Xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lê Lợi

Thứ Năm, 10/09/2026 - 17:59:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
87%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
5.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
5.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
0.5 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 31°
3.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 30°
2.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 31°
5.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
1.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 31°
3.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 31°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lê Lợi, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lê Lợi
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lê Lợi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lê Lợi trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lê Lợi dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 15.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~5.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
15.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lê Lợi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.9 mm.
Hiện tại Xã Lê Lợi trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 5.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0.5 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lê Lợi là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Đun
36.2 mm
2 Ý Tý
24.8 mm
3 Nà Hỳ
23.6 mm
4 Phình Sáng 1
21.4 mm
5 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
20.8 mm
6 Tả Phìn
20.6 mm
7 Căn Co 2
15.4 mm
8 Tủa Thàng
13.8 mm
9 Phìn Hồ 3
13.2 mm
10 Chiềng Khay
12.8 mm
11 Pa Ham
12.2 mm
12 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
11.4 mm
13 Phình Sáng 2
11.2 mm
14 Mường Mô 1
11 mm
15 Tả Phìn 1
10.8 mm
16 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.4 mm
17 Nậm Xe 1
10.4 mm
18 Mường Mùn 2
10.2 mm
19 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.8 mm
20 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
9.2 mm
21 Nậm Hăn 1
9 mm
22 Làng Mô 2
9 mm
23 Mường Mô 3
9 mm
24 Nậm Tăm 2
8.8 mm
25 Huổi Só
8.6 mm
26 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
8.6 mm
27 Pa Vệ Sử 4
8.4 mm
28 Nậm Sỏ 2
8.4 mm
29 Trung Thu
8.2 mm
30 Mường Báng
7.8 mm
31 Mường Báng PCTT
7.8 mm
32 Pa Tần
7.8 mm
33 Kan Hồ 1
7 mm
34 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6.8 mm
35 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
6.8 mm
36 Mường Chiên 2
6.4 mm
37 Xín Chải
6.2 mm
38 Si Pa Phìn
6 mm
39 Phìn Hồ
6 mm
40 Sin Suối Hồ
6 mm
41 Hồ Thầu PCTT
6 mm
42 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.8 mm
43 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.8 mm
44 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.8 mm
45 Mùn Chung
5.8 mm
46 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.8 mm
47 Si Pha Phìn
5.8 mm
48 Pa Vệ Sử 2
5.8 mm
49 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
50 Nậm Xe 3
5.8 mm
51 Lao Xả Phình
5.6 mm
52 Sơn Bình
5.4 mm
53 Bản Giang
5.4 mm
54 Trung Chải
5.4 mm
55 Kan Hồ 2
5.2 mm
56 Pa Vệ Sử 3
5.2 mm
57 Chăn Nưa 2
5.2 mm
58 Tả Lèng
5.2 mm
59 Nậm Ngà
5 mm
60 Bình Lư 1
5 mm
61 Thèn Sin
5 mm
62 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
5 mm
63 Pa Nậm Cúm
5 mm
64 Hua Bum 3
5 mm
65 Cà Nàng
4.8 mm
66 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
4.6 mm
67 Mù Sang
4.6 mm
68 Pa Tần
4.6 mm
69 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
4.6 mm
70 Chà Cang 2
4.4 mm
71 Hừa Ngài
4.4 mm
72 Bình Lư 2
4.2 mm
73 Huổi Lèng 2
4 mm
74 Nậm Hăn 2
4 mm
75 Hua Bum
3.8 mm
76 Vàng Bó
3.8 mm
77 Nậm Cuổi
3.8 mm
78 Mường Tè
3.8 mm
79 Mường Chà PCTT
3.6 mm
80 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.4 mm
81 Nùng Nàng
3.4 mm
82 Bản Lang 2
3.4 mm
83 Hua Bum 2
3.4 mm
84 Dào San 2
3.2 mm
85 Hồng Thu
3.2 mm
86 Pú Nhung 1
3 mm
87 Nậm Hàng 3
3 mm
88 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
3 mm
89 Pa Tần 2
3 mm
90 Mường Chiên 3
2.8 mm
91 Hồ Thầu
2.8 mm
92 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
2.8 mm
93 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
2.6 mm
94 Xà Dề Phìn
2.6 mm
95 Xá Tổng
2.4 mm
96 Nậm Cuổi 4
2.4 mm
97 Tả Ngảo
2.4 mm
98 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.4 mm
99 Hoang Thèn
2.4 mm
100 Hoang Thèn 1
2.4 mm
Đã sao chép liên kết!