Xã Pa Tần, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pa Tần

Thứ Năm, 10/09/2026 - 05:33:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 25°C
Ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
96%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
22°C
%
10:00
22°C
%
11:00
24°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 29°
16.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 28°
4.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 26°
4.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 30°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 30°
2.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 29°
3.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
21° | 30°
3.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pa Tần, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pa Tần
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pa Tần 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pa Tần trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pa Tần dự báo dao động từ 18°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 21 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~16.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

30°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
21
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pa Tần ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.1 mm.
Hiện tại Xã Pa Tần ít mây, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 16.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–28°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pa Tần là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pa Tần, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sì Lờ Lầu
1.6 mm
2 Vàng Bó
0.4 mm
3 Pa Ủ
0.4 mm
4 Dào San 3
0.4 mm
5 Vàng Ma Chải
0.2 mm
6 Hoang Thèn 1
0.2 mm
7 Nậm Xe 3
0.2 mm
8 Làng Mô 1
0 mm
9 Lê Lợi
0 mm
10 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
11 Nậm Hăn 2
0 mm
12 Nậm Manh
0 mm
13 Nậm Xe
0 mm
14 Hồng Thu
0 mm
15 Nậm Hăn 1
0 mm
16 Căn Co 3
0 mm
17 Tả Lèng
0 mm
18 Nậm Cuổi 2
0 mm
19 Hua Bum 2
0 mm
20 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
21 Hồ Thầu
0 mm
22 Noong Hẻo
0 mm
23 Xà Dề Phìn
0 mm
24 Nậm Tăm 2
0 mm
25 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
26 Mường Tè
0 mm
27 Hồ Thầu PCTT
0 mm
28 Pa Vệ Sử 3
0 mm
29 Nậm Hàng 3
0 mm
30 Nậm Ban
0 mm
31 Căn Co 2
0 mm
32 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
33 Pa Tần
0 mm
34 Bum Nưa
0 mm
35 Mường Mô 1
0 mm
36 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
37 Mường Mô 3
0 mm
38 Pa Tần 2
0 mm
39 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
40 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
41 Hoang Thèn
0 mm
42 Nậm Tăm 3
0 mm
43 Ma Quai
0 mm
44 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
45 Tả Phìn 1
0 mm
46 Trung Thu
0 mm
47 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
48 Xín Chải
0 mm
49 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
50 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
0 mm
51 Chà Cang 2
0 mm
52 Mường Tùng
0 mm
53 Mường Chà
0 mm
54 Mường Tùng 2
0 mm
55 Lay Nưa
0 mm
56 Sông Đà
0 mm
57 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
58 Xá Tổng
0 mm
59 P. Na Lay
0 mm
60 Huổi Lèng 1
0 mm
61 Lay Nưa PCTT
0 mm
62 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
63 Cà Nàng
0 mm
64 Huổi Só
0 mm
65 Lao Xả Phình
0 mm
66 Pa Tần
0 mm
67 Quảng Lâm
0 mm
68 Tủa Thàng
0 mm
69 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
70 Mù Sang
0 mm
71 Kan Hồ 1
0 mm
72 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
73 Nậm Cuổi 4
0 mm
74 Pa Vệ Sử 2
0 mm
75 Pu Sam Cáp
0 mm
76 Huổi Luông
0 mm
77 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
78 Khổng Lào 1
0 mm
79 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
80 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
81 Nùng Nàng
0 mm
82 Nậm Cuổi
0 mm
83 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
84 Dào San 2
0 mm
85 Bản Giang
0 mm
86 Kan Hồ 2
0 mm
87 Nậm Cha
0 mm
88 Pa Nậm Cúm
0 mm
89 Pa Ủ 2
0 mm
90 Ý Tý
0 mm
91 Tả Ngảo
0 mm
92 Nậm Hàng 2
0 mm
93 Bum Tở
0 mm
94 Thèn Sin
0 mm
95 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
96 Chăn Nưa 1
0 mm
97 Sin Suối Hồ
0 mm
98 Nậm Khao 2
0 mm
99 Trung Chải
0 mm
100 Mường Mô 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!