Xã Mường Mô, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Mô

Thứ Hai, 07/09/2026 - 09:39:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
78%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
22°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
19°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
18°C
%
08:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
18° | 27°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 26°
14.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 27°
3.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
18° | 26°
9.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 26°
2.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
16° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
17° | 27°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
18° | 27°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
18° | 27°
4.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 26°
11.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
18° | 29°
1 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
19° | 26°
5.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Mô, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Mô
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Mô 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Mô trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Mô dự báo dao động từ 16°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~14.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

27°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
33.5
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Mô ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 14.9 mm.
Hiện tại Xã Mường Mô trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 14.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–26°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 16–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Mô là 37 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Mô, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
73.6 mm
2 Pa Tần
70.4 mm
3 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
62.2 mm
4 Bum Nưa
58 mm
5 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
58 mm
6 Tả Phìn 1
57.2 mm
7 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
8 Mường Mô 1
44.4 mm
9 Trung Thu
44.2 mm
10 Kan Hồ 1
37 mm
11 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
36.6 mm
12 Mường Mô 3
34.4 mm
13 Mù Cả (Mường Tè, Lai Châu)
33.2 mm
14 Xín Chải
32.6 mm
15 Chung Chải
32.2 mm
16 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
26.2 mm
17 Hừa Ngài
26.2 mm
18 Ma Ký
25.4 mm
19 Kan Hồ 2
25 mm
20 Tà Tổng 2
25 mm
21 Mường Tè
24.8 mm
22 Mù Cả
23 mm
23 Huổi Lèng
22.8 mm
24 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
22.2 mm
25 Mường Mô 2
21.8 mm
26 Lao Xả Phình
21.4 mm
27 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
28 Nậm Kè
18.6 mm
29 Bum Tở
18 mm
30 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
17.4 mm
31 Quảng Lâm
17 mm
32 Ka Lăng
16.2 mm
33 Ka Lăng 2
14.2 mm
34 Huổi Lèng 1
11.4 mm
35 Mường Chà PCTT
11 mm
36 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
37 Mường Báng
8.6 mm
38 Huổi Lèng 2
8.6 mm
39 Mường Tùng 2
8.4 mm
40 Mường Báng PCTT
8.4 mm
41 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
42 Tà Tổng 1
7.2 mm
43 Pac Ma
6.8 mm
44 Đoàn Kết 2
5.6 mm
45 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.6 mm
46 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
47 Mường Mùn 2
5.4 mm
48 Xá Tổng
5.2 mm
49 Mường Nhé
5.2 mm
50 Si Pha Phìn
5 mm
51 Nậm Hàng 3
4.8 mm
52 Nậm Khao 2
4.6 mm
53 Pa Ham
4.2 mm
54 Mường Mơn
4 mm
55 Lay Nưa
3.4 mm
56 Mường Mùn 1
3.2 mm
57 Mường Chà
3 mm
58 Hoang Thèn
2.6 mm
59 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
60 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
2 mm
61 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
62 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.8 mm
63 Hua Bum 3
1.8 mm
64 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
65 Si Pa Phìn
1.4 mm
66 Pa Vệ Sử 2
1.4 mm
67 Sông Đà
1.2 mm
68 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
69 Chà Cang 2
1 mm
70 P. Na Lay
0.8 mm
71 Nậm Hàng 2
0.8 mm
72 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
73 Mường Tùng
0.4 mm
74 Xã Mường Tè (Mường Tè, Lai Châu)
0.4 mm
75 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.2 mm
76 Nà Hỳ
0.2 mm
77 Nậm Manh
0.2 mm
78 Pa Vệ Sử 3
0.2 mm
79 Phìn Hồ
0 mm
80 Nậm Ngà
0 mm
81 Huổi Luông
0 mm
82 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
83 Khổng Lào 1
0 mm
84 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
85 Dào San 2
0 mm
86 Pa Nậm Cúm
0 mm
87 Pa Ủ 2
0 mm
88 Tả Ngảo
0 mm
89 Hoang Thèn 1
0 mm
90 Chăn Nưa 1
0 mm
91 Trung Chải
0 mm
92 Phìn Hồ 3
0 mm
93 Pa Vệ Sử 4
0 mm
94 Làng Mô 2
0 mm
95 Tả Phìn
0 mm
96 Chăn Nưa 2
0 mm
97 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
98 Hua Bum
0 mm
99 Làng Mô 1
0 mm
100 Lê Lợi
0 mm
Đã sao chép liên kết!