Xã Pa Ham, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pa Ham

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 15:49:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 25°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
64%
US AQI
76

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
20°C
%
19:00
19°C
%
20:00
19°C
%
21:00
18°C
%
22:00
18°C
%
23:00
17°C
%
00:00
16°C
%
01:00
16°C
%
02:00
16°C
%
03:00
16°C
%
04:00
15°C
%
05:00
15°C
%
06:00
15°C
%
07:00
16°C
%
08:00
17°C
%
09:00
18°C
%
10:00
21°C
%
11:00
22°C
%
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
14° | 25°
10.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
15° | 24°
13.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
16° | 23°
6.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
16° | 24°
2.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
16° | 24°
5.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
16° | 24°
3.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
16° | 24°
17.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
15° | 22°
1.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
14° | 22°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
14° | 24°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
15° | 24°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
16° | 25°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
17° | 25°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
17° | 25°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pa Ham, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pa Ham
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pa Ham 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pa Ham trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pa Ham dự báo dao động từ 14°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (14°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 58.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~17.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

25°
Cao nhất
14°
Thấp nhất
58.6
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pa Ham ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 15°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.6 mm.
Hiện tại Xã Pa Ham trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 64%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 14°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 17.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 15–24°C, mưa ~13.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 16–23°C, mưa ~6.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pa Ham là 76 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 64% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pa Ham, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
38 mm
4 Si Pa Phìn
34.2 mm
5 Kan Hồ 1
34.2 mm
6 Chiềng Sinh
32.2 mm
7 Si Pha Phìn
26 mm
8 Chiềng Bôm PCTT
24.8 mm
9 Kan Hồ 2
22 mm
10 Tỏa Tình
21.8 mm
11 Chà Cang 2
20.6 mm
12 Chăn Nưa 1
20.6 mm
13 Thuận Châu
18.6 mm
14 Mường Mô 3
18.6 mm
15 Xà Dề Phìn
17.4 mm
16 Nà Sáy
16.8 mm
17 Làng Mô 2
16 mm
18 Mường Giàng
15.6 mm
19 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
20 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.6 mm
21 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
13.8 mm
22 Phỏng Lái 1
13.6 mm
23 Quài Nưa
13.2 mm
24 Tả Phìn
12.6 mm
25 Phìn Hồ
12.2 mm
26 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
27 Búng Lao 1
10.8 mm
28 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
29 Phình Sáng 1
10.6 mm
30 Tênh Phông
10.6 mm
31 Pa Tần
10.4 mm
32 Mường Giôn
9.8 mm
33 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
34 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
35 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
36 Trung Chải
9 mm
37 Mường Tùng
8.8 mm
38 Sông Đà
8.8 mm
39 Pha Khinh
8.4 mm
40 Lê Lợi
7.2 mm
41 Mường Mô 1
7.2 mm
42 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
43 Mường Chà
6.4 mm
44 Chăn Nưa 2
6.4 mm
45 Chiềng Bôm
6.2 mm
46 Phỏng Lái 2
5.8 mm
47 Chiềng Ơn
5.6 mm
48 P. Na Lay
5.4 mm
49 Nậm Hàng 2
5 mm
50 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
51 Làng Mô 1
4.8 mm
52 Búng Lao 3
4.6 mm
53 Nà Tấu 2
3.8 mm
54 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
55 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
56 Chiềng Khoang
3.4 mm
57 Nậm Hàng 3
3.4 mm
58 Lay Nưa
3 mm
59 Chiềng Pha
2.8 mm
60 Mường Mơn
2.8 mm
61 Mường Sại
2.6 mm
62 Mường Tùng 2
2.4 mm
63 Mường Phăng 2
2.4 mm
64 Huổi Lèng 1
2.4 mm
65 Mường Mô 2
2.4 mm
66 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
67 Mường Chà PCTT
2.2 mm
68 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
69 Xá Tổng
1.8 mm
70 Mường Mươn
1.8 mm
71 Mường Giôn
1.6 mm
72 Nà Hỳ
1.6 mm
73 Mường É
1.4 mm
74 Nà Tấu
1.4 mm
75 Mường Chiên 2
1.2 mm
76 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
77 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
78 Tả Ngảo
1.2 mm
79 Long Hẹ 2
1 mm
80 Mường Phăng 1
1 mm
81 Huổi Lèng 2
1 mm
82 Mường Lạn 2
1 mm
83 Nậm Ngà
1 mm
84 Nậm Manh
1 mm
85 Nậm Ét
0.8 mm
86 Púng Tra
0.8 mm
87 Búng Lao 2
0.8 mm
88 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
89 Mường Phăng 3
0.8 mm
90 Nậm Tăm 3
0.8 mm
91 Mường Chiên 3
0.6 mm
92 Tả Phìn 1
0.6 mm
93 Nà Tấu 1
0.6 mm
94 Pú Nhung 1
0.6 mm
95 Nà Tấu 3
0.6 mm
96 Huổi Lèng
0.6 mm
97 Bum Nưa
0.6 mm
98 Căn Co 2
0.4 mm
99 Hừa Ngài
0.4 mm
100 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!