Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sín Chải

Thứ Hai, 07/09/2026 - 17:52:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
91%
US AQI
46

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
22°C
%
18:00
20°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
18°C
%
07:00
18°C
%
08:00
19°C
%
09:00
20°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
18° | 25°
1.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 25°
6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
17° | 24°
24 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 24°
2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 24°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 24°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 25°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 26°
2.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 23°
8.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
16° | 24°
22.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
17° | 23°
7.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
17° | 25°
6.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sín Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sín Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sín Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sín Chải trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sín Chải dự báo dao động từ 16°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 34.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~24 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

26°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
34.6
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sín Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 6 mm.
Hiện tại Xã Sín Chải mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 24 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–24°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 16–24°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sín Chải là 46 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bum Nưa
58 mm
2 Tả Phìn 1
57.2 mm
3 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
4 Mường Mô 1
44.6 mm
5 Trung Thu
44.2 mm
6 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
7 Kan Hồ 1
37 mm
8 Mường Mô 3
34.6 mm
9 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
10 Xín Chải
32.6 mm
11 Tủa Thàng
31.8 mm
12 Hừa Ngài
26.2 mm
13 Kan Hồ 2
25 mm
14 Huổi Lèng
22.8 mm
15 Mường Mô 2
21.8 mm
16 Lao Xả Phình
21.4 mm
17 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
18 Cà Nàng
18.8 mm
19 Nậm Hăn 2
15 mm
20 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
21 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
22 Mường Đun
14.4 mm
23 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
24 Huổi Lèng 1
11.4 mm
25 Mường Chà PCTT
11 mm
26 Pu Sam Cáp
10.8 mm
27 Noong Hẻo
10.8 mm
28 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
29 Bình Lư 2
9.2 mm
30 Nà Tăm
9 mm
31 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
32 Mường Báng
8.6 mm
33 Huổi Lèng 2
8.6 mm
34 Phình Sáng 2
8.4 mm
35 Mường Tùng 2
8.4 mm
36 Mường Báng PCTT
8.4 mm
37 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
38 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
39 Thủy điện Mường Hum
8 mm
40 Bản Bo
7.2 mm
41 Mùn Chung
7 mm
42 Trung Lèng Hồ
7 mm
43 Mường Hum
6 mm
44 Bình Lư 1
5.6 mm
45 Ô Quý Hồ
5.6 mm
46 Xá Tổng
5.4 mm
47 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
48 Mường Mùn 2
5.4 mm
49 Mường Khoa
5.2 mm
50 Nậm Hàng 3
5 mm
51 Bình Lư 3
5 mm
52 Si Pha Phìn
5 mm
53 Sơn Bình 2
4.8 mm
54 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
55 Mường Khoa 1
4.2 mm
56 Pa Ham
4.2 mm
57 Căn Co 2
4 mm
58 Trung Đồng 1
4 mm
59 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
60 Mường Chiên 2
4 mm
61 Mường Mơn
4 mm
62 Căn Co 3
3.6 mm
63 Thân Thuộc
3.6 mm
64 Phình Sáng 1
3.6 mm
65 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
66 Lay Nưa
3.4 mm
67 Bản Khoang
3.4 mm
68 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
69 Nậm Cần
3.2 mm
70 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.2 mm
71 Mường Mùn 1
3.2 mm
72 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
73 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
74 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3 mm
75 Mường Chà
3 mm
76 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
77 Mường Giôn
2.8 mm
78 Sơn Bình
2.4 mm
79 Chăn Nưa 2
2.4 mm
80 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
81 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
82 Hoàng Liên
2 mm
83 Nậm Hăn 1
2 mm
84 Pú Nhung 1
2 mm
85 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
2 mm
86 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
1.8 mm
87 Hua Bum 3
1.8 mm
88 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
89 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.8 mm
90 Trung Đồng 2
1.6 mm
91 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
92 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
93 Mường Mươn
1.6 mm
94 Tà Hừa
1.4 mm
95 Pa Vệ Sử 2
1.4 mm
96 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
97 Si Pa Phìn
1.4 mm
98 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
99 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
100 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
Đã sao chép liên kết!