Xã Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chà

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 14:17:10

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
56%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
19° | 29°
15.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 29°
11.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
4.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 29°
6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 30°
7.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 29°
21.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 28°
3.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
18° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
19° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
20° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
20° | 30°
0.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 30°
0.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Chà, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chà
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chà 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chà trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chà dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 69.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~21.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
69.5
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chà ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.7 mm.
Hiện tại Xã Mường Chà mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 56%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 21.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 19–29°C, mưa ~15.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–29°C, mưa ~11.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chà là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 56% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chà, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Tấu 2
30.6 mm
2 Mường Pồn 1
21.8 mm
3 Mường Pồn 2
21.6 mm
4 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
5 Mù Cả (Mường Tè, Lai Châu)
14.2 mm
6 Mường Pồn
12.6 mm
7 Ẳng Nưa
10.6 mm
8 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
10.4 mm
9 Sen Thượng (Mường Nhé, Điện Biên)
10 mm
10 Nậm Ngà
9 mm
11 Nà Hỳ
8.2 mm
12 Si Pha Phìn
7.4 mm
13 Si Pa Phìn
6.6 mm
14 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
5.8 mm
15 Mường Ảng
5.4 mm
16 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.4 mm
17 Mường Chà PCTT
5 mm
18 Nà Tấu 3
5 mm
19 Bum Tở
4 mm
20 Nậm Kè
3.8 mm
21 Quảng Lâm
3.4 mm
22 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
3 mm
23 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.6 mm
24 Ẳng Cang 1
1.4 mm
25 Ẳng Cang 2
1.4 mm
26 Pa Tần
0.8 mm
27 Ẳng Tở
0.6 mm
28 Bum Nưa
0.2 mm
29 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0.2 mm
30 P. Na Lay
0 mm
31 Pa Ham
0 mm
32 Huổi Lèng 1
0 mm
33 Chung Chải
0 mm
34 Lay Nưa PCTT
0 mm
35 Mường Mơn
0 mm
36 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
37 Mường Nhé
0 mm
38 Mường Mươn
0 mm
39 Phìn Hồ
0 mm
40 Huổi Lèng
0 mm
41 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
42 Kan Hồ 1
0 mm
43 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
44 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
45 Kan Hồ 2
0 mm
46 Nậm Hàng 2
0 mm
47 Chăn Nưa 1
0 mm
48 Nậm Khao 2
0 mm
49 Trung Chải
0 mm
50 Mường Mô 2
0 mm
51 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
52 Tà Tổng 2
0 mm
53 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
54 Làng Mô 2
0 mm
55 Tả Phìn
0 mm
56 Chăn Nưa 2
0 mm
57 Tà Tổng 1
0 mm
58 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
59 Hua Bum
0 mm
60 Hua Bum 3
0 mm
61 Làng Mô 1
0 mm
62 Lê Lợi
0 mm
63 Nậm Manh
0 mm
64 Hồng Thu
0 mm
65 Hua Bum 2
0 mm
66 Xà Dề Phìn
0 mm
67 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
68 Mường Tè
0 mm
69 Pa Vệ Sử 3
0 mm
70 Nậm Hàng 3
0 mm
71 Nậm Ban
0 mm
72 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
73 Pa Tần
0 mm
74 Mường Mô 1
0 mm
75 Mường Mô 3
0 mm
76 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
77 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
78 Đoàn Kết 2
0 mm
79 Nà Tấu
0 mm
80 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
81 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
82 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
83 Chà Cang 2
0 mm
84 Mường Tùng
0 mm
85 Mường Chà
0 mm
86 Mường Tùng 2
0 mm
87 Lay Nưa
0 mm
88 Sông Đà
0 mm
89 Nà Tấu 1
0 mm
90 Hừa Ngài
0 mm
91 Xá Tổng
0 mm
92 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
93 Huổi Lèng 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!