Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đoàn Kết

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 01:21:10

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 23°C
Ít mây
Gió
0km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
95%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
18°C
%
00:00
17°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 27°
5.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 27°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
16° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
17° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
19° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
21° | 28°
18.3 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
21° | 26°
9.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
20° | 27°
6.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 27°
3.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
20° | 29°
0.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
20° | 28°
0.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
20° | 28°
1.6 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
21° | 28°
0.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đoàn Kết, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đoàn Kết
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đoàn Kết 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đoàn Kết trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Phường Đoàn Kết dự báo dao động từ 16°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~18.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

29°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
33.9
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đoàn Kết ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 16°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.3 mm.
Hiện tại Phường Đoàn Kết ít mây, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 18.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–27°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 16–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đoàn Kết là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ngũ Chỉ Sơn
27.4 mm
2 Thủy điện Séo Chông Hô
22.2 mm
3 Ô Quý Hồ
18.8 mm
4 Tả Van PCTT
16.2 mm
5 Trịnh Tường
16 mm
6 Trung Lèng Hồ PCTT
15.4 mm
7 Ý Tý
15 mm
8 Thủy điện Mường Hum
15 mm
9 Hoàng Liên
14.4 mm
10 Bát Xát
14.2 mm
11 Tả Phìn
13.8 mm
12 Thủy điện Ngòi Phát
13.2 mm
13 Ma Quai
12.6 mm
14 Trung Lèng Hồ
12.4 mm
15 Bản Khoang
12.2 mm
16 Pa Tần 2
12 mm
17 Mường Hum
11.2 mm
18 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.2 mm
19 Cốc Mỳ 1
10.2 mm
20 Xà Dề Phìn
9 mm
21 Sơn Bình
8.8 mm
22 Pa Tần
8.8 mm
23 Thèn Sin
7.8 mm
24 Sin Suối Hồ
7.8 mm
25 Hồng Thu
7.6 mm
26 Trung Chải
7.4 mm
27 Hồ Thầu
7.4 mm
28 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
7.2 mm
29 Sơn Bình 2
6.2 mm
30 Hồ Thầu PCTT
6.2 mm
31 Bình Lư 3
6 mm
32 Mường Vi
5.8 mm
33 Trung Chải
5.8 mm
34 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
5.8 mm
35 Nậm Tăm 2
5.6 mm
36 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
37 Vàng Ma Chải
5.4 mm
38 Nậm Xe 1
5.4 mm
39 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
5.2 mm
40 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
41 Nậm Loỏng
5.2 mm
42 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
43 Tả Lèng
4.8 mm
44 A Mú Sung
4.6 mm
45 Nùng Nàng
4.6 mm
46 Bản Giang
4.6 mm
47 Cốc Mỳ 2
4.4 mm
48 Bình Lư 2
4.2 mm
49 Thân Thuộc
4 mm
50 Tả Ngảo
3.8 mm
51 Bản Lang 2
3.8 mm
52 Nậm Ban
3.8 mm
53 Nậm Cần
3.8 mm
54 Bình Lư 1
3.6 mm
55 Chăn Nưa 2
3.4 mm
56 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.4 mm
57 Nậm Tăm 3
3.4 mm
58 Tả Phìn 1
3.4 mm
59 Bản Bo
3.2 mm
60 Phìn Hồ 3
3.2 mm
61 Nà Tăm
3.2 mm
62 Nậm Xe
3.2 mm
63 A Lù
3 mm
64 Mù Sang
3 mm
65 Nậm Xe 2
3 mm
66 Làng Mô 1
2.8 mm
67 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
2.8 mm
68 Mường Khoa
2.8 mm
69 Pu Sam Cáp
2.6 mm
70 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
2.6 mm
71 Nà Cang
2.6 mm
72 Mường Khoa 1
2.6 mm
73 Dào San 3
2.6 mm
74 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.4 mm
75 Làng Mô 2
2.4 mm
76 Pắc Ta
2.2 mm
77 Pắc Ta PCTT
2.2 mm
78 A Lù PCTT
2 mm
79 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
80 Nậm Xe 3
2 mm
81 Trung Đồng 1
2 mm
82 A Mú Sung PCTT
1.8 mm
83 Mường Mô 1
1.8 mm
84 Dào San 2
1.6 mm
85 Huổi Só
1.6 mm
86 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
1.4 mm
87 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
88 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
89 Trung Đồng 2
1 mm
90 Nậm Cha
1 mm
91 Sì Lờ Lầu
1 mm
92 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
93 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1 mm
94 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
1 mm
95 Hua Bum
1 mm
96 Noong Hẻo
1 mm
97 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1 mm
98 Khổng Lào 1
0.8 mm
99 Pa Nậm Cúm
0.8 mm
100 Nậm Sỏ 2
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!