Xã Pa Tần, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pa Tần

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 18:08:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
85%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
18°C
%
06:00
17°C
%
07:00
19°C
%
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 27°
9.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
20° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Bảy
19/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 31°
2.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 29°
2 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pa Tần, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pa Tần
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pa Tần 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pa Tần trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pa Tần dự báo dao động từ 17°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 1 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 10.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~9.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
10.4
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pa Tần ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 17°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Pa Tần trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 9.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–28°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pa Tần là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pa Tần, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ý Tý
46 mm
2 Hồ Thầu PCTT
14.8 mm
3 A Lù PCTT
14.8 mm
4 Tả Phìn
14.6 mm
5 A Lù
14.2 mm
6 Hồ Thầu
13.8 mm
7 Sin Suối Hồ
13.8 mm
8 Ma Quai
13.4 mm
9 Pa Tần 2
12.8 mm
10 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
12 mm
11 Bản Lang 2
11.8 mm
12 Thèn Sin
10.8 mm
13 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
10.6 mm
14 Vàng Ma Chải
10.2 mm
15 Bình Lư 2
10.2 mm
16 Pa Tần
10.2 mm
17 Xà Dề Phìn
10 mm
18 Bản Giang
9.4 mm
19 Tả Lèng
9.4 mm
20 Nùng Nàng
9.2 mm
21 Hồng Thu
8.6 mm
22 Nậm Loỏng
7.8 mm
23 Nậm Tăm 2
7.4 mm
24 Dào San 3
7.2 mm
25 Nậm Xe 1
7 mm
26 Trung Chải
6.6 mm
27 Nậm Tăm 3
6.4 mm
28 Mù Sang
6.2 mm
29 Pa Vệ Sử 4
6.2 mm
30 Pa Vệ Sử 2
6.2 mm
31 Pa Ủ 2
5.8 mm
32 Nậm Xe 3
5.8 mm
33 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.8 mm
34 Phìn Hồ 3
5.4 mm
35 Dào San 2
5.2 mm
36 Tả Ngảo
5.2 mm
37 Mường Tè
4.8 mm
38 Pu Sam Cáp
4.6 mm
39 Sì Lờ Lầu
4.6 mm
40 Nậm Ban
4.6 mm
41 Nậm Xe 2
4.4 mm
42 Nậm Xe
4.4 mm
43 Pa Ủ
4.4 mm
44 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.2 mm
45 Khổng Lào 1
4.2 mm
46 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
4 mm
47 Chăn Nưa 2
3.8 mm
48 Tả Phìn 1
3.6 mm
49 Pa Vệ Sử 3
3.6 mm
50 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
3.6 mm
51 Làng Mô 1
3.4 mm
52 Làng Mô 2
3.2 mm
53 Noong Hẻo
3 mm
54 Hua Bum
2.8 mm
55 Kan Hồ 1
2.6 mm
56 Hoang Thèn 1
2.6 mm
57 Mường Mô 1
2.6 mm
58 Bum Tở
2.4 mm
59 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
60 Hua Bum 2
2.4 mm
61 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
2.2 mm
62 Lê Lợi
2 mm
63 Kan Hồ 2
2 mm
64 Pa Nậm Cúm
2 mm
65 Tà Tổng 1
1.8 mm
66 Huổi Só
1.8 mm
67 Nậm Sỏ 2
1.6 mm
68 Nậm Cha
1.6 mm
69 Vàng Bó
1.6 mm
70 Mường Mô 3
1.6 mm
71 Hoang Thèn
1.6 mm
72 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
1.6 mm
73 Nậm Khao 2
1.4 mm
74 Hua Bum 3
1.4 mm
75 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.4 mm
76 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
77 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
78 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
79 Nậm Hàng 3
1.2 mm
80 Bum Nưa
1.2 mm
81 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.8 mm
82 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
0.8 mm
83 Nậm Cuổi
0.8 mm
84 Nậm Hăn 1
0.8 mm
85 Căn Co 3
0.8 mm
86 Căn Co 2
0.8 mm
87 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
88 P. Na Lay
0.8 mm
89 Lao Xả Phình
0.8 mm
90 Nậm Hàng 2
0.6 mm
91 Mường Mô 2
0.6 mm
92 Nậm Manh
0.6 mm
93 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
0.6 mm
94 Xín Chải
0.6 mm
95 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
96 Huổi Luông
0.4 mm
97 Chăn Nưa 1
0.4 mm
98 Nậm Cuổi 2
0.4 mm
99 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
0.4 mm
100 Mường Tùng 2
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!