Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sín Chải

Thứ Tư, 09/09/2026 - 04:48:03

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 26°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
63%
US AQI
59

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
19°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
08/09
Nắng
18° | 26°
0.7 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
18° | 26°
0.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
17° | 25°
5.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
16° | 23°
2.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 24°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 25°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 26°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 25°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
18° | 25°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 25°
1.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Nắng
17° | 25°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
18° | 26°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sín Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sín Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sín Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sín Chải trong 7 ngày tới

Từ 08/09/2026 đến 14/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sín Chải dự báo dao động từ 16°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 9.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~5.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

26°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
9.8
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sín Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (09/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.7 mm.
Hiện tại Xã Sín Chải trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 63%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 5.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–24°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 16–24°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sín Chải là 59 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 63% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mươn
6.2 mm
2 Mường Pồn 2
1.2 mm
3 Mường Mơn
1 mm
4 Nậm Tăm 3
0 mm
5 Ma Quai
0 mm
6 Nà Sáy
0 mm
7 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
8 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
9 Si Pa Phìn
0 mm
10 Tả Phìn 1
0 mm
11 Trung Thu
0 mm
12 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
13 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
14 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
15 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
16 Xín Chải
0 mm
17 Mường Báng
0 mm
18 Mường Giôn
0 mm
19 Phình Sáng 1
0 mm
20 Phình Sáng 2
0 mm
21 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
22 Chà Cang 2
0 mm
23 Mường Chà PCTT
0 mm
24 Mường Tùng
0 mm
25 Mường Chà
0 mm
26 Hoàng Liên
0 mm
27 Pú Nhung
0 mm
28 Quài Nưa
0 mm
29 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
30 Mường Tùng 2
0 mm
31 Mường Giàng
0 mm
32 Mường Báng PCTT
0 mm
33 Lay Nưa
0 mm
34 Sông Đà
0 mm
35 Tỏa Tình
0 mm
36 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
37 Hừa Ngài
0 mm
38 Chiềng Ơn
0 mm
39 Xá Tổng
0 mm
40 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
41 Huổi Lèng 2
0 mm
42 Mường Hum
0 mm
43 Mùn Chung PCTT
0 mm
44 P. Na Lay
0 mm
45 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
46 Mường Giôn PCTT
0 mm
47 Mường Sại
0 mm
48 Mường Đun
0 mm
49 Mường Mùn 1
0 mm
50 Pa Ham
0 mm
51 Mường Chiên 3
0 mm
52 Huổi Lèng 1
0 mm
53 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
54 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
55 Lay Nưa PCTT
0 mm
56 Quài Tở
0 mm
57 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
58 Ô Quý Hồ
0 mm
59 Pú Nhung 1
0 mm
60 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
61 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
62 Pắc Ma
0 mm
63 Mường Mùn 2
0 mm
64 Cà Nàng
0 mm
65 Huổi Só
0 mm
66 Mường Thín
0 mm
67 Mường Giôn
0 mm
68 Mùn Chung
0 mm
69 Bản Khoang
0 mm
70 Phìn Hồ
0 mm
71 Lao Xả Phình
0 mm
72 Chiềng Khoang
0 mm
73 Trung Lèng Hồ
0 mm
74 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
75 Chiềng Khay
0 mm
76 Si Pha Phìn
0 mm
77 Phỏng Lái 2
0 mm
78 Huổi Lèng
0 mm
79 Tủa Thàng
0 mm
80 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
81 Mường Chiên 2
0 mm
82 Mường Sại PCTT
0 mm
83 Kan Hồ 1
0 mm
84 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
85 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
86 Tà Hừa
0 mm
87 Pha Khinh
0 mm
88 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
89 Nậm Cuổi 4
0 mm
90 Pa Vệ Sử 2
0 mm
91 Bình Lư 1
0 mm
92 Pu Sam Cáp
0 mm
93 Huổi Luông
0 mm
94 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
95 Khổng Lào 1
0 mm
96 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
97 Bản Bo
0 mm
98 Nùng Nàng
0 mm
99 Nậm Cuổi
0 mm
100 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!