Xã Hua Bum, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hua Bum

Thứ Hai, 07/09/2026 - 05:48:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
18°C
Cảm giác như: 20°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
1km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
47

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
17°C
%
06:00
16°C
%
07:00
17°C
%
08:00
18°C
%
09:00
20°C
%
10:00
21°C
%
11:00
23°C
%
12:00
22°C
%
13:00
20°C
%
14:00
21°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
21°C
%
18:00
20°C
%
19:00
19°C
%
20:00
18°C
%
21:00
18°C
%
22:00
18°C
%
23:00
18°C
%
00:00
17°C
%
01:00
17°C
%
02:00
17°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
16° | 24°
3.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
16° | 24°
7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
17° | 23°
8.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
16° | 24°
3.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
17° | 23°
12.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
16° | 24°
2.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
15° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
17° | 25°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 25°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
18° | 25°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
18° | 26°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 26°
3 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
17° | 22°
14.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hua Bum, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hua Bum
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hua Bum 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hua Bum trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hua Bum dự báo dao động từ 15°C đến 24°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (24°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 37.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

24°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
37.7
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hua Bum ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 16°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 7 mm.
Hiện tại Xã Hua Bum mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 18°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 24°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 16–24°C, mưa ~3.2 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 15–24°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hua Bum là 47 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 18°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 20°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hua Bum, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53 mm
3 Trung Thu
44.2 mm
4 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
42.8 mm
5 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
6 Xín Chải
32.6 mm
7 Chung Chải
32 mm
8 Tủa Thàng
31.6 mm
9 Hừa Ngài
26 mm
10 Tà Tổng 2
25 mm
11 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
23.6 mm
12 Mù Cả
22.8 mm
13 Huổi Lèng
22.8 mm
14 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
22 mm
15 Lao Xả Phình
21.4 mm
16 Pa Tần
20 mm
17 Ka Lăng
16.2 mm
18 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
19 Mường Đun
14.4 mm
20 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
14.2 mm
21 Bum Tở
13.8 mm
22 Nậm Kè
13.2 mm
23 Mường Mô 1
11.6 mm
24 Huổi Lèng 1
11.4 mm
25 Noong Hẻo
10.8 mm
26 Pu Sam Cáp
10.6 mm
27 Lay Nưa PCTT
10.2 mm
28 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.8 mm
29 Huổi Lèng 2
8.6 mm
30 Mường Tùng 2
8.4 mm
31 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
32 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
7.8 mm
33 Pac Ma
6.8 mm
34 Tà Tổng 1
6.8 mm
35 Xá Tổng
4.8 mm
36 Nậm Khao 2
4.4 mm
37 Mường Mô 2
3.8 mm
38 Lay Nưa
3.4 mm
39 Kan Hồ 2
3 mm
40 Bum Nưa
3 mm
41 Mường Mô 3
3 mm
42 Căn Co 3
2.8 mm
43 Kan Hồ 1
2.6 mm
44 Hoang Thèn
2.6 mm
45 Căn Co 2
2 mm
46 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
47 Hua Bum 3
1.8 mm
48 Nậm Hàng 3
1.6 mm
49 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.4 mm
50 Thèn Sin
1.2 mm
51 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
52 Mường Tè
1.2 mm
53 Sông Đà
1.2 mm
54 Pa Vệ Sử 2
1 mm
55 Nậm Hàng 2
0.8 mm
56 Nậm Hăn 1
0.8 mm
57 P. Na Lay
0.8 mm
58 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
0.6 mm
59 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.4 mm
60 Mường Tùng
0.4 mm
61 Huổi Só
0.4 mm
62 Nậm Manh
0.2 mm
63 Pa Vệ Sử 3
0.2 mm
64 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
65 Quảng Lâm
0 mm
66 Mù Sang
0 mm
67 Vàng Ma Chải
0 mm
68 Huổi Luông
0 mm
69 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
70 Khổng Lào 1
0 mm
71 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
72 Nùng Nàng
0 mm
73 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
74 Dào San 2
0 mm
75 Nậm Cha
0 mm
76 Pa Nậm Cúm
0 mm
77 Pa Ủ 2
0 mm
78 Tả Ngảo
0 mm
79 Hoang Thèn 1
0 mm
80 Sì Lờ Lầu
0 mm
81 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
82 Chăn Nưa 1
0 mm
83 Trung Chải
0 mm
84 Phìn Hồ 3
0 mm
85 Pa Vệ Sử 4
0 mm
86 Nậm Xe 2
0 mm
87 Nậm Loỏng
0 mm
88 Nậm Xe 1
0 mm
89 Bản Lang 2
0 mm
90 Làng Mô 2
0 mm
91 Tả Phìn
0 mm
92 Chăn Nưa 2
0 mm
93 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
94 Hua Bum
0 mm
95 Làng Mô 1
0 mm
96 Lê Lợi
0 mm
97 Nậm Xe
0 mm
98 Hồng Thu
0 mm
99 Vàng Bó
0 mm
100 Hua Bum 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!