Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Khoa

Thứ Hai, 07/09/2026 - 19:19:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
87%
US AQI
44

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 26°
2.7 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
19° | 27°
1.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
4.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 26°
9.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 25°
9.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
15° | 25°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 25°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
16° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 27°
1.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 26°
8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
18° | 25°
17.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
18° | 25°
13 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
19° | 27°
12.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Khoa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Khoa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Khoa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Khoa trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Khoa dự báo dao động từ 15°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 29.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

27°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
29.1
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Khoa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.7 mm.
Hiện tại Xã Mường Khoa mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 15–25°C, mưa ~0.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 16–25°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Khoa là 44 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
3 Trung Thu
44.2 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
6 Xín Chải
32.6 mm
7 Tủa Thàng
31.8 mm
8 Hừa Ngài
26.2 mm
9 Lao Xả Phình
21.4 mm
10 Cà Nàng
18.8 mm
11 Cao Sơn PCTT
16.8 mm
12 Cao Sơn
16.2 mm
13 Nậm Hăn 2
15 mm
14 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
15 Mường Đun
14.4 mm
16 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
17 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
18 Tả Van
12.8 mm
19 Pu Sam Cáp
10.8 mm
20 Noong Hẻo
10.8 mm
21 La Pan Tẩn
10.6 mm
22 Bình Lư 2
9.2 mm
23 Nà Tăm
9 mm
24 Mường Báng
8.6 mm
25 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
26 Phình Sáng 2
8.4 mm
27 Mường Báng PCTT
8.4 mm
28 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
29 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
30 Thủy điện Mường Hum
8 mm
31 Bản Lầu
7.2 mm
32 Bản Bo
7.2 mm
33 Mùn Chung
7 mm
34 Mường Vi
7 mm
35 Trung Lèng Hồ
7 mm
36 Mường Hum
6 mm
37 Ô Quý Hồ
5.6 mm
38 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
39 Bình Lư 1
5.6 mm
40 Xá Tổng
5.4 mm
41 Mường Mùn 2
5.4 mm
42 Mường Khoa
5.2 mm
43 Lùng Vai
5 mm
44 Bình Lư 3
5 mm
45 Sơn Bình 2
4.8 mm
46 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
47 Pa Ham
4.2 mm
48 Bản Hồ
4.2 mm
49 Mường Khoa 1
4.2 mm
50 Mường Chiên 2
4 mm
51 Nam Cường
4 mm
52 Căn Co 2
4 mm
53 Trung Đồng 1
4 mm
54 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
55 Phình Sáng 1
3.6 mm
56 Mường Hoa
3.6 mm
57 Căn Co 3
3.6 mm
58 Thân Thuộc
3.6 mm
59 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
60 Bản Khoang
3.4 mm
61 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
62 Mường Mùn 1
3.2 mm
63 Nậm Cần
3.2 mm
64 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.2 mm
65 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3 mm
66 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
67 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
68 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
69 Mường Giôn
2.8 mm
70 Nam Cường PCTT
2.8 mm
71 Trung Chải
2.6 mm
72 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
73 Hoang Thèn
2.6 mm
74 Sơn Bình
2.4 mm
75 Chăn Nưa 2
2.4 mm
76 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
77 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
78 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.2 mm
79 Pú Nhung 1
2 mm
80 Hoàng Liên
2 mm
81 Bản Cầm
2 mm
82 Nậm Hăn 1
2 mm
83 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
1.8 mm
84 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
85 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
86 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
87 Bản Hồ 1
1.6 mm
88 Trung Đồng 2
1.6 mm
89 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
90 Bản Xen
1.4 mm
91 Tà Hừa
1.4 mm
92 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
93 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
94 Thèn Sin
1.2 mm
95 Huổi Só
1 mm
96 Nậm Cuổi
1 mm
97 Mường Chiên 3
0.8 mm
98 Chiềng Khay
0.8 mm
99 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
100 Gia Phú
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!