Xã Sin Suối Hồ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sin Suối Hồ

Thứ Hai, 07/09/2026 - 09:45:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
84%
US AQI
33

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
26°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 28°
3.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
2.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 28°
5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 29°
2.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 29°
1.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 27°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 29°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
20° | 29°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 29°
5.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 26°
12.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 27°
11 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
22° | 25°
14.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sin Suối Hồ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sin Suối Hồ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sin Suối Hồ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sin Suối Hồ trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sin Suối Hồ dự báo dao động từ 18°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 15 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
15
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sin Suối Hồ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.3 mm.
Hiện tại Xã Sin Suối Hồ trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–27°C, mưa ~0.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 18–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sin Suối Hồ là 33 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sin Suối Hồ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
2 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
3 Xín Chải
32.6 mm
4 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
5 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
6 Noong Hẻo
10.8 mm
7 Pu Sam Cáp
10.6 mm
8 Bình Lư 2
9.2 mm
9 Nà Tăm
9 mm
10 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
11 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
12 Thủy điện Mường Hum
8 mm
13 Bản Bo
7.2 mm
14 Mường Vi
7 mm
15 Trung Lèng Hồ
7 mm
16 Mường Hum
6 mm
17 Tả Van
6 mm
18 Ô Quý Hồ
5.6 mm
19 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
20 Bình Lư 1
5.6 mm
21 Bình Lư 3
5 mm
22 Mường Khoa
5 mm
23 Sơn Bình 2
4.8 mm
24 Nậm Hàng 3
4.8 mm
25 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
26 Bản Hồ
4.2 mm
27 Mường Khoa 1
4.2 mm
28 Nam Cường
4 mm
29 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
30 Trung Đồng 1
4 mm
31 Căn Co 2
3.8 mm
32 Thân Thuộc
3.6 mm
33 Bản Khoang
3.4 mm
34 Mường Hoa
3.4 mm
35 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
36 Căn Co 3
3.4 mm
37 Nậm Cần
3.2 mm
38 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
39 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
40 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
41 Trung Chải
2.6 mm
42 Hoang Thèn
2.6 mm
43 Sơn Bình
2.4 mm
44 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
45 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.2 mm
46 Hoàng Liên
2 mm
47 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
48 Nậm Hăn 1
1.8 mm
49 Bản Hồ 1
1.6 mm
50 Trung Đồng 2
1.6 mm
51 Sông Đà
1.2 mm
52 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
53 Thèn Sin
1.2 mm
54 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
55 Huổi Só
1 mm
56 Nậm Cuổi
1 mm
57 P. Na Lay
0.8 mm
58 Nậm Hàng 2
0.8 mm
59 Cốc Mỳ 2
0.6 mm
60 Tả Phời
0.6 mm
61 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
62 Hồ Thầu
0.4 mm
63 Bản Giang
0.2 mm
64 Nậm Manh
0.2 mm
65 Tả Lèng
0.2 mm
66 Cốc Mỳ 1
0.2 mm
67 Trịnh Tường
0.2 mm
68 Mù Sang
0 mm
69 Vàng Ma Chải
0 mm
70 Huổi Luông
0 mm
71 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
72 Khổng Lào 1
0 mm
73 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
74 Nùng Nàng
0 mm
75 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
76 Dào San 2
0 mm
77 Nậm Cha
0 mm
78 Pa Nậm Cúm
0 mm
79 Trịnh Tường 1
0 mm
80 Tả Ngảo
0 mm
81 Hoang Thèn 1
0 mm
82 Sì Lờ Lầu
0 mm
83 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
84 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
85 Nậm Chạc
0 mm
86 Chăn Nưa 1
0 mm
87 Sin Suối Hồ
0 mm
88 Ý Tý
0 mm
89 Trung Chải
0 mm
90 Phìn Hồ 3
0 mm
91 Nậm Xe 2
0 mm
92 Nậm Loỏng
0 mm
93 Nậm Xe 1
0 mm
94 Bản Lang 2
0 mm
95 A Lù PCTT
0 mm
96 Làng Mô 2
0 mm
97 A Lù
0 mm
98 Tả Phìn
0 mm
99 Chăn Nưa 2
0 mm
100 A Mú Sung
0 mm
Đã sao chép liên kết!