Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Thàng

Thứ Tư, 09/09/2026 - 18:23:34

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Trời nắng đẹp
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
98

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Nắng
24° | 32°
1.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
4.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
3.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 29°
6.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
3 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 32°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Thàng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Thàng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Thàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Thàng trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Thàng dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (32°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 10.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~4.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
10.7
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Thàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.2 mm.
Hiện tại Xã Tủa Thàng trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 4.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~0.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Thàng là 98 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ô Quý Hồ
15.8 mm
2 Pu Sam Cáp
10.6 mm
3 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
9 mm
4 Mường Mươn
6.6 mm
5 Mường Báng PCTT
3 mm
6 Mường Pồn
2.4 mm
7 Hồ Thầu PCTT
2.4 mm
8 Mường Pồn 2
1.2 mm
9 Pa Ham
1.2 mm
10 Mường Mơn
1 mm
11 Mường Giôn
0.6 mm
12 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.6 mm
13 Bản Khoang
0.4 mm
14 Chiềng Sinh
0.4 mm
15 Sơn Bình 2
0.4 mm
16 Bình Lư 3
0.4 mm
17 Tênh Phông
0.2 mm
18 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
19 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
20 Nậm Ét
0 mm
21 Bản Bo
0 mm
22 Nùng Nàng
0 mm
23 Nậm Cuổi
0 mm
24 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
25 TĐ Bản Chát
0 mm
26 Trung Đồng 2
0 mm
27 Bản Giang
0 mm
28 Nậm Cha
0 mm
29 Tả Ngảo
0 mm
30 Nậm Hàng 2
0 mm
31 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
32 Sơn Bình
0 mm
33 Thèn Sin
0 mm
34 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
35 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
36 Chăn Nưa 1
0 mm
37 Sin Suối Hồ
0 mm
38 Tà Gia 2
0 mm
39 Trung Chải
0 mm
40 Phìn Hồ 3
0 mm
41 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
42 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
43 Nậm Loỏng
0 mm
44 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
45 Nậm Sỏ 2
0 mm
46 Hoàng Liên
0 mm
47 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
48 Nậm Xe 1
0 mm
49 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
50 Bình Lư 2
0 mm
51 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
52 TĐ Huội Quảng
0 mm
53 Làng Mô 2
0 mm
54 Tả Phìn
0 mm
55 Chăn Nưa 2
0 mm
56 Tà Mít
0 mm
57 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
58 Hua Bum
0 mm
59 Nà Tăm
0 mm
60 Làng Mô 1
0 mm
61 Lê Lợi
0 mm
62 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
63 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
64 Pắc Ta
0 mm
65 Nậm Hăn 2
0 mm
66 Nậm Manh
0 mm
67 Hồng Thu
0 mm
68 Nậm Hăn 1
0 mm
69 Căn Co 3
0 mm
70 Tả Lèng
0 mm
71 Hồ Bốn
0 mm
72 Pắc Ta PCTT
0 mm
73 Nà Cang
0 mm
74 Mường Hoa
0 mm
75 Nậm Cuổi 2
0 mm
76 Hua Bum 2
0 mm
77 Tả Van PCTT
0 mm
78 Hồ Thầu
0 mm
79 Noong Hẻo
0 mm
80 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
81 Xà Dề Phìn
0 mm
82 Nậm Tăm 2
0 mm
83 Nậm Hàng 3
0 mm
84 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
85 Nậm Ban
0 mm
86 Căn Co 2
0 mm
87 Khoen On
0 mm
88 Mường Khoa 1
0 mm
89 Phu Nậm Sap
0 mm
90 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
91 Pa Tần
0 mm
92 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
93 Mường Mô 1
0 mm
94 Mường Khoa
0 mm
95 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
96 Trung Chải
0 mm
97 Pa Tần 2
0 mm
98 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
99 Nậm Cần
0 mm
100 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!