Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Mạ

Thứ Tư, 09/09/2026 - 20:02:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Trời quang đãng
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
84%
US AQI
76

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
7.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 32°
0.9 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
4.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 31°
5.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
1.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Mạ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Mạ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Mạ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Mạ trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Mạ dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 13.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~7.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
13.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Mạ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 5 mm.
Hiện tại Xã Nậm Mạ trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 7.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Mạ là 76 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ô Quý Hồ
15.8 mm
2 Pu Sam Cáp
10.6 mm
3 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
9 mm
4 Mường Báng PCTT
3 mm
5 Hồ Thầu PCTT
2.4 mm
6 Pa Ham
1.2 mm
7 Mường Giôn
0.6 mm
8 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.6 mm
9 Sơn Bình 2
0.4 mm
10 Bình Lư 3
0.4 mm
11 Bản Khoang
0.4 mm
12 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
13 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.2 mm
14 Nậm Xe 3
0.2 mm
15 Cốc Mỳ 1
0.2 mm
16 Thủy điện Mường Hum
0.2 mm
17 Căn Co 2
0 mm
18 Khoen On
0 mm
19 Mường Khoa 1
0 mm
20 Phu Nậm Sap
0 mm
21 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
22 Bát Xát
0 mm
23 Pa Tần
0 mm
24 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
25 Mường Mô 1
0 mm
26 Mường Khoa
0 mm
27 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
28 Trung Chải
0 mm
29 Pa Tần 2
0 mm
30 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
31 Nậm Cần
0 mm
32 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
33 Tả Van
0 mm
34 Hoang Thèn
0 mm
35 Thân Thuộc
0 mm
36 Trung Đồng 1
0 mm
37 Nậm Tăm 3
0 mm
38 Ma Quai
0 mm
39 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
40 Si Pa Phìn
0 mm
41 Tả Phìn 1
0 mm
42 Trung Thu
0 mm
43 Xín Chải
0 mm
44 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
45 Mường Báng
0 mm
46 Phình Sáng 1
0 mm
47 Phình Sáng 2
0 mm
48 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
49 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
50 Mường Chà PCTT
0 mm
51 Mường Tùng
0 mm
52 Pú Nhung
0 mm
53 Chiềng Lao 2
0 mm
54 Chiềng Lao 1
0 mm
55 Mường Tùng 2
0 mm
56 Lay Nưa
0 mm
57 Sông Đà
0 mm
58 Mường Giàng
0 mm
59 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
60 Hừa Ngài
0 mm
61 Xá Tổng
0 mm
62 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
63 Chiềng Ơn
0 mm
64 Huổi Lèng 2
0 mm
65 Mùn Chung PCTT
0 mm
66 P. Na Lay
0 mm
67 Mường Đun
0 mm
68 Mường Giôn PCTT
0 mm
69 Mường Mùn 1
0 mm
70 Huổi Lèng 1
0 mm
71 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
72 Mường Chiên 3
0 mm
73 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
74 Lay Nưa PCTT
0 mm
75 Pú Nhung 1
0 mm
76 Mường Mùn 2
0 mm
77 Huổi Só
0 mm
78 Mùn Chung
0 mm
79 Phìn Hồ
0 mm
80 Lao Xả Phình
0 mm
81 Pắc Ma
0 mm
82 Cà Nàng
0 mm
83 Mường Giôn
0 mm
84 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
85 Si Pha Phìn
0 mm
86 Huổi Lèng
0 mm
87 Tủa Thàng
0 mm
88 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
89 Chiềng Khay
0 mm
90 Mường Chiên 2
0 mm
91 Mù Sang
0 mm
92 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
93 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
94 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
95 Pha Khinh
0 mm
96 Mường Kim
0 mm
97 Phúc Than
0 mm
98 Tà Hừa
0 mm
99 Nậm Cuổi 4
0 mm
100 Bình Lư 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!