Xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sìn Hồ

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 20:14:19

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
15°C
Cảm giác như: 16°C
Trời quang đãng
Gió
1km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
94%
US AQI
48

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
15°C
%
21:00
14°C
%
22:00
14°C
%
23:00
13°C
%
00:00
13°C
%
01:00
13°C
%
02:00
13°C
%
03:00
12°C
%
04:00
12°C
%
05:00
12°C
%
06:00
12°C
%
07:00
13°C
%
08:00
15°C
%
09:00
17°C
%
10:00
18°C
%
11:00
19°C
%
12:00
20°C
%
13:00
21°C
%
14:00
22°C
%
15:00
21°C
%
16:00
21°C
%
17:00
19°C
%
18:00
17°C
%
19:00
16°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
12° | 19°
5.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
12° | 22°
0.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
13° | 22°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
14° | 23°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
15° | 23°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
15° | 23°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
14° | 23°
1.5 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
15° | 23°
1.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
15° | 23°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
15° | 24°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
15° | 24°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
15° | 24°
1.8 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
15° | 20°
0.6 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
14° | 22°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sìn Hồ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sìn Hồ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sìn Hồ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sìn Hồ trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sìn Hồ dự báo dao động từ 12°C đến 23°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 17/09 (23°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (12°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 9.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~5.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

23°
Cao nhất
12°
Thấp nhất
9.1
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sìn Hồ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 12°C đến 22°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Sìn Hồ trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 15°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (17/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 23°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 12°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 5.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 12–22°C, mưa ~0.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 13–22°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sìn Hồ là 48 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 15°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 16°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ý Tý
46 mm
2 Trung Lèng Hồ PCTT
32.6 mm
3 Thủy điện Mường Hum
30.6 mm
4 Trung Lèng Hồ
30.2 mm
5 Mường Hum
25.8 mm
6 Sơn Bình
16.6 mm
7 A Mú Sung
16.4 mm
8 Sơn Bình 2
15.2 mm
9 Hồ Thầu PCTT
14.8 mm
10 A Lù PCTT
14.8 mm
11 Tả Phìn
14.6 mm
12 A Lù
14.2 mm
13 Hồ Thầu
13.8 mm
14 Sin Suối Hồ
13.8 mm
15 Ma Quai
13.4 mm
16 Bình Lư 3
13 mm
17 Pa Tần 2
12.8 mm
18 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
12 mm
19 Bản Lang 2
11.8 mm
20 Thèn Sin
10.8 mm
21 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
10.6 mm
22 A Mú Sung PCTT
10.4 mm
23 Vàng Ma Chải
10.2 mm
24 Bình Lư 2
10.2 mm
25 Pa Tần
10.2 mm
26 Bản Bo
10 mm
27 Xà Dề Phìn
10 mm
28 Bản Giang
9.4 mm
29 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
9.4 mm
30 Tả Lèng
9.4 mm
31 Nà Tăm
9.4 mm
32 Nùng Nàng
9.2 mm
33 Hồng Thu
8.6 mm
34 Bình Lư 1
8.4 mm
35 Nậm Loỏng
7.8 mm
36 Nậm Tăm 2
7.4 mm
37 Dào San 3
7.2 mm
38 Nậm Xe 1
7 mm
39 Trung Chải
6.6 mm
40 Nậm Tăm 3
6.4 mm
41 Mù Sang
6.2 mm
42 Pa Vệ Sử 4
6.2 mm
43 Pa Vệ Sử 2
6.2 mm
44 Mường Khoa
5.8 mm
45 Nậm Xe 3
5.8 mm
46 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.8 mm
47 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
5.4 mm
48 Phìn Hồ 3
5.4 mm
49 Dào San 2
5.2 mm
50 Tả Ngảo
5.2 mm
51 Mường Tè
4.8 mm
52 Mường Khoa 1
4.6 mm
53 Pu Sam Cáp
4.6 mm
54 Sì Lờ Lầu
4.6 mm
55 Nậm Ban
4.6 mm
56 Nậm Xe 2
4.4 mm
57 Nậm Xe
4.4 mm
58 Nậm Cần
4.4 mm
59 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.2 mm
60 Khổng Lào 1
4.2 mm
61 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
4 mm
62 Chăn Nưa 2
3.8 mm
63 Pa Vệ Sử 3
3.6 mm
64 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
3.6 mm
65 Tả Phìn 1
3.6 mm
66 Làng Mô 1
3.4 mm
67 Làng Mô 2
3.2 mm
68 Noong Hẻo
3 mm
69 Hua Bum
2.8 mm
70 Kan Hồ 1
2.6 mm
71 Hoang Thèn 1
2.6 mm
72 Mường Mô 1
2.6 mm
73 Bum Tở
2.4 mm
74 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
75 Hua Bum 2
2.4 mm
76 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
2.2 mm
77 Lê Lợi
2 mm
78 Kan Hồ 2
2 mm
79 Pa Nậm Cúm
2 mm
80 Huổi Só
1.8 mm
81 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
82 Nậm Sỏ 2
1.6 mm
83 Nậm Cha
1.6 mm
84 Vàng Bó
1.6 mm
85 Mường Mô 3
1.6 mm
86 Hoang Thèn
1.6 mm
87 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
88 Hua Bum 3
1.4 mm
89 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
90 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.4 mm
91 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
92 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
93 Tà Mít
1.2 mm
94 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
95 Nậm Hàng 3
1.2 mm
96 Bum Nưa
1.2 mm
97 Chiềng Khay
1 mm
98 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.8 mm
99 Nậm Cuổi
0.8 mm
100 Nậm Hăn 1
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!