Xã Pa Ham, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pa Ham

Thứ Năm, 03/09/2026 - 16:08:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 25°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
56%
US AQI
100

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
21°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
19°C
%
22:00
19°C
%
23:00
17°C
%
00:00
17°C
%
01:00
16°C
%
02:00
16°C
%
03:00
16°C
%
04:00
16°C
%
05:00
15°C
%
06:00
15°C
%
07:00
16°C
%
08:00
17°C
%
09:00
19°C
%
10:00
21°C
%
11:00
22°C
%
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
24°C
%
15:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Có mưa
16° | 24°
2.1 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
15° | 24°
2.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
15° | 24°
2.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
16° | 24°
8.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
16° | 24°
15 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
16° | 25°
5 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
16° | 23°
9.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
16° | 23°
1.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
14° | 22°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
12° | 23°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
13° | 23°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
14° | 23°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
15° | 23°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
15° | 24°
1 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pa Ham, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pa Ham
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pa Ham 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pa Ham trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pa Ham dự báo dao động từ 15°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 45.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 07/09 (~15 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

25°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
45.4
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pa Ham ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 15°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Pa Ham trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 56%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (07/09), khoảng 15 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 15–24°C, mưa ~2.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 16–24°C, mưa ~8.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Năm (03/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pa Ham là 100 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 56% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pa Ham, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Hỳ
20.6 mm
2 Mường Phăng 1
15.4 mm
3 Chi cục thủy lợi
14 mm
4 Nậm Ngà
11 mm
5 Mường Pồn 1
8.2 mm
6 Thanh Nưa 1
5.6 mm
7 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
3.8 mm
8 Pa Tần
1.6 mm
9 Mường Lạn 2
1 mm
10 Nà Tấu 3
0.8 mm
11 Mường Pồn
0.4 mm
12 Pu Sam Cáp
0.2 mm
13 Nà Tấu 1
0.2 mm
14 Tủa Thàng
0 mm
15 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
16 Mường Chiên 2
0 mm
17 Mường Sại PCTT
0 mm
18 Kan Hồ 1
0 mm
19 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
20 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
21 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
22 Pha Khinh
0 mm
23 Nậm Cuổi 4
0 mm
24 Bình Lư 1
0 mm
25 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
26 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
27 Chiềng Pha
0 mm
28 Bản Bo
0 mm
29 Nùng Nàng
0 mm
30 Nậm Cuổi
0 mm
31 Nậm Ét
0 mm
32 Bản Giang
0 mm
33 Kan Hồ 2
0 mm
34 Nậm Cha
0 mm
35 Tả Ngảo
0 mm
36 Nậm Hàng 2
0 mm
37 Sơn Bình
0 mm
38 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
39 Chăn Nưa 1
0 mm
40 Trung Chải
0 mm
41 Mường Mô 2
0 mm
42 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
43 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
44 Nậm Sỏ 2
0 mm
45 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
46 Bình Lư 2
0 mm
47 Làng Mô 2
0 mm
48 Tả Phìn
0 mm
49 Chăn Nưa 2
0 mm
50 Tà Mít
0 mm
51 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
52 Nà Tăm
0 mm
53 Làng Mô 1
0 mm
54 Lê Lợi
0 mm
55 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
56 Nậm Hăn 2
0 mm
57 Nậm Manh
0 mm
58 Sơn Bình 2
0 mm
59 Bình Lư 3
0 mm
60 Nậm Hăn 1
0 mm
61 Căn Co 3
0 mm
62 Nậm Cuổi 2
0 mm
63 Hồ Thầu
0 mm
64 Noong Hẻo
0 mm
65 Xà Dề Phìn
0 mm
66 Nậm Tăm 2
0 mm
67 Mường Tè
0 mm
68 Hồ Thầu PCTT
0 mm
69 Nậm Hàng 3
0 mm
70 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
71 Căn Co 2
0 mm
72 Mường Khoa 1
0 mm
73 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
74 Bum Nưa
0 mm
75 Mường Mô 1
0 mm
76 Mường Khoa
0 mm
77 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
78 Mường Mô 3
0 mm
79 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
80 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
81 Nậm Tăm 3
0 mm
82 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
83 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
84 Long Hẹ 1
0 mm
85 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
86 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
87 Mường Giôn
0 mm
88 Mường Bám 1
0 mm
89 Búng Lao 2
0 mm
90 Nà Sáy
0 mm
91 Nà Tấu
0 mm
92 Mường Ảng
0 mm
93 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
94 Si Pa Phìn
0 mm
95 Tả Phìn 1
0 mm
96 Trung Thu
0 mm
97 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
98 Búng Lao 1
0 mm
99 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
100 Xín Chải
0 mm
Đã sao chép liên kết!