Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Khoa

Thứ Tư, 09/09/2026 - 09:20:48

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
67%
US AQI
72

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
18°C
%
07:00
20°C
%
08:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
17° | 26°
3.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
18° | 26°
5.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 24°
6.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
15° | 25°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
15° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
15° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 27°
1.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
19° | 27°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 27°
1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 28°
1.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 26°
3.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
20° | 25°
3.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
20° | 27°
0.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
18° | 27°
4.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Khoa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Khoa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Khoa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Khoa trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Khoa dự báo dao động từ 15°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 17.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~6.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

27°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
17.5
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Khoa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.7 mm.
Hiện tại Xã Mường Khoa trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 67%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 6.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 15–25°C, mưa ~0.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 15–26°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Khoa là 72 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 67% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 La Pan Tẩn
2.4 mm
2 Lùng Vai
0.4 mm
3 Cao Sơn PCTT
0.2 mm
4 Bản Khoang
0 mm
5 Nậm Cuổi 4
0 mm
6 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
7 Bình Lư 1
0 mm
8 Mù Cang Chải
0 mm
9 Pu Sam Cáp
0 mm
10 Huổi Luông
0 mm
11 Trung Lèng Hồ
0 mm
12 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
13 Khổng Lào 1
0 mm
14 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
15 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
16 Bản Bo
0 mm
17 Nùng Nàng
0 mm
18 Nậm Cuổi
0 mm
19 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
20 Cao Sơn
0 mm
21 Dào San 2
0 mm
22 Nam Cường
0 mm
23 TĐ Bản Chát
0 mm
24 Trung Đồng 2
0 mm
25 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
26 Bản Giang
0 mm
27 Gia Phú
0 mm
28 Nậm Cha
0 mm
29 Nam Cường PCTT
0 mm
30 Pa Nậm Cúm
0 mm
31 Tả Ngảo
0 mm
32 Hoang Thèn 1
0 mm
33 Tả Phời
0 mm
34 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
35 Sơn Bình
0 mm
36 Hồ Bốn
0 mm
37 Thèn Sin
0 mm
38 Nậm Xây 1
0 mm
39 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
40 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
41 Chăn Nưa 1
0 mm
42 Mường Hoa
0 mm
43 Sin Suối Hồ
0 mm
44 Tà Gia 2
0 mm
45 Trung Chải
0 mm
46 Phìn Hồ 3
0 mm
47 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
48 Nậm Xe 2
0 mm
49 Lao Chải
0 mm
50 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
51 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
52 Tả Van PCTT
0 mm
53 Nậm Loỏng
0 mm
54 Bản Hồ
0 mm
55 Nậm Sỏ 2
0 mm
56 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
57 Nậm Xe 1
0 mm
58 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
59 Bình Lư 2
0 mm
60 Bản Hồ 1
0 mm
61 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
62 Dế Xu Phình
0 mm
63 TĐ Huội Quảng
0 mm
64 Nậm Xé PCTT
0 mm
65 Bản Lang 2
0 mm
66 Làng Mô 2
0 mm
67 Tả Phìn
0 mm
68 Chăn Nưa 2
0 mm
69 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
70 Tà Mít
0 mm
71 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
72 Nà Tăm
0 mm
73 Nậm Xây
0 mm
74 Làng Mô 1
0 mm
75 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
76 Pắc Ta
0 mm
77 Bản Xen
0 mm
78 Nậm Hăn 2
0 mm
79 Chế Tạo
0 mm
80 Gia Phú 1
0 mm
81 Nậm Xe
0 mm
82 Lao Chải 1
0 mm
83 Sơn Bình 2
0 mm
84 Hồng Thu
0 mm
85 Nậm Chày
0 mm
86 Vàng Bó
0 mm
87 Bình Lư 3
0 mm
88 Bát Xát
0 mm
89 Nậm Hăn 1
0 mm
90 Căn Co 3
0 mm
91 Tả Lèng
0 mm
92 Pắc Ta PCTT
0 mm
93 Nà Cang
0 mm
94 Nậm Cuổi 2
0 mm
95 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
96 Hồ Thầu
0 mm
97 Khao Mang PCTT
0 mm
98 Noong Hẻo
0 mm
99 Xà Dề Phìn
0 mm
100 Nậm Tăm 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!