Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Búng Lao

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 09:22:31

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
1km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
84%
US AQI
70

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
21° | 31°
7.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 30°
6.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
22° | 30°
1.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 31°
7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
2.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
8.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 31°
8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 30°
0.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
20° | 30°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
21° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Búng Lao, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Búng Lao
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Búng Lao 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Búng Lao trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Búng Lao dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 41.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~8.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
41.4
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Búng Lao ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.7 mm.
Hiện tại Xã Búng Lao trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 8.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–30°C, mưa ~6.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~1.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Búng Lao là 70 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
37.8 mm
4 Si Pa Phìn
34.4 mm
5 Chiềng Sinh
32.2 mm
6 Si Pha Phìn
26.6 mm
7 Chiềng Bôm PCTT
24.8 mm
8 Tỏa Tình
21.8 mm
9 Chà Cang 2
20.6 mm
10 Thuận Châu
18.6 mm
11 Nà Sáy
16.6 mm
12 Mường Giàng
15.6 mm
13 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
14 Phỏng Lái 1
13.6 mm
15 Quài Nưa
13.2 mm
16 Phìn Hồ
13 mm
17 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
18 Búng Lao 1
10.8 mm
19 Phình Sáng 1
10.6 mm
20 Tênh Phông
10.6 mm
21 Mường Giôn
9.6 mm
22 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
23 Mường Tùng
8.8 mm
24 Pha Khinh
8.4 mm
25 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.6 mm
26 Mường Chà
6.4 mm
27 Chiềng Bôm
6.2 mm
28 Phỏng Lái 2
5.8 mm
29 Chiềng Ơn
5.6 mm
30 P. Na Lay
5.4 mm
31 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
32 Búng Lao 3
4.4 mm
33 Chiềng Ngàm
4 mm
34 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
35 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
36 Chiềng Khoang
3.4 mm
37 Lay Nưa
3 mm
38 Chiềng Pha
2.8 mm
39 Mường Mơn
2.8 mm
40 Mường Sại
2.6 mm
41 Mường Tùng 2
2.4 mm
42 Huổi Lèng 1
2.4 mm
43 Mường Phăng 2
2.4 mm
44 Mường Chà PCTT
2.2 mm
45 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
46 Nà Tấu 2
2 mm
47 Xá Tổng
1.8 mm
48 Mường Mươn
1.8 mm
49 Nậm Lầu 3
1.6 mm
50 Nà Tấu
1.4 mm
51 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.4 mm
52 Mường É
1.2 mm
53 Nậm Lầu 2
1.2 mm
54 Co Mạ
1.2 mm
55 Mường Chiên 2
1.2 mm
56 Long Hẹ 2
1 mm
57 Mường Phăng 1
1 mm
58 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
59 Huổi Lèng 2
1 mm
60 Mường Phăng 3
0.8 mm
61 Mường Chiên 3
0.6 mm
62 Mường Giôn
0.6 mm
63 Nậm Ét
0.6 mm
64 Búng Lao 2
0.6 mm
65 Tả Phìn 1
0.6 mm
66 Nà Tấu 1
0.6 mm
67 Mường Lạn 2
0.6 mm
68 Pú Nhung 1
0.6 mm
69 Nà Tấu 3
0.6 mm
70 Huổi Lèng
0.6 mm
71 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
72 Tông Cọ
0.4 mm
73 Púng Tra
0.4 mm
74 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
75 Hừa Ngài
0.4 mm
76 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
77 Tủa Thàng
0.4 mm
78 Tà Hừa
0.4 mm
79 Mường Bám 2
0.2 mm
80 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
81 Long Hẹ 1 PCTT
0.2 mm
82 Chiềng Khay
0.2 mm
83 Mường Sại PCTT
0.2 mm
84 Trung Thu
0.2 mm
85 Pú Nhi 3
0.2 mm
86 Mường Báng PCTT
0.2 mm
87 Ẳng Tở
0.2 mm
88 Xuân Lao
0.2 mm
89 Lao Xả Phình
0.2 mm
90 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
91 Nậm Hăn 2
0.2 mm
92 Tà Mít
0 mm
93 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
94 Bon Phặng
0 mm
95 Long Hẹ 1
0 mm
96 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
97 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
98 Mường Bám 1
0 mm
99 Pa Thơm PCTT
0 mm
100 Sam Kha
0 mm
Đã sao chép liên kết!