Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Búng Lao

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 00:46:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
61%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
21° | 31°
7.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 30°
6.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
22° | 30°
1.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 31°
7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
2.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
8.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 31°
8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 30°
0.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
20° | 30°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
21° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Búng Lao, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Búng Lao
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Búng Lao 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Búng Lao trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Búng Lao dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 41.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~8.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
41.4
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Búng Lao ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.7 mm.
Hiện tại Xã Búng Lao trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 61%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 8.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–30°C, mưa ~6.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~1.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Búng Lao là 68 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 61% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
2 Nà Tấu
0.4 mm
3 Nậm Ét
0.4 mm
4 Thanh Nưa 1
0.2 mm
5 Nà Tấu 2
0.2 mm
6 Mường Lạn 2
0.2 mm
7 Mường Giàng
0.2 mm
8 Chiềng Khoang
0.2 mm
9 Mường Chiên 2
0.2 mm
10 Mường Sại PCTT
0.2 mm
11 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
12 Búng Lao 2
0 mm
13 Nà Sáy
0 mm
14 Pa Thơm PCTT
0 mm
15 Mường Ảng
0 mm
16 Pú Nhi 2
0 mm
17 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
18 Si Pa Phìn
0 mm
19 Tả Phìn 1
0 mm
20 Mường Phăng 1
0 mm
21 Trung Thu
0 mm
22 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
23 Búng Lao 1
0 mm
24 Hồ Na Hươm
0 mm
25 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
26 Hồ Nậm Ngám
0 mm
27 Mường Báng
0 mm
28 Phình Sáng 1
0 mm
29 Mường Luân 3
0 mm
30 Phình Sáng 2
0 mm
31 Mường Pồn 2
0 mm
32 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
33 Chà Cang 2
0 mm
34 Sam Mứn 1
0 mm
35 Mường Chà PCTT
0 mm
36 Pú Nhi 3
0 mm
37 Na Son 1
0 mm
38 Mường Tùng
0 mm
39 Mường Chà
0 mm
40 Chi cục thủy lợi
0 mm
41 Na Son
0 mm
42 Phì Nhừ 3
0 mm
43 Pú Nhung
0 mm
44 Mường Pồn
0 mm
45 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
0 mm
46 Tây Trang
0 mm
47 Tênh Phông
0 mm
48 Quài Nưa
0 mm
49 Háng Lìa 2
0 mm
50 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
51 Mường Lạn 1
0 mm
52 Bon Phặng
0 mm
53 Háng Lìa
0 mm
54 Búng Lao 3
0 mm
55 Long Hẹ 1
0 mm
56 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
57 Pa Thơm
0 mm
58 Mường Nhà 3
0 mm
59 Mường Tùng 2
0 mm
60 Mường Báng PCTT
0 mm
61 Lay Nưa
0 mm
62 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
63 Phì Nhừ 4
0 mm
64 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
65 Tỏa Tình
0 mm
66 Mường Giôn
0 mm
67 Nà Tấu 1
0 mm
68 Mường Bám 1
0 mm
69 Hừa Ngài
0 mm
70 Xá Tổng
0 mm
71 Háng Lìa 3
0 mm
72 Sam Kha
0 mm
73 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
74 Huổi Lèng 2
0 mm
75 Mường Bám 2
0 mm
76 Mùn Chung PCTT
0 mm
77 Ẳng Tở
0 mm
78 P. Na Lay
0 mm
79 Ẳng Cang 2
0 mm
80 Xuân Lao
0 mm
81 Mường Đun
0 mm
82 Mường Mùn 1
0 mm
83 Chiềng Ngàm
0 mm
84 Pa Ham
0 mm
85 Phì Nhừ 5
0 mm
86 Phình Giàng 2
0 mm
87 Phì Nhừ 2
0 mm
88 Sam Mứn 2
0 mm
89 Mường É
0 mm
90 Huổi Lèng 1
0 mm
91 Chiềng Pha PCTT
0 mm
92 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
93 Háng Lìa 1
0 mm
94 Tông Cọ
0 mm
95 Mường Phăng 2
0 mm
96 Nậm Lầu 3
0 mm
97 Lay Nưa PCTT
0 mm
98 Ẳng Nưa
0 mm
99 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
100 Mường Phăng 3
0 mm
Đã sao chép liên kết!