Xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phong Thổ

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 00:36:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
95%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 31°
7.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 32°
1.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
7.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 31°
5.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
1.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
23° | 32°
1.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 31°
0.8 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phong Thổ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phong Thổ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phong Thổ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phong Thổ trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phong Thổ dự báo dao động từ 19°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 16.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~7.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
16.7
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phong Thổ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Phong Thổ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 7.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phong Thổ là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ngũ Chỉ Sơn
27.4 mm
2 Trịnh Tường
16 mm
3 Trung Lèng Hồ PCTT
15.4 mm
4 Ý Tý
15 mm
5 Thủy điện Mường Hum
15 mm
6 Tả Phìn
13.8 mm
7 Thủy điện Ngòi Phát
13.2 mm
8 Ma Quai
12.6 mm
9 Trung Lèng Hồ
12.4 mm
10 Pa Tần 2
12 mm
11 Mường Hum
11.2 mm
12 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.2 mm
13 Xà Dề Phìn
9 mm
14 Sơn Bình
8.8 mm
15 Pa Tần
8.8 mm
16 Thèn Sin
7.8 mm
17 Sin Suối Hồ
7.8 mm
18 Hồng Thu
7.6 mm
19 Hồ Thầu
7.4 mm
20 Sơn Bình 2
6.2 mm
21 Hồ Thầu PCTT
6.2 mm
22 Bình Lư 3
6 mm
23 Trung Chải
5.8 mm
24 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
5.8 mm
25 Nậm Tăm 2
5.6 mm
26 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
27 Vàng Ma Chải
5.4 mm
28 Nậm Xe 1
5.4 mm
29 Nậm Loỏng
5.2 mm
30 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
31 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
32 Tả Lèng
4.8 mm
33 Nùng Nàng
4.6 mm
34 Bản Giang
4.6 mm
35 A Mú Sung
4.6 mm
36 Bình Lư 2
4.2 mm
37 Thân Thuộc
4 mm
38 Tả Ngảo
3.8 mm
39 Bản Lang 2
3.8 mm
40 Nậm Ban
3.8 mm
41 Nậm Cần
3.8 mm
42 Bình Lư 1
3.6 mm
43 Chăn Nưa 2
3.4 mm
44 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.4 mm
45 Nậm Tăm 3
3.4 mm
46 Bản Bo
3.2 mm
47 Phìn Hồ 3
3.2 mm
48 Nà Tăm
3.2 mm
49 Nậm Xe
3.2 mm
50 Mù Sang
3 mm
51 Nậm Xe 2
3 mm
52 A Lù
3 mm
53 Làng Mô 1
2.8 mm
54 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
2.8 mm
55 Mường Khoa
2.8 mm
56 Pu Sam Cáp
2.6 mm
57 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
2.6 mm
58 Mường Khoa 1
2.6 mm
59 Dào San 3
2.6 mm
60 Làng Mô 2
2.4 mm
61 A Lù PCTT
2 mm
62 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
63 Nậm Xe 3
2 mm
64 A Mú Sung PCTT
1.8 mm
65 Mường Mô 1
1.8 mm
66 Dào San 2
1.6 mm
67 Huổi Só
1.6 mm
68 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
1.4 mm
69 Kan Hồ 1
1.2 mm
70 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
71 Nậm Cha
1 mm
72 Sì Lờ Lầu
1 mm
73 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
74 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1 mm
75 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
1 mm
76 Hua Bum
1 mm
77 Noong Hẻo
1 mm
78 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1 mm
79 Khổng Lào 1
0.8 mm
80 Pa Nậm Cúm
0.8 mm
81 Nậm Sỏ 2
0.8 mm
82 Mường Mô 3
0.8 mm
83 Hoang Thèn
0.8 mm
84 Trịnh Tường 1
0.6 mm
85 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.6 mm
86 Hoang Thèn 1
0.6 mm
87 Nậm Hăn 1
0.6 mm
88 Pa Vệ Sử 3
0.6 mm
89 Nậm Hàng 3
0.6 mm
90 P. Na Lay
0.6 mm
91 Nậm Hàng 2
0.4 mm
92 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0.4 mm
93 Nậm Manh
0.4 mm
94 Hua Bum 2
0.4 mm
95 Xín Chải
0.4 mm
96 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
97 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.2 mm
98 Nậm Cuổi
0.2 mm
99 Chăn Nưa 1
0.2 mm
100 Hua Bum 3
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!