Xã Sin Suối Hồ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sin Suối Hồ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:29:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
6km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
78%
US AQI
62

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°C
%
16:00
24°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 28°
9.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
19° | 28°
0.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 27°
1.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
18° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
20° | 30°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 30°
9 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
22° | 27°
9.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
21° | 28°
6.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 28°
3.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
21° | 30°
0.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 29°
0.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
21° | 29°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sin Suối Hồ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sin Suối Hồ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sin Suối Hồ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sin Suối Hồ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sin Suối Hồ dự báo dao động từ 17°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 21.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
21.2
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sin Suối Hồ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Sin Suối Hồ mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–27°C, mưa ~1.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 17–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sin Suối Hồ là 62 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sin Suối Hồ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ngũ Chỉ Sơn
29.8 mm
2 Ô Quý Hồ
25.8 mm
3 Thủy điện Séo Chông Hô
25.2 mm
4 Ý Tý
24.8 mm
5 Bản Khoang
24 mm
6 Bản Hồ 1
21.8 mm
7 Bản Hồ
21.6 mm
8 Nam Cường
21.2 mm
9 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
20.6 mm
10 Tả Phìn
20.6 mm
11 Mường Hum
20.4 mm
12 Trịnh Tường
20 mm
13 Mường Hoa
20 mm
14 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
19.6 mm
15 Trung Chải
18.8 mm
16 Thủy điện Mường Hum
18.8 mm
17 Bát Xát
17.4 mm
18 Thủy điện Ngòi Phát
17.2 mm
19 Cốc Mỳ 1
16.4 mm
20 Căn Co 2
15.4 mm
21 Tả Van PCTT
14.2 mm
22 Mường Vi
13.8 mm
23 Phìn Hồ 3
13.2 mm
24 A Lù PCTT
11.2 mm
25 Cốc Mỳ 2
10.6 mm
26 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.4 mm
27 Nậm Xe 1
10.4 mm
28 A Mú Sung
9.4 mm
29 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
9.2 mm
30 Nậm Hăn 1
9 mm
31 Làng Mô 2
9 mm
32 Nậm Tăm 2
8.8 mm
33 Nậm Cần
8.8 mm
34 Huổi Só
8.6 mm
35 Trung Đồng 1
8.4 mm
36 Nậm Sỏ 2
8.4 mm
37 Dào San 3
7.8 mm
38 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
39 Bình Lư 3
7.8 mm
40 A Mú Sung PCTT
7.6 mm
41 Trung Lèng Hồ PCTT
7.6 mm
42 Trung Lèng Hồ
7.2 mm
43 Sì Lờ Lầu
7.2 mm
44 Tả Phời
6.4 mm
45 Sơn Bình 2
6.4 mm
46 Xín Chải
6.2 mm
47 A Lù
6 mm
48 Sin Suối Hồ
6 mm
49 Thân Thuộc
6 mm
50 Hồ Thầu PCTT
6 mm
51 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
52 Nậm Xe 3
5.8 mm
53 Sơn Bình
5.4 mm
54 Trung Đồng 2
5.4 mm
55 Bản Giang
5.4 mm
56 Trung Chải
5.4 mm
57 Chăn Nưa 2
5.2 mm
58 Tả Lèng
5.2 mm
59 Bình Lư 1
5 mm
60 Thèn Sin
5 mm
61 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
5 mm
62 Pa Nậm Cúm
5 mm
63 Vàng Ma Chải
4.8 mm
64 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
4.6 mm
65 Mù Sang
4.6 mm
66 Pa Tần
4.6 mm
67 Bản Bo
4.2 mm
68 Bình Lư 2
4.2 mm
69 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
70 Mường Khoa
4 mm
71 Tả Van
4 mm
72 Mường Khoa 1
3.8 mm
73 Nậm Cuổi
3.8 mm
74 Vàng Bó
3.8 mm
75 Nùng Nàng
3.4 mm
76 Bản Lang 2
3.4 mm
77 Dào San 2
3.2 mm
78 Pắc Ta PCTT
3.2 mm
79 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
3.2 mm
80 Hồng Thu
3.2 mm
81 Nà Tăm
3 mm
82 Nậm Hàng 3
3 mm
83 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
3 mm
84 Pa Tần 2
3 mm
85 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
2.8 mm
86 Hồ Thầu
2.8 mm
87 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
2.8 mm
88 Pắc Ta
2.6 mm
89 Xà Dề Phìn
2.6 mm
90 Nậm Cuổi 4
2.4 mm
91 Tả Ngảo
2.4 mm
92 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.4 mm
93 Hoang Thèn 1
2.4 mm
94 Nậm Xe
2.4 mm
95 Hoang Thèn
2.4 mm
96 Ma Quai
2.4 mm
97 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.2 mm
98 Nậm Xe 2
2.2 mm
99 Căn Co 3
2 mm
100 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2 mm
Đã sao chép liên kết!