Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Thu

Thứ Năm, 10/09/2026 - 14:07:29

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Có mây rải rác
Gió
7km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
63%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
27°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
21°C
%
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
22 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
20.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 30°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
20° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
22° | 33°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 32°
2.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
5.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 31°
6.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 32°
1.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
22° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
23° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
22° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Thu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Thu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Thu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Thu trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Thu dự báo dao động từ 18°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 45.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~22 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
45.3
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Thu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 20.1 mm.
Hiện tại Xã Hồng Thu có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 63%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 22 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–30°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Thu là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 63% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ngũ Chỉ Sơn
29.8 mm
2 Ô Quý Hồ
25.8 mm
3 Ý Tý
24.8 mm
4 Bản Khoang
24 mm
5 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
20.6 mm
6 Tả Phìn
20.6 mm
7 Mường Hum
20.4 mm
8 Trịnh Tường
20 mm
9 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
19.6 mm
10 Thủy điện Mường Hum
18.8 mm
11 Thủy điện Ngòi Phát
17.2 mm
12 Căn Co 2
15.4 mm
13 Tủa Thàng
13.8 mm
14 Mường Vi
13.8 mm
15 Phìn Hồ 3
13.2 mm
16 Chiềng Khay
12.8 mm
17 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
11.2 mm
18 A Lù PCTT
11.2 mm
19 Mường Mô 1
11 mm
20 Tả Phìn 1
10.8 mm
21 Cốc Mỳ 2
10.6 mm
22 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.4 mm
23 Nậm Xe 1
10.4 mm
24 A Mú Sung
9.4 mm
25 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
9.2 mm
26 Nậm Hăn 1
9 mm
27 Làng Mô 2
9 mm
28 Mường Mô 3
9 mm
29 Nậm Tăm 2
8.8 mm
30 Nậm Cần
8.8 mm
31 Huổi Só
8.6 mm
32 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
8.6 mm
33 Pa Vệ Sử 4
8.4 mm
34 Nậm Sỏ 2
8.4 mm
35 Trung Thu
8.2 mm
36 Trung Đồng 1
8.2 mm
37 Dào San 3
7.8 mm
38 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
39 Bình Lư 3
7.8 mm
40 A Mú Sung PCTT
7.6 mm
41 Trung Lèng Hồ PCTT
7.6 mm
42 Sì Lờ Lầu
7.2 mm
43 Trung Lèng Hồ
7.2 mm
44 Kan Hồ 1
7 mm
45 Sơn Bình 2
6.4 mm
46 Sin Suối Hồ
6 mm
47 Thân Thuộc
6 mm
48 Hồ Thầu PCTT
6 mm
49 A Lù
6 mm
50 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.8 mm
51 Pa Vệ Sử 2
5.8 mm
52 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
53 Nậm Xe 3
5.8 mm
54 Lao Xả Phình
5.6 mm
55 Sơn Bình
5.4 mm
56 Trung Đồng 2
5.4 mm
57 Bản Giang
5.4 mm
58 Trung Chải
5.4 mm
59 Kan Hồ 2
5.2 mm
60 Pa Vệ Sử 3
5.2 mm
61 Chăn Nưa 2
5.2 mm
62 Tả Lèng
5.2 mm
63 Bình Lư 1
5 mm
64 Thèn Sin
5 mm
65 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
5 mm
66 Pa Nậm Cúm
5 mm
67 Hua Bum 3
5 mm
68 Cà Nàng
4.8 mm
69 Vàng Ma Chải
4.8 mm
70 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
4.6 mm
71 Mù Sang
4.6 mm
72 Pa Tần
4.6 mm
73 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
4.6 mm
74 Chà Cang 2
4.4 mm
75 Bản Bo
4.2 mm
76 Bình Lư 2
4.2 mm
77 Xín Chải
4 mm
78 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
79 Nậm Hăn 2
4 mm
80 Mường Khoa
4 mm
81 Mường Khoa 1
3.8 mm
82 Hua Bum
3.8 mm
83 Nậm Cuổi
3.8 mm
84 Vàng Bó
3.8 mm
85 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.4 mm
86 Nùng Nàng
3.4 mm
87 Bản Lang 2
3.4 mm
88 Hua Bum 2
3.4 mm
89 Dào San 2
3.2 mm
90 Hồng Thu
3.2 mm
91 Nà Tăm
3 mm
92 Nậm Hàng 3
3 mm
93 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
3 mm
94 Pa Tần 2
3 mm
95 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
2.8 mm
96 Hồ Thầu
2.8 mm
97 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
2.8 mm
98 Xà Dề Phìn
2.6 mm
99 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
100 Nậm Cuổi 4
2.4 mm
Đã sao chép liên kết!