Xã Mường Lạn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Lạn

Thứ Hai, 07/09/2026 - 09:38:52

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng đẹp
Gió
1km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
76%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
22° | 30°
0.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 30°
2.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 29°
2.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
7.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
1.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 30°
4.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 26°
8.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 30°
5.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Lạn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Lạn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Lạn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Lạn trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Lạn dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 14.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~7.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
14.5
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Lạn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Mường Lạn trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 7.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Lạn là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Lạn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trung Thu
44.2 mm
2 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.4 mm
3 Tủa Thàng
31.8 mm
4 Hừa Ngài
26.2 mm
5 Huổi Lèng
22.8 mm
6 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
7 Mường Đun
14.4 mm
8 Huổi Lèng 1
11.4 mm
9 Mường Chà PCTT
11 mm
10 Mường Báng
8.6 mm
11 Huổi Lèng 2
8.6 mm
12 Phình Sáng 2
8.4 mm
13 Mường Báng PCTT
8.4 mm
14 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
15 Mùn Chung
7 mm
16 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
17 Mường Mùn 2
5.4 mm
18 Si Pha Phìn
5 mm
19 Pa Ham
4.2 mm
20 Mường Mơn
4 mm
21 Mường Chiên 2
3.8 mm
22 Phình Sáng 1
3.6 mm
23 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
24 Mường Mùn 1
3.2 mm
25 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.8 mm
26 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
27 Mường Giôn
2.6 mm
28 Pú Nhung 1
1.8 mm
29 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
30 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
31 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
32 Si Pa Phìn
1.4 mm
33 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
34 Mường Mươn
1.4 mm
35 Tà Hừa
1.4 mm
36 Búng Lao 2
1.2 mm
37 Nà Tấu
1 mm
38 Mường Ảng
0.8 mm
39 Nà Tấu 1
0.8 mm
40 Nà Tấu 3
0.8 mm
41 Mường Chiên 3
0.8 mm
42 Chiềng Khay
0.8 mm
43 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
44 Pú Nhung
0.6 mm
45 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
46 Ẳng Cang 1
0.6 mm
47 Búng Lao 3
0.4 mm
48 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
49 Tỏa Tình
0.4 mm
50 Ẳng Tở
0.4 mm
51 Pắc Ma
0.4 mm
52 Pha Khinh
0.4 mm
53 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.2 mm
54 Mường Lạn 2
0.2 mm
55 Ẳng Nưa
0.2 mm
56 Quài Tở
0.2 mm
57 Mường Thín
0.2 mm
58 Mường Giàng
0.2 mm
59 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
60 Mường Bám 1
0 mm
61 Sam Kha
0 mm
62 Mường Bám 2
0 mm
63 Bản Lầm
0 mm
64 Chiềng Ngàm
0 mm
65 Mường É
0 mm
66 Chiềng Pha PCTT
0 mm
67 Tông Cọ
0 mm
68 Nậm Lầu 3
0 mm
69 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
70 Nà Sáy
0 mm
71 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
72 Pa Thơm PCTT
0 mm
73 Chiềng Ơn
0 mm
74 Pú Nhi 2
0 mm
75 Mường Phăng 1
0 mm
76 Búng Lao 1
0 mm
77 Hồ Na Hươm
0 mm
78 Hồ Nậm Ngám
0 mm
79 Mường Luân 3
0 mm
80 Chiềng Bôm
0 mm
81 Mường Pồn 2
0 mm
82 Sam Mứn 1
0 mm
83 Pú Nhi 3
0 mm
84 Mường Sại
0 mm
85 Na Son 1
0 mm
86 Púng Tra
0 mm
87 Chi cục thủy lợi
0 mm
88 Thanh Nưa 1
0 mm
89 Sam Kha
0 mm
90 Na Son
0 mm
91 Phì Nhừ 3
0 mm
92 Mường Pồn
0 mm
93 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
0 mm
94 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
95 Tây Trang
0 mm
96 Nậm Lầu 2
0 mm
97 Tênh Phông
0 mm
98 Quài Nưa
0 mm
99 Phỏng Lái 1
0 mm
100 Háng Lìa 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!