Xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lê Lợi

Thứ Năm, 10/09/2026 - 05:22:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
94%
US AQI
72

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
25°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
3.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
3.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 30°
5.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
20/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
3.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 31°
7.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 31°
2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lê Lợi, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lê Lợi
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lê Lợi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lê Lợi trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lê Lợi dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 7.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~3.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
7.5
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lê Lợi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.9 mm.
Hiện tại Xã Lê Lợi ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 3.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lê Lợi là 72 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Vàng Bó
0.4 mm
2 Pa Ủ
0.4 mm
3 Hoang Thèn 1
0.2 mm
4 Nậm Xe 3
0.2 mm
5 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
6 Mường Mô 3
0 mm
7 Pa Tần 2
0 mm
8 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
9 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
10 Hoang Thèn
0 mm
11 Nậm Tăm 3
0 mm
12 Ma Quai
0 mm
13 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
14 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
15 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
16 Si Pa Phìn
0 mm
17 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
18 Tả Phìn 1
0 mm
19 Trung Thu
0 mm
20 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
21 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
22 Xín Chải
0 mm
23 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
24 Mường Báng
0 mm
25 Phình Sáng 1
0 mm
26 Phình Sáng 2
0 mm
27 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
0 mm
28 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
29 Chà Cang 2
0 mm
30 Mường Chà PCTT
0 mm
31 Mường Tùng
0 mm
32 Mường Chà
0 mm
33 Pú Nhung
0 mm
34 Mường Tùng 2
0 mm
35 Mường Báng PCTT
0 mm
36 Lay Nưa
0 mm
37 Sông Đà
0 mm
38 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
39 Hừa Ngài
0 mm
40 Xá Tổng
0 mm
41 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
42 Huổi Lèng 2
0 mm
43 Mùn Chung PCTT
0 mm
44 P. Na Lay
0 mm
45 Mường Đun
0 mm
46 Mường Mùn 1
0 mm
47 Pa Ham
0 mm
48 Huổi Lèng 1
0 mm
49 Mường Chiên 3
0 mm
50 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
51 Lay Nưa PCTT
0 mm
52 Pú Nhung 1
0 mm
53 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
54 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
55 Mường Mùn 2
0 mm
56 Pắc Ma
0 mm
57 Nà Hỳ
0 mm
58 Cà Nàng
0 mm
59 Huổi Só
0 mm
60 Ý Tý
0 mm
61 Mùn Chung
0 mm
62 Phìn Hồ
0 mm
63 Lao Xả Phình
0 mm
64 Pa Tần
0 mm
65 Nậm Ngà
0 mm
66 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
67 Si Pha Phìn
0 mm
68 Chiềng Khay
0 mm
69 Huổi Lèng
0 mm
70 Tủa Thàng
0 mm
71 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
72 Mường Chiên 2
0 mm
73 Mù Sang
0 mm
74 Pha Khinh
0 mm
75 Kan Hồ 1
0 mm
76 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
77 Nậm Cuổi 4
0 mm
78 Pa Vệ Sử 2
0 mm
79 Bình Lư 1
0 mm
80 Pu Sam Cáp
0 mm
81 Huổi Luông
0 mm
82 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
83 Khổng Lào 1
0 mm
84 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
85 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
86 Nùng Nàng
0 mm
87 Nậm Cuổi
0 mm
88 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
89 Dào San 2
0 mm
90 Bản Giang
0 mm
91 Kan Hồ 2
0 mm
92 Nậm Cha
0 mm
93 Pa Nậm Cúm
0 mm
94 Tả Ngảo
0 mm
95 Nậm Hàng 2
0 mm
96 Bum Tở
0 mm
97 Sơn Bình
0 mm
98 Thèn Sin
0 mm
99 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
100 Chăn Nưa 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!