Xã Nậm Tăm, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Tăm

Thứ Hai, 07/09/2026 - 14:42:43

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 38°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
61%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 32°
0.3 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 32°
0.2 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
23° | 32°
1.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
4.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 31°
2.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
0.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 30°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
5.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 31°
31.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
4.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
7 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Tăm, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Tăm
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Tăm 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Tăm trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Tăm dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 11.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~4.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
11.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Tăm ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Nậm Tăm trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 61%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 4.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~1.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Tăm là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 61% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Tăm, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
3 Mường Mô 1
44.6 mm
4 Trung Thu
44.2 mm
5 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
6 Mường Mô 3
34.6 mm
7 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
8 Xín Chải
32.6 mm
9 Tủa Thàng
31.8 mm
10 Hừa Ngài
26.2 mm
11 Huổi Lèng
22.8 mm
12 Mường Mô 2
21.8 mm
13 Lao Xả Phình
21.4 mm
14 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
15 Cà Nàng
18.8 mm
16 Nậm Hăn 2
15 mm
17 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
18 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
19 Mường Đun
14.4 mm
20 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
21 Huổi Lèng 1
11.4 mm
22 Pu Sam Cáp
10.8 mm
23 Noong Hẻo
10.8 mm
24 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
25 Bình Lư 2
9.2 mm
26 Nà Tăm
9 mm
27 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
28 Mường Báng
8.6 mm
29 Huổi Lèng 2
8.6 mm
30 Phình Sáng 2
8.4 mm
31 Mường Tùng 2
8.4 mm
32 Mường Báng PCTT
8.4 mm
33 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
34 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
35 Thủy điện Mường Hum
8 mm
36 Bản Bo
7.2 mm
37 Mùn Chung
7 mm
38 Mường Vi
7 mm
39 Trung Lèng Hồ
7 mm
40 Mường Hum
6 mm
41 Bình Lư 1
5.6 mm
42 Ô Quý Hồ
5.6 mm
43 Xá Tổng
5.4 mm
44 Mường Mùn 2
5.4 mm
45 Mường Khoa
5.2 mm
46 Bình Lư 3
5 mm
47 Nậm Hàng 3
5 mm
48 Sơn Bình 2
4.8 mm
49 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
50 Mường Khoa 1
4.2 mm
51 Pa Ham
4.2 mm
52 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
53 Căn Co 2
4 mm
54 Trung Đồng 1
4 mm
55 Mường Chiên 2
4 mm
56 Căn Co 3
3.6 mm
57 Thân Thuộc
3.6 mm
58 Phình Sáng 1
3.6 mm
59 Bản Khoang
3.4 mm
60 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
61 Lay Nưa
3.4 mm
62 Nậm Cần
3.2 mm
63 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.2 mm
64 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
65 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
66 Mường Giôn
2.8 mm
67 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
68 Hoang Thèn
2.6 mm
69 Sơn Bình
2.4 mm
70 Chăn Nưa 2
2.4 mm
71 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
72 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.2 mm
73 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
74 Hoàng Liên
2 mm
75 Nậm Hăn 1
2 mm
76 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
2 mm
77 Hua Bum 3
1.8 mm
78 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
79 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.8 mm
80 Trung Đồng 2
1.6 mm
81 Tà Hừa
1.4 mm
82 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
83 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
84 Thèn Sin
1.2 mm
85 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
86 Sông Đà
1.2 mm
87 Nậm Cuổi
1 mm
88 Huổi Só
1 mm
89 Nậm Hàng 2
0.8 mm
90 Mường Chiên 3
0.8 mm
91 Chiềng Khay
0.8 mm
92 P. Na Lay
0.8 mm
93 Cốc Mỳ 2
0.6 mm
94 TĐ Bản Chát
0.6 mm
95 Làng Mô 2
0.6 mm
96 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.6 mm
97 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
98 Hồ Thầu
0.4 mm
99 Mường Tùng
0.4 mm
100 Bản Giang
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!