Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sáng Nhè

Thứ Tư, 02/09/2026 - 22:13:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
79%
US AQI
71

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
02/09
Nắng
19° | 28°
0.3 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
19° | 28°
0.4 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
19° | 28°
2.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
17° | 28°
0.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
18° | 26°
2.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
19° | 27°
0.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
19° | 28°
2.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
4.2 mm
Thứ Năm
10/09
Nắng
18° | 27°
Không mưa
Thứ Sáu
11/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
17° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 27°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sáng Nhè, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sáng Nhè
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sáng Nhè 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sáng Nhè trong 7 ngày tới

Từ 02/09/2026 đến 08/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sáng Nhè dự báo dao động từ 17°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 02/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 8.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 06/09 (~2.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

28°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
8.5
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sáng Nhè ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (03/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.4 mm.
Hiện tại Xã Sáng Nhè trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (06/09), khoảng 2.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 17–28°C, mưa ~0.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 18–26°C, mưa ~2.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sáng Nhè là 71 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Lạn 2
0.2 mm
2 Chiềng Ngàm
0.2 mm
3 Hừa Ngài
0 mm
4 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
5 Xá Tổng
0 mm
6 Chiềng Ơn
0 mm
7 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
8 Huổi Lèng 2
0 mm
9 Mùn Chung PCTT
0 mm
10 Ẳng Tở
0 mm
11 P. Na Lay
0 mm
12 Chiềng Bôm
0 mm
13 Ẳng Cang 2
0 mm
14 Xuân Lao
0 mm
15 Mường Giôn PCTT
0 mm
16 Mường Đun
0 mm
17 Mường Mùn 1
0 mm
18 Mường Sại
0 mm
19 Pa Ham
0 mm
20 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
21 Púng Tra
0 mm
22 Huổi Lèng 1
0 mm
23 Mường Chiên 3
0 mm
24 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
25 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
26 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
27 Nậm Lầu 2
0 mm
28 Mường Phăng 2
0 mm
29 Phỏng Lái 1
0 mm
30 Lay Nưa PCTT
0 mm
31 Ẳng Nưa
0 mm
32 Mường Phăng 3
0 mm
33 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
34 Quài Tở
0 mm
35 Mường Mơn
0 mm
36 Chiềng Sinh
0 mm
37 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
38 Pú Nhung 1
0 mm
39 Mường Khiêng
0 mm
40 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
41 Chiềng Pha PCTT
0 mm
42 Mường Mùn 2
0 mm
43 Pắc Ma
0 mm
44 Mường Mươn
0 mm
45 Cà Nàng
0 mm
46 Thuận Châu
0 mm
47 Huổi Só
0 mm
48 Mường Thín
0 mm
49 Mường Giôn
0 mm
50 Mùn Chung
0 mm
51 Co Mạ
0 mm
52 Long Hẹ 2
0 mm
53 Lao Xả Phình
0 mm
54 Chiềng Đen
0 mm
55 Nà Tấu 3
0 mm
56 Bó Mười PCTT
0 mm
57 Chiềng Bôm PCTT
0 mm
58 Chiềng Khoang
0 mm
59 Mường Pồn 1
0 mm
60 Chiềng Đen
0 mm
61 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
62 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
63 Chiềng Khay
0 mm
64 Phỏng Lái 2
0 mm
65 Ẳng Cang 1
0 mm
66 Na Son 2
0 mm
67 Huổi Lèng
0 mm
68 Tủa Thàng
0 mm
69 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
70 Hồ Bốn
0 mm
71 Mường Chiên 2
0 mm
72 Mường Sại PCTT
0 mm
73 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
74 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
75 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
76 Mường Kim
0 mm
77 Phúc Than
0 mm
78 Tà Hừa
0 mm
79 Mường Hoa
0 mm
80 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
81 Nậm Cuổi 4
0 mm
82 Pha Khinh
0 mm
83 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
84 Bình Lư 1
0 mm
85 Pu Sam Cáp
0 mm
86 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
87 Tả Van PCTT
0 mm
88 Bản Bo
0 mm
89 Nậm Cuổi
0 mm
90 Chiềng Pha
0 mm
91 Chiềng Xôm
0 mm
92 TĐ Bản Chát
0 mm
93 Nậm Ét
0 mm
94 Trung Đồng 2
0 mm
95 Bản Giang
0 mm
96 Nậm Cha
0 mm
97 Tả Ngảo
0 mm
98 Nậm Hàng 2
0 mm
99 Bản Hồ 1
0 mm
100 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!