Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sín Chải

Thứ Hai, 07/09/2026 - 01:11:24

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 21°C
Ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
88%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
18° | 24°
2.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
17° | 25°
3.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 26°
1.9 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
17° | 26°
1.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
17° | 24°
29.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 24°
2.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 25°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 25°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
19° | 26°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
18° | 26°
3.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
17° | 20°
31.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sín Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sín Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sín Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sín Chải trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sín Chải dự báo dao động từ 16°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 41.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~29.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

26°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
41.9
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sín Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.2 mm.
Hiện tại Xã Sín Chải ít mây, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 29.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 18–24°C, mưa ~2.9 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–24°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sín Chải là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Lư 2
7.2 mm
2 Nà Tăm
7 mm
3 Ô Quý Hồ
3.6 mm
4 Bản Bo
3 mm
5 Mường Khoa 1
2.8 mm
6 Trung Lèng Hồ PCTT
2 mm
7 Bản Khoang
2 mm
8 Mường Mô 2
1.8 mm
9 Trung Lèng Hồ
1.6 mm
10 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
11 Nậm Cuổi 2
1.4 mm
12 Nậm Sỏ 2
1.2 mm
13 Bình Lư 3
1 mm
14 Hoàng Liên
0.4 mm
15 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
16 Hồ Thầu
0.4 mm
17 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0.4 mm
18 Noong Hẻo
0.2 mm
19 Pa Vệ Sử 3
0.2 mm
20 Nậm Tăm 2
0 mm
21 Hồ Thầu PCTT
0 mm
22 Nậm Hàng 3
0 mm
23 Nậm Ban
0 mm
24 Căn Co 2
0 mm
25 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
26 Pa Tần
0 mm
27 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
28 Bum Nưa
0 mm
29 Mường Mô 1
0 mm
30 Mường Khoa
0 mm
31 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
32 Mường Mô 3
0 mm
33 Pa Tần 2
0 mm
34 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
35 Nậm Cần
0 mm
36 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
37 Thân Thuộc
0 mm
38 Trung Đồng 1
0 mm
39 Nà Sáy
0 mm
40 Nậm Tăm 3
0 mm
41 Ma Quai
0 mm
42 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
43 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
44 Si Pa Phìn
0 mm
45 Tả Phìn 1
0 mm
46 Trung Thu
0 mm
47 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
48 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
49 Xín Chải
0 mm
50 Mường Báng
0 mm
51 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
52 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
53 Phình Sáng 1
0 mm
54 Phình Sáng 2
0 mm
55 Mường Giôn
0 mm
56 Mường Pồn 2
0 mm
57 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
58 Chà Cang 2
0 mm
59 Mường Chà PCTT
0 mm
60 Mường Tùng
0 mm
61 Mường Chà
0 mm
62 Pú Nhung
0 mm
63 Quài Nưa
0 mm
64 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
65 Mường Tùng 2
0 mm
66 Mường Báng PCTT
0 mm
67 Mường Giàng
0 mm
68 Lay Nưa
0 mm
69 Sông Đà
0 mm
70 Tỏa Tình
0 mm
71 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
72 Hừa Ngài
0 mm
73 Xá Tổng
0 mm
74 Chiềng Ơn
0 mm
75 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
76 Huổi Lèng 2
0 mm
77 Mùn Chung PCTT
0 mm
78 P. Na Lay
0 mm
79 Mường Giôn PCTT
0 mm
80 Mường Đun
0 mm
81 Mường Mùn 1
0 mm
82 Mường Sại
0 mm
83 Pa Ham
0 mm
84 Huổi Lèng 1
0 mm
85 Mường Chiên 3
0 mm
86 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
87 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
88 Lay Nưa PCTT
0 mm
89 Quài Tở
0 mm
90 Mường Mơn
0 mm
91 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
92 Pú Nhung 1
0 mm
93 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
94 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
95 Mường Mùn 2
0 mm
96 Pắc Ma
0 mm
97 Mường Mươn
0 mm
98 Cà Nàng
0 mm
99 Mường Hum
0 mm
100 Huổi Só
0 mm
Đã sao chép liên kết!