Xã Chà Tở, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chà Tở

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 14:36:58

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Có mây rải rác
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
61%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 29°
2.3 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
12 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 29°
10.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 29°
3.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
12.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
1.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 27°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
23° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
23° | 30°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
23° | 30°
0.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 25°
11.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chà Tở, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chà Tở
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Chà Tở 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Chà Tở trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Chà Tở dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 42.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
42.7
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Chà Tở ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 12 mm.
Hiện tại Xã Chà Tở có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 61%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~2.3 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–27°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Chà Tở là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 61% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Chà Tở, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ẳng Cang 2
2.6 mm
2 Huổi Lèng
1.8 mm
3 Tả Phìn 1
1.8 mm
4 Nà Tấu
1.6 mm
5 Búng Lao 2
1.2 mm
6 Si Pa Phìn
1.2 mm
7 Mường Tùng
1.2 mm
8 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
0.8 mm
9 Nậm Tăm 3
0.4 mm
10 Si Pha Phìn
0.4 mm
11 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
12 Bum Tở
0.2 mm
13 Phìn Hồ 3
0.2 mm
14 Làng Mô 1
0.2 mm
15 Hồng Thu
0.2 mm
16 Pa Vệ Sử 3
0.2 mm
17 Trung Thu
0.2 mm
18 Mường Báng
0.2 mm
19 Nà Tấu 2
0.2 mm
20 Chung Chải
0 mm
21 Lay Nưa PCTT
0 mm
22 Ẳng Nưa
0 mm
23 Mường Mơn
0 mm
24 Chiềng Sinh
0 mm
25 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
26 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
27 Mường Mùn 2
0 mm
28 Mường Nhé
0 mm
29 Mường Mươn
0 mm
30 Nà Hỳ
0 mm
31 Huổi Só
0 mm
32 Mường Thín
0 mm
33 Mùn Chung
0 mm
34 Phìn Hồ
0 mm
35 Lao Xả Phình
0 mm
36 Nà Tấu 3
0 mm
37 Pa Tần
0 mm
38 Nậm Ngà
0 mm
39 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
40 Mường Pồn 1
0 mm
41 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
42 Quảng Lâm
0 mm
43 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
44 Kan Hồ 1
0 mm
45 Pa Vệ Sử 2
0 mm
46 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
47 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
48 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
49 Kan Hồ 2
0 mm
50 Nậm Cha
0 mm
51 Tả Ngảo
0 mm
52 Nậm Hàng 2
0 mm
53 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
54 Chăn Nưa 1
0 mm
55 Nậm Khao 2
0 mm
56 Trung Chải
0 mm
57 Mường Mô 2
0 mm
58 Nậm Loỏng
0 mm
59 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
60 Tà Tổng 2
0 mm
61 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
62 Làng Mô 2
0 mm
63 Tả Phìn
0 mm
64 Chăn Nưa 2
0 mm
65 Tà Tổng 1
0 mm
66 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
67 Hua Bum
0 mm
68 Hua Bum 3
0 mm
69 Lê Lợi
0 mm
70 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
71 Nậm Manh
0 mm
72 Căn Co 3
0 mm
73 Hua Bum 2
0 mm
74 Xà Dề Phìn
0 mm
75 Nậm Tăm 2
0 mm
76 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
77 Mường Tè
0 mm
78 Nậm Hàng 3
0 mm
79 Nậm Ban
0 mm
80 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
81 Xã Mường Tè (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
82 Pa Tần
0 mm
83 Bum Nưa
0 mm
84 Mường Mô 1
0 mm
85 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
86 Mường Mô 3
0 mm
87 Pa Tần 2
0 mm
88 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
89 Ma Quai
0 mm
90 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
91 Nà Sáy
0 mm
92 Mường Ảng
0 mm
93 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
94 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
95 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
96 Búng Lao 1
0 mm
97 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
98 Xín Chải
0 mm
99 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
0 mm
100 Mường Pồn 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!