Xã Khun Há, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Khun Há

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 06:15:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
17°C
Cảm giác như: 20°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
0km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
95%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
17°C
%
07:00
17°C
%
08:00
18°C
%
09:00
19°C
%
10:00
21°C
%
11:00
22°C
%
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
24°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
21°C
%
19:00
19°C
%
20:00
18°C
%
21:00
17°C
%
22:00
16°C
%
23:00
16°C
%
00:00
15°C
%
01:00
14°C
%
02:00
14°C
%
03:00
13°C
%
04:00
13°C
%
05:00
13°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
16° | 24°
3.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
13° | 25°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
15° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
17° | 25°
0.5 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
19° | 25°
2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
18° | 24°
9.9 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
19° | 23°
19.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 25°
4.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
17° | 27°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
16° | 25°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
18° | 26°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
17° | 26°
3 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
18° | 23°
4.2 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
17° | 23°
13.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Khun Há, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Khun Há
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Khun Há 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Khun Há trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Khun Há dự báo dao động từ 13°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (13°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 35.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~19.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

26°
Cao nhất
13°
Thấp nhất
35.4
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Khun Há ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 13°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Khun Há mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 17°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 13°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 19.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 13–25°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 15–26°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Khun Há là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 17°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 20°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Khun Há, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bản Lầu
35.2 mm
2 Gia Phú
33.8 mm
3 Cam Đường
33.4 mm
4 Ngũ Chỉ Sơn
30.2 mm
5 Ý Tý
29.4 mm
6 Ô Quý Hồ
26 mm
7 Thủy điện Séo Chông Hô
25 mm
8 Trịnh Tường
24.8 mm
9 Gia Phú 1
24.4 mm
10 Mường Hoa
23.4 mm
11 Nam Cường PCTT
21 mm
12 Tả Van PCTT
20.6 mm
13 Thủy điện Ngòi Phát
20.4 mm
14 Trung Lèng Hồ PCTT
19.8 mm
15 Hoàng Liên
19.6 mm
16 Thủy điện Tà Thàng
19.4 mm
17 Nam Cường
19.4 mm
18 Bát Xát
19.4 mm
19 Thủy điện Mường Hum
19 mm
20 Cốc Mỳ 1
18 mm
21 Bản Khoang
16.8 mm
22 Nậm Chày
16.8 mm
23 Trung Lèng Hồ
16.6 mm
24 Bản Hồ
16 mm
25 Mường Hum
15.4 mm
26 Tả Phìn
13.8 mm
27 Nậm Chảy
13.4 mm
28 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
12.6 mm
29 Trung Chải
12.6 mm
30 Ma Quai
12.6 mm
31 Pa Tần 2
12.2 mm
32 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
11 mm
33 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.4 mm
34 Sin Suối Hồ
10 mm
35 Vàng Ma Chải
9.8 mm
36 Sơn Bình
9.6 mm
37 A Lù PCTT
9.4 mm
38 Bản Lang 2
9.2 mm
39 Xà Dề Phìn
9.2 mm
40 Pa Tần
9 mm
41 A Lù
9 mm
42 Cốc Mỳ 2
8.8 mm
43 Mường Vi
8.8 mm
44 Hồ Thầu
8.4 mm
45 Sơn Bình 2
8.2 mm
46 Thèn Sin
8 mm
47 Hồng Thu
7.8 mm
48 A Mú Sung PCTT
7.6 mm
49 Tả Phời
7.2 mm
50 Nậm Xây
7.2 mm
51 Hồ Thầu PCTT
7 mm
52 Nậm Xé PCTT
7 mm
53 Bình Lư 3
6.8 mm
54 Nậm Xây 1
6.8 mm
55 Nậm Xé
6.4 mm
56 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
6 mm
57 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
58 Trung Chải
5.8 mm
59 Dào San 3
5.8 mm
60 Nậm Xe 1
5.6 mm
61 Nậm Tăm 2
5.6 mm
62 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
63 Mù Sang
5.4 mm
64 Nậm Loỏng
5.4 mm
65 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
66 Bản Giang
5 mm
67 Nùng Nàng
4.8 mm
68 Tả Lèng
4.8 mm
69 Bình Lư 2
4.6 mm
70 Bình Lư 1
4.2 mm
71 Sì Lờ Lầu
4.2 mm
72 Lao Chải 2
4.2 mm
73 Tả Ngảo
4 mm
74 Thân Thuộc
4 mm
75 Mường Khoa
3.8 mm
76 Nậm Cần
3.8 mm
77 Tả Phìn 1
3.6 mm
78 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.6 mm
79 Mù Cang Chải
3.4 mm
80 Bản Bo
3.4 mm
81 Dào San 2
3.4 mm
82 Phìn Hồ 3
3.4 mm
83 Chăn Nưa 2
3.4 mm
84 Nà Tăm
3.4 mm
85 Nậm Xe
3.4 mm
86 Nậm Tăm 3
3.4 mm
87 Kim Nọi 1
3.2 mm
88 Phúc Than
3.2 mm
89 Tà Hừa
3.2 mm
90 Nậm Xe 2
3.2 mm
91 Làng Mô 1
3 mm
92 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
3 mm
93 Mường Khoa 1
3 mm
94 Nậm Xe 3
3 mm
95 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
96 Pắc Ta PCTT
2.8 mm
97 Khao Mang
2.6 mm
98 Mồ Dề 2
2.6 mm
99 Pu Sam Cáp
2.6 mm
100 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
Đã sao chép liên kết!