Xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lê Lợi

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 09:55:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
92%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
5.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 29°
0.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 32°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 28°
6.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 30°
7 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 32°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
24° | 30°
0.6 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 31°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lê Lợi, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lê Lợi
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lê Lợi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lê Lợi trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lê Lợi dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 13.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~6.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
13.2
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lê Lợi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.4 mm.
Hiện tại Xã Lê Lợi mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 6.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–29°C, mưa ~0.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lê Lợi là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ý Tý
45 mm
2 Sơn Bình
16.6 mm
3 Hồ Thầu PCTT
14.8 mm
4 Tả Phìn
14.4 mm
5 Hồ Thầu
13.8 mm
6 Sin Suối Hồ
13.8 mm
7 Ma Quai
13.4 mm
8 Pa Tần 2
12.8 mm
9 Bản Lang 2
11.8 mm
10 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
11.8 mm
11 Thèn Sin
10.8 mm
12 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
10.6 mm
13 Bình Lư 2
10.2 mm
14 Pa Tần
10.2 mm
15 Xà Dề Phìn
9.8 mm
16 Tả Lèng
9.4 mm
17 Nùng Nàng
9.2 mm
18 Bản Giang
9.2 mm
19 Bình Lư 1
8.4 mm
20 Hồng Thu
8.4 mm
21 Nậm Loỏng
7.8 mm
22 Nậm Tăm 2
7.2 mm
23 Nậm Xe 1
7 mm
24 Trung Chải
6.6 mm
25 Nậm Tăm 3
6.4 mm
26 Mù Sang
6.2 mm
27 Pa Vệ Sử 4
6.2 mm
28 Pa Vệ Sử 2
6 mm
29 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6 mm
30 Nậm Xe 3
5.8 mm
31 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.8 mm
32 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
5.4 mm
33 Phìn Hồ 3
5.4 mm
34 Dào San 2
5 mm
35 Tả Ngảo
4.8 mm
36 Pu Sam Cáp
4.6 mm
37 Nậm Ban
4.6 mm
38 Nậm Xe 2
4.4 mm
39 Nậm Xe
4.4 mm
40 Khổng Lào 1
4.2 mm
41 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
4 mm
42 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
4 mm
43 Chăn Nưa 2
3.8 mm
44 Pa Vệ Sử 3
3.6 mm
45 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
3.6 mm
46 Pú Nhung 1
3.6 mm
47 Tả Phìn 1
3.6 mm
48 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
49 Làng Mô 1
3.2 mm
50 Làng Mô 2
3.2 mm
51 Pa Ủ
3.2 mm
52 Noong Hẻo
3 mm
53 Hua Bum
2.8 mm
54 Hoang Thèn 1
2.6 mm
55 Mường Mô 1
2.6 mm
56 Bum Tở
2.4 mm
57 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
58 Hua Bum 2
2.4 mm
59 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
2.2 mm
60 Kan Hồ 1
2 mm
61 Kan Hồ 2
2 mm
62 Pa Nậm Cúm
2 mm
63 Nậm Sỏ 2
1.6 mm
64 Nậm Cha
1.6 mm
65 Vàng Bó
1.6 mm
66 Mường Mô 3
1.6 mm
67 Hoang Thèn
1.6 mm
68 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
1.6 mm
69 Mường Mùn 2
1.6 mm
70 Huổi Só
1.6 mm
71 Hua Bum 3
1.4 mm
72 Mường Tè
1.4 mm
73 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.4 mm
74 Nậm Khao 2
1.2 mm
75 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
76 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
77 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
78 Nậm Hàng 3
1.2 mm
79 Bum Nưa
1.2 mm
80 Mường Mùn 1
1.2 mm
81 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
82 Chiềng Khay
1 mm
83 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.8 mm
84 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
0.8 mm
85 Căn Co 3
0.8 mm
86 P. Na Lay
0.8 mm
87 Lao Xả Phình
0.8 mm
88 Nậm Cuổi
0.6 mm
89 Nậm Hàng 2
0.6 mm
90 Mường Mô 2
0.6 mm
91 Nậm Manh
0.6 mm
92 Nậm Hăn 1
0.6 mm
93 Căn Co 2
0.6 mm
94 Xín Chải
0.6 mm
95 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
96 Huổi Lèng 2
0.6 mm
97 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
98 Huổi Luông
0.4 mm
99 Chăn Nưa 1
0.4 mm
100 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!