Xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phong Thổ

Thứ Bảy, 12/09/2026 - 08:54:34

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Trời nắng đẹp
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
78%
US AQI
54

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 30°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 33°
0.8 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
23° | 32°
0.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 31°
2.7 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
24° | 33°
0.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 34°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 31°
1.2 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
22° | 30°
3.6 mm
Thứ Sáu
25/09
Nắng
22° | 31°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Nắng gắt kéo dài — cây đang cần chăm đúng giờ

5 ngày tới hầu như không mưa, nắng trên 33°C. Xem khung giờ mát nên tưới & việc nào nên hoãn để cây khỏi sốc nhiệt.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phong Thổ
Xem lịch chăm cây 14 ngày

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phong Thổ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phong Thổ trong 7 ngày tới

Từ 12/09/2026 đến 18/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phong Thổ dự báo dao động từ 19°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 1 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 5.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~2.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
5.3
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phong Thổ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (13/09): Nắng; nhiệt độ từ 21°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Phong Thổ trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 2.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–30°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phong Thổ là 54 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ngũ Chỉ Sơn
4.6 mm
2 Mường Hum
1.4 mm
3 Bình Lư 3
0.8 mm
4 Nậm Cuổi
0.6 mm
5 Sơn Bình 2
0.6 mm
6 Trung Lèng Hồ PCTT
0.4 mm
7 Trung Lèng Hồ
0.4 mm
8 Bình Lư 1
0.4 mm
9 Làng Mô 2
0.4 mm
10 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.4 mm
11 A Lù PCTT
0.2 mm
12 A Lù
0.2 mm
13 A Mú Sung PCTT
0.2 mm
14 Sơn Bình
0.2 mm
15 Làng Mô 1
0.2 mm
16 Lê Lợi
0.2 mm
17 Xín Chải
0 mm
18 Sông Đà
0 mm
19 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
20 P. Na Lay
0 mm
21 Trịnh Tường 1
0 mm
22 Huổi Só
0 mm
23 Nậm Chạc
0 mm
24 Ý Tý
0 mm
25 Mù Sang
0 mm
26 Kan Hồ 1
0 mm
27 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
28 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
29 Vàng Ma Chải
0 mm
30 Nậm Cuổi 4
0 mm
31 Pa Vệ Sử 2
0 mm
32 Pu Sam Cáp
0 mm
33 Huổi Luông
0 mm
34 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
35 Khổng Lào 1
0 mm
36 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
37 Bản Bo
0 mm
38 Nùng Nàng
0 mm
39 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
40 Dào San 2
0 mm
41 Bản Giang
0 mm
42 A Mú Sung
0 mm
43 Kan Hồ 2
0 mm
44 Nậm Cha
0 mm
45 Pa Nậm Cúm
0 mm
46 Tả Ngảo
0 mm
47 Nậm Hàng 2
0 mm
48 Hoang Thèn 1
0 mm
49 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
50 Sì Lờ Lầu
0 mm
51 Thèn Sin
0 mm
52 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
53 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
54 Chăn Nưa 1
0 mm
55 Sin Suối Hồ
0 mm
56 Trung Chải
0 mm
57 Mường Mô 2
0 mm
58 Phìn Hồ 3
0 mm
59 Pa Vệ Sử 4
0 mm
60 Nậm Xe 2
0 mm
61 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
62 Nậm Loỏng
0 mm
63 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
64 Nậm Sỏ 2
0 mm
65 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
66 Nậm Xe 1
0 mm
67 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
68 Bình Lư 2
0 mm
69 Bản Lang 2
0 mm
70 Tả Phìn
0 mm
71 Chăn Nưa 2
0 mm
72 Hua Bum
0 mm
73 Nà Tăm
0 mm
74 Hua Bum 3
0 mm
75 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
76 Nậm Manh
0 mm
77 Nậm Xe
0 mm
78 Hồng Thu
0 mm
79 Vàng Bó
0 mm
80 Nậm Hăn 1
0 mm
81 Căn Co 3
0 mm
82 Tả Lèng
0 mm
83 Nậm Cuổi 2
0 mm
84 Hua Bum 2
0 mm
85 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
86 Hồ Thầu
0 mm
87 Noong Hẻo
0 mm
88 Xà Dề Phìn
0 mm
89 Nậm Tăm 2
0 mm
90 Mường Tè
0 mm
91 Hồ Thầu PCTT
0 mm
92 Thủy điện Mường Hum
0 mm
93 Pa Vệ Sử 3
0 mm
94 Nậm Hàng 3
0 mm
95 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
96 Nậm Ban
0 mm
97 Căn Co 2
0 mm
98 Mường Khoa 1
0 mm
99 Nậm Xe 3
0 mm
100 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!