Xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Cuổi

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 18:29:19

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
80%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 28°
5.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 29°
2.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 30°
10.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 30°
20.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
3.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 29°
7.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 30°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Cuổi, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Cuổi
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Cuổi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Cuổi trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Cuổi dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 50.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~20.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
50.3
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Cuổi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Nậm Cuổi trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 20.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~5.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~2.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Cuổi là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
22.4 mm
2 Huổi Lèng
12.6 mm
3 Pắc Ma
9.8 mm
4 Trung Thu
8.4 mm
5 Mường Giôn PCTT
6 mm
6 Mường Chà PCTT
5 mm
7 Nậm Hàng 2
3.6 mm
8 Tỏa Tình
3.4 mm
9 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.4 mm
10 Mường Sại
3.4 mm
11 Cà Nàng
3 mm
12 Làng Mô 2
3 mm
13 Pha Khinh
1.4 mm
14 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.2 mm
15 Nậm Manh
1.2 mm
16 Tả Van
1.2 mm
17 Mường Chiên 3
1 mm
18 Pú Nhung
1 mm
19 Ô Quý Hồ
0.6 mm
20 Mường Sại PCTT
0.6 mm
21 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
22 Mường Mùn 1
0.6 mm
23 Hua Trai
0.4 mm
24 Thủy điện Séo Chông Hô
0.4 mm
25 Trung Chải
0.4 mm
26 Quài Nưa
0.4 mm
27 Mường Báng PCTT
0.4 mm
28 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
29 Nậm Cuổi
0.4 mm
30 Mường Trai
0.2 mm
31 Mường Giôn
0.2 mm
32 Pú Nhung 1
0.2 mm
33 Tủa Thàng
0.2 mm
34 Trung Lèng Hồ PCTT
0.2 mm
35 Khao Mang
0.2 mm
36 Mường Hoa
0.2 mm
37 Ngũ Chỉ Sơn
0.2 mm
38 Pu Sam Cáp
0.2 mm
39 Sin Suối Hồ
0.2 mm
40 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
41 Nậm Xe 3
0.2 mm
42 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
43 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
44 Mường Giôn
0 mm
45 Chiềng Lao 2
0 mm
46 Nà Sáy
0 mm
47 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
48 Tả Phìn 1
0 mm
49 Chiềng Lao 1
0 mm
50 Xín Chải
0 mm
51 Mường Báng
0 mm
52 Phình Sáng 1
0 mm
53 Phình Sáng 2
0 mm
54 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
55 Mường Giàng
0 mm
56 Mường Tùng
0 mm
57 Chiềng Ơn
0 mm
58 Mường Tùng 2
0 mm
59 Lay Nưa
0 mm
60 Sông Đà
0 mm
61 Hừa Ngài
0 mm
62 Xá Tổng
0 mm
63 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
64 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
65 Huổi Lèng 2
0 mm
66 Mùn Chung PCTT
0 mm
67 P. Na Lay
0 mm
68 Mường Đun
0 mm
69 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
70 Pa Ham
0 mm
71 Huổi Lèng 1
0 mm
72 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
73 Lay Nưa PCTT
0 mm
74 Mường Mơn
0 mm
75 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
76 Mường Mùn 2
0 mm
77 Mường Mươn
0 mm
78 Huổi Só
0 mm
79 Mường Thín
0 mm
80 Mùn Chung
0 mm
81 Lao Xả Phình
0 mm
82 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
83 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
84 Hoàng Liên
0 mm
85 Chiềng Khay
0 mm
86 Mường Chiên 2
0 mm
87 Mường Hum
0 mm
88 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
89 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
90 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
91 Mường Kim
0 mm
92 Nậm Ét
0 mm
93 Phúc Than
0 mm
94 Tà Hừa
0 mm
95 Cốc Mỳ 1
0 mm
96 Nậm Cuổi 4
0 mm
97 Bình Lư 1
0 mm
98 Huổi Luông
0 mm
99 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
100 Mường Vi
0 mm
Đã sao chép liên kết!