0.6 mm
35 Hòa Xuân Nam
0.6 mm
36 Hòa Xuân Đông
0.6 mm
37 An Lĩnh
0.4 mm
38 Sơn Thành Tây
0.4 mm
39 Núi Bà Hỏa
0.4 mm
40 Đập - HCN Đồng Tròn
0.2 mm
41 An Chấn
0.2 mm
42 Hòa Hiệp Trung
0.2 mm
43 Hà Văn Trên
0 mm
44 Làng Cát
0 mm
45 Xã Canh Liên
0 mm
46 Hồ Long Mỹ
0 mm
47 Hồ Đá Mài
0 mm
48 Làng Chồm
0 mm
49 Hồ Núi Một
0 mm
50 Xã Canh Hòa
0 mm
51 Khu vực 7
0 mm
52 Chi cục Thủy lợi
0 mm
53 Hồ Quang Hiển
0 mm
54 Xã Đăk Pling
0 mm
55 Phú Mỡ 3
0 mm
56 Lãnh Cao
0 mm
57 Xuân Bình
0 mm
58 Hòa Thắng
0 mm
59 Xuân Lâm
0 mm
60 Phú Mỡ
0 mm
61 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
0 mm
62 Chí Thạnh
0 mm
63 Hòa Quang Bắc
0 mm
64 Diêm Trường
0 mm
65 Hòa Trị
0 mm
66 An Ninh Đông
0 mm
67 An Hải
0 mm
68 An Mỹ
0 mm
69 Xuân Thọ 2
0 mm
70 Xuân Lộc
0 mm
71 Xuân Thịnh
0 mm
72 Xuân Lãnh
0 mm
73 An Nghiệp
0 mm
74 Hòa Thịnh
0 mm
75 Phú Hòa
0 mm
Đã sao chép liên kết!