Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pu Sam Cáp

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 23:46:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
76%
US AQI
66

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
23:00
21°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 27°
10 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 27°
2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 29°
2.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 29°
3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 28°
8.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 25°
25.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
1 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
18° | 27°
1.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
20° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
19° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 30°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 29°
3 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pu Sam Cáp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pu Sam Cáp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pu Sam Cáp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pu Sam Cáp trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pu Sam Cáp dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 52.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~25.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
52.3
mm mưa/7 ngày
5
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pu Sam Cáp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 2 mm.
Hiện tại Xã Pu Sam Cáp mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 25.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–27°C, mưa ~10 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–27°C, mưa ~2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pu Sam Cáp là 66 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ô Quý Hồ
0.4 mm
2 Bản Khoang
0.2 mm
3 Phìn Hồ 3
0.2 mm
4 Hồng Thu
0.2 mm
5 P. Na Lay
0 mm
6 Mường Đun
0 mm
7 Mường Mùn 1
0 mm
8 Pa Ham
0 mm
9 Huổi Lèng 1
0 mm
10 Lay Nưa PCTT
0 mm
11 Mường Giôn PCTT
0 mm
12 Mường Mùn 2
0 mm
13 Mường Chiên 3
0 mm
14 Huổi Só
0 mm
15 Mùn Chung
0 mm
16 Lao Xả Phình
0 mm
17 Pắc Ma
0 mm
18 Cà Nàng
0 mm
19 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
20 Mường Giôn
0 mm
21 Hoàng Liên
0 mm
22 Trịnh Tường 1
0 mm
23 Huổi Lèng
0 mm
24 Tủa Thàng
0 mm
25 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
26 Mù Sang
0 mm
27 Chiềng Khay
0 mm
28 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
29 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
30 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
31 Cốc Mỳ 2
0 mm
32 Mường Kim
0 mm
33 Phúc Than
0 mm
34 Mường Chiên 2
0 mm
35 Tà Hừa
0 mm
36 Vàng Ma Chải
0 mm
37 Nậm Chạc
0 mm
38 Nậm Cuổi 4
0 mm
39 Mường Hum
0 mm
40 Bình Lư 1
0 mm
41 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
42 Pu Sam Cáp
0 mm
43 Pha Khinh
0 mm
44 Huổi Luông
0 mm
45 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
46 Khổng Lào 1
0 mm
47 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
48 Ý Tý
0 mm
49 Bản Bo
0 mm
50 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
51 Nùng Nàng
0 mm
52 Nậm Cuổi
0 mm
53 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
54 Dào San 2
0 mm
55 TĐ Bản Chát
0 mm
56 Trung Đồng 2
0 mm
57 Bản Giang
0 mm
58 Cốc Mỳ 1
0 mm
59 Nậm Cha
0 mm
60 Khao Mang
0 mm
61 Pa Nậm Cúm
0 mm
62 Tả Ngảo
0 mm
63 Nậm Hàng 2
0 mm
64 Hoang Thèn 1
0 mm
65 Mường Vi
0 mm
66 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
67 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
68 Sơn Bình
0 mm
69 Thèn Sin
0 mm
70 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
71 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
72 A Lù PCTT
0 mm
73 Chăn Nưa 1
0 mm
74 Trung Lèng Hồ
0 mm
75 Sin Suối Hồ
0 mm
76 Tà Gia 2
0 mm
77 A Lù
0 mm
78 Trung Chải
0 mm
79 Nậm Xe 2
0 mm
80 Nam Cường
0 mm
81 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
82 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
83 Nậm Loỏng
0 mm
84 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
85 Nậm Sỏ 2
0 mm
86 Tả Phời
0 mm
87 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
88 Nậm Xe 1
0 mm
89 Hồ Bốn
0 mm
90 Bình Lư 2
0 mm
91 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
92 Mường Hoa
0 mm
93 Bản Lang 2
0 mm
94 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
95 Làng Mô 2
0 mm
96 Lao Chải
0 mm
97 Tả Phìn
0 mm
98 Chăn Nưa 2
0 mm
99 Tả Van PCTT
0 mm
100 Bản Hồ
0 mm
Đã sao chép liên kết!