Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pu Sam Cáp

Thứ Năm, 10/09/2026 - 16:20:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
83%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 27°
18.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 27°
3.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 26°
1.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
20° | 30°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 24°
11.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
5.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 27°
7.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 28°
4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
20° | 29°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
20° | 29°
0.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
20° | 29°
2.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
20° | 29°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pu Sam Cáp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pu Sam Cáp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pu Sam Cáp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pu Sam Cáp trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pu Sam Cáp dự báo dao động từ 16°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 35.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~18.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

30°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
35.3
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pu Sam Cáp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.4 mm.
Hiện tại Xã Pu Sam Cáp mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 18.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–26°C, mưa ~1.9 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 18–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pu Sam Cáp là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Đun
36.2 mm
2 Ngũ Chỉ Sơn
29.8 mm
3 Ô Quý Hồ
25.8 mm
4 Thủy điện Séo Chông Hô
25.2 mm
5 Ý Tý
24.8 mm
6 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
24.6 mm
7 Bản Khoang
24 mm
8 Bản Hồ 1
21.8 mm
9 Bản Hồ
21.6 mm
10 Phình Sáng 1
21.2 mm
11 Nam Cường
21.2 mm
12 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
20.8 mm
13 Tả Phìn
20.6 mm
14 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
20.6 mm
15 Mường Hum
20.4 mm
16 Trịnh Tường
20 mm
17 Mường Hoa
20 mm
18 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
19.6 mm
19 Trung Chải
18.8 mm
20 Thủy điện Mường Hum
18.8 mm
21 Bát Xát
17.4 mm
22 Thủy điện Ngòi Phát
17.2 mm
23 Cốc Mỳ 1
16.4 mm
24 Căn Co 2
15.4 mm
25 Tả Van PCTT
14.2 mm
26 Mường Vi
13.8 mm
27 Tủa Thàng
13.8 mm
28 Phìn Hồ 3
13.2 mm
29 Chiềng Khay
12.8 mm
30 Pa Ham
12.2 mm
31 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
11.4 mm
32 A Lù PCTT
11.2 mm
33 Phình Sáng 2
11.2 mm
34 Hồ Bốn
11 mm
35 Tả Phìn 1
10.8 mm
36 Cốc Mỳ 2
10.6 mm
37 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.4 mm
38 Nậm Xe 1
10.4 mm
39 Mường Mùn 2
10.2 mm
40 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.8 mm
41 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
9.2 mm
42 Nậm Hăn 1
9 mm
43 Làng Mô 2
9 mm
44 Nậm Tăm 2
8.8 mm
45 Nậm Cần
8.8 mm
46 Huổi Só
8.6 mm
47 Nậm Sỏ 2
8.4 mm
48 Trung Đồng 1
8.4 mm
49 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
8.4 mm
50 Trung Thu
8.2 mm
51 Dào San 3
7.8 mm
52 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
53 Bình Lư 3
7.8 mm
54 Mường Báng PCTT
7.8 mm
55 Trung Lèng Hồ PCTT
7.6 mm
56 Mường Báng
7.6 mm
57 Trung Lèng Hồ
7.2 mm
58 Sơn Bình 2
6.4 mm
59 Tả Phời
6.4 mm
60 Mường Chiên 2
6.4 mm
61 Mường Giôn PCTT
6.2 mm
62 Xín Chải
6.2 mm
63 Sin Suối Hồ
6 mm
64 Thân Thuộc
6 mm
65 Hồ Thầu PCTT
6 mm
66 A Lù
6 mm
67 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
68 Nậm Xe 3
5.8 mm
69 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.8 mm
70 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.8 mm
71 Mùn Chung
5.8 mm
72 Lao Xả Phình
5.6 mm
73 Sơn Bình
5.4 mm
74 Trung Đồng 2
5.4 mm
75 Bản Giang
5.4 mm
76 Trung Chải
5.4 mm
77 Chăn Nưa 2
5.2 mm
78 Tả Lèng
5.2 mm
79 Khao Mang
5.2 mm
80 Bình Lư 1
5 mm
81 Thèn Sin
5 mm
82 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
5 mm
83 Pa Nậm Cúm
5 mm
84 Vàng Ma Chải
4.8 mm
85 Cà Nàng
4.8 mm
86 Mù Sang
4.6 mm
87 Pa Tần
4.6 mm
88 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
4.6 mm
89 Hừa Ngài
4.4 mm
90 Bản Bo
4.2 mm
91 Bình Lư 2
4.2 mm
92 Nà Cang
4.2 mm
93 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
94 Nậm Hăn 2
4 mm
95 Mường Khoa
4 mm
96 Tả Van
4 mm
97 Huổi Lèng 2
4 mm
98 Mường Khoa 1
3.8 mm
99 Vàng Bó
3.8 mm
100 Nậm Cuổi
3.8 mm
Đã sao chép liên kết!