Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Thu

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:18:31

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 37°C
Mưa phùn
Gió
5km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
62%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
31°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 31°
16.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
6.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 30°
0.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
21° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 33°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 28°
5.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 31°
0.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 31°
1.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
23° | 31°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Thu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Thu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Thu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Thu trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Thu dự báo dao động từ 19°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (33°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 25.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~16.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
25.1
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Thu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.8 mm.
Hiện tại Xã Hồng Thu mưa phùn, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 62%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 16.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–30°C, mưa ~0.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Thu là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 62% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ngũ Chỉ Sơn
29.8 mm
2 Ô Quý Hồ
25.4 mm
3 Ý Tý
24.8 mm
4 Bản Khoang
24 mm
5 Tả Phìn
20.6 mm
6 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
20.6 mm
7 Mường Hum
20.4 mm
8 Trịnh Tường
20 mm
9 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
19.4 mm
10 Thủy điện Mường Hum
18.8 mm
11 Thủy điện Ngòi Phát
17.2 mm
12 Mường Vi
13.8 mm
13 Tủa Thàng
13.8 mm
14 Phìn Hồ 3
13.2 mm
15 Chiềng Khay
12.8 mm
16 A Lù PCTT
11.2 mm
17 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
11.2 mm
18 Mường Mô 1
11 mm
19 Tả Phìn 1
10.8 mm
20 Cốc Mỳ 2
10.6 mm
21 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.4 mm
22 Nậm Xe 1
10.4 mm
23 A Mú Sung
9.4 mm
24 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
9.2 mm
25 Nậm Hăn 1
9 mm
26 Mường Mô 3
9 mm
27 Làng Mô 2
8.8 mm
28 Nậm Tăm 2
8.8 mm
29 Nậm Cần
8.8 mm
30 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
8.6 mm
31 Huổi Só
8.6 mm
32 Pa Vệ Sử 4
8.4 mm
33 Nậm Sỏ 2
8.4 mm
34 Trung Đồng 1
8.2 mm
35 Trung Thu
8.2 mm
36 Dào San 3
7.8 mm
37 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
38 Bình Lư 3
7.8 mm
39 A Mú Sung PCTT
7.6 mm
40 Trung Lèng Hồ PCTT
7.6 mm
41 Sì Lờ Lầu
7.2 mm
42 Trung Lèng Hồ
7.2 mm
43 Kan Hồ 1
7 mm
44 Sơn Bình 2
6.2 mm
45 Sin Suối Hồ
6 mm
46 Thân Thuộc
6 mm
47 Hồ Thầu PCTT
6 mm
48 A Lù
6 mm
49 Pa Vệ Sử 2
5.8 mm
50 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
51 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.8 mm
52 Nậm Xe 3
5.6 mm
53 Sơn Bình
5.4 mm
54 Bản Giang
5.4 mm
55 Trung Chải
5.4 mm
56 Lao Xả Phình
5.4 mm
57 Kan Hồ 2
5.2 mm
58 Pa Vệ Sử 3
5.2 mm
59 Trung Đồng 2
5.2 mm
60 Chăn Nưa 2
5.2 mm
61 Tả Lèng
5.2 mm
62 Bình Lư 1
5 mm
63 Thèn Sin
5 mm
64 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
5 mm
65 Pa Nậm Cúm
5 mm
66 Hua Bum 3
5 mm
67 Vàng Ma Chải
4.8 mm
68 Cà Nàng
4.8 mm
69 Mù Sang
4.6 mm
70 Pa Tần
4.6 mm
71 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
4.6 mm
72 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
4.6 mm
73 Chà Cang 2
4.4 mm
74 Bản Bo
4.2 mm
75 Bình Lư 2
4.2 mm
76 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
77 Nậm Hăn 2
4 mm
78 Mường Khoa
4 mm
79 Xín Chải
4 mm
80 Hua Bum
3.8 mm
81 Mường Khoa 1
3.6 mm
82 Vàng Bó
3.6 mm
83 Nùng Nàng
3.4 mm
84 Hua Bum 2
3.4 mm
85 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.4 mm
86 Dào San 2
3.2 mm
87 Bản Lang 2
3.2 mm
88 Hồng Thu
3.2 mm
89 Nà Tăm
3 mm
90 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
3 mm
91 Pa Tần 2
3 mm
92 Nậm Hàng 3
2.8 mm
93 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
2.8 mm
94 Hồ Thầu
2.8 mm
95 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
2.8 mm
96 Xà Dề Phìn
2.6 mm
97 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
98 Nậm Cuổi 4
2.4 mm
99 Tả Ngảo
2.4 mm
100 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.4 mm
Đã sao chép liên kết!