Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Thàng

Thứ Năm, 03/09/2026 - 04:23:16

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Trời quang đãng
Gió
2km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
0.1 mm
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
23° | 32°
3 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 32°
3.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
23° | 31°
1.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 31°
1.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 31°
10.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
1.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 29°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Thàng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Thàng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Thàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Thàng trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Thàng dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 03/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 22.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~10.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
22.2
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Thàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Xã Tủa Thàng trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 10.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–32°C, mưa ~3.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~1.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Thàng là 68 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Ngàm
0.6 mm
2 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
3 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
4 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
5 Bản Khoang
0 mm
6 Phỏng Lái 1
0 mm
7 Lay Nưa PCTT
0 mm
8 Ẳng Nưa
0 mm
9 Quài Tở
0 mm
10 Mường Mơn
0 mm
11 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
12 Chiềng Sinh
0 mm
13 Pú Nhung 1
0 mm
14 Mường Khiêng
0 mm
15 Chiềng Pha PCTT
0 mm
16 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
17 Mường Mùn 2
0 mm
18 Pắc Ma
0 mm
19 Cà Nàng
0 mm
20 Mường Mươn
0 mm
21 Huổi Só
0 mm
22 Mường Giôn
0 mm
23 Mường Thín
0 mm
24 Mùn Chung
0 mm
25 Phìn Hồ
0 mm
26 Lao Xả Phình
0 mm
27 Nà Tấu 3
0 mm
28 Chiềng Khoang
0 mm
29 Mường Pồn 1
0 mm
30 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
31 Chiềng Khay
0 mm
32 Si Pha Phìn
0 mm
33 Phỏng Lái 2
0 mm
34 Huổi Lèng
0 mm
35 Tủa Thàng
0 mm
36 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
37 Hồ Bốn
0 mm
38 Mường Chiên 2
0 mm
39 Mường Sại PCTT
0 mm
40 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
41 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
42 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
43 Mường Kim
0 mm
44 Phúc Than
0 mm
45 Tà Hừa
0 mm
46 Mường Hoa
0 mm
47 Nậm Cuổi 4
0 mm
48 Pha Khinh
0 mm
49 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
50 Bình Lư 1
0 mm
51 Pu Sam Cáp
0 mm
52 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
53 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
54 Tả Van PCTT
0 mm
55 Bản Bo
0 mm
56 Nùng Nàng
0 mm
57 Nậm Cuổi
0 mm
58 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
59 TĐ Bản Chát
0 mm
60 Nậm Ét
0 mm
61 Trung Đồng 2
0 mm
62 Bản Giang
0 mm
63 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
64 Nậm Cha
0 mm
65 Tả Ngảo
0 mm
66 Nậm Hàng 2
0 mm
67 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
68 Sơn Bình
0 mm
69 Thèn Sin
0 mm
70 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
71 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
72 Chăn Nưa 1
0 mm
73 Sin Suối Hồ
0 mm
74 Tà Gia 2
0 mm
75 Trung Chải
0 mm
76 Phìn Hồ 3
0 mm
77 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
78 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
79 Nậm Loỏng
0 mm
80 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
81 Nậm Sỏ 2
0 mm
82 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
83 Nậm Xe 1
0 mm
84 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
85 Bình Lư 2
0 mm
86 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
87 TĐ Huội Quảng
0 mm
88 Làng Mô 2
0 mm
89 Tả Phìn
0 mm
90 Chăn Nưa 2
0 mm
91 Tà Mít
0 mm
92 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
93 Hua Bum
0 mm
94 Nà Tăm
0 mm
95 Làng Mô 1
0 mm
96 Lê Lợi
0 mm
97 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
98 Pắc Ta
0 mm
99 Nậm Hăn 2
0 mm
100 Nậm Manh
0 mm
Đã sao chép liên kết!