Xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tuần Giáo

Thứ Năm, 03/09/2026 - 04:26:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Trời quang đãng
Gió
1km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
78%
US AQI
72

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 31°
0.9 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 31°
4.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 30°
3.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 30°
7.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 30°
10.1 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 31°
4.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
4.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 29°
2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 28°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 29°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 30°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 31°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tuần Giáo, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tuần Giáo
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tuần Giáo 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tuần Giáo trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tuần Giáo dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 35.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 07/09 (~10.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
35.1
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tuần Giáo ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.4 mm.
Hiện tại Xã Tuần Giáo trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (07/09), khoảng 10.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–30°C, mưa ~3.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~7.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tuần Giáo là 72 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Ngàm
0.6 mm
2 Mường Lạn 2
0.4 mm
3 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
4 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
5 Nậm Lầu 2
0 mm
6 Háng Lìa 1
0 mm
7 Mường Phăng 2
0 mm
8 Phỏng Lái 1
0 mm
9 Lay Nưa PCTT
0 mm
10 Ẳng Nưa
0 mm
11 Mường Phăng 3
0 mm
12 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
13 Luân Giới
0 mm
14 Quài Tở
0 mm
15 Chiềng Cọ
0 mm
16 Mường Mơn
0 mm
17 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
18 Chiềng Sinh
0 mm
19 Pú Nhung 1
0 mm
20 Mường Khiêng
0 mm
21 Chiềng Pha PCTT
0 mm
22 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
23 Đứa Mòn
0 mm
24 Mường Mùn 2
0 mm
25 Pắc Ma
0 mm
26 Cà Nàng
0 mm
27 Mường Mươn
0 mm
28 Thuận Châu
0 mm
29 Huổi Só
0 mm
30 Co Tòng
0 mm
31 Mường Luân 2
0 mm
32 Mường Giôn
0 mm
33 Mường Thín
0 mm
34 Co Mạ
0 mm
35 Mùn Chung
0 mm
36 Long Hẹ 2
0 mm
37 Phìn Hồ
0 mm
38 Chiềng Đen
0 mm
39 Lao Xả Phình
0 mm
40 Bó Mười PCTT
0 mm
41 Nà Tấu 3
0 mm
42 Chiềng Bôm PCTT
0 mm
43 Phình Giàng 1
0 mm
44 Chiềng Khoang
0 mm
45 Mường Pồn 1
0 mm
46 Chiềng Đen
0 mm
47 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
48 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
49 Chiềng Khay
0 mm
50 Si Pha Phìn
0 mm
51 Phỏng Lái 2
0 mm
52 Keo Lôm 2
0 mm
53 Ẳng Cang 1
0 mm
54 Na Son 2
0 mm
55 Huổi Lèng
0 mm
56 Tủa Thàng
0 mm
57 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
58 Hồ Bốn
0 mm
59 Na Ư 2
0 mm
60 Mường Chiên 2
0 mm
61 Mường Sại PCTT
0 mm
62 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
63 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
64 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
65 Mường Kim
0 mm
66 Phúc Than
0 mm
67 Tà Hừa
0 mm
68 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
69 Nậm Cuổi 4
0 mm
70 Pha Khinh
0 mm
71 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
72 Đứa Mòn
0 mm
73 Chiềng Pha
0 mm
74 Chiềng Xôm
0 mm
75 TĐ Bản Chát
0 mm
76 Nậm Ét
0 mm
77 Trung Đồng 2
0 mm
78 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
79 Tà Gia 2
0 mm
80 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
81 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
82 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
83 Nậm Sỏ 2
0 mm
84 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
85 TĐ Huội Quảng
0 mm
86 Tà Mít
0 mm
87 Lê Lợi
0 mm
88 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
89 Pắc Ta
0 mm
90 Nậm Hăn 2
0 mm
91 Nậm Manh
0 mm
92 Nậm Hăn 1
0 mm
93 Pắc Ta PCTT
0 mm
94 Nà Cang
0 mm
95 Nậm Cuổi 2
0 mm
96 Khoen On
0 mm
97 Phu Nậm Sap
0 mm
98 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
99 Búng Lao 2
0 mm
100 Nà Sáy
0 mm
Đã sao chép liên kết!