Xã Mường Pồn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Pồn

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 08:52:33

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Có mây rải rác
Gió
0km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
87%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 31°
2.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 30°
3.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 30°
2.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 31°
4.7 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
22° | 31°
1.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
6.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
3.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
20° | 30°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 31°
1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 31°
1.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 31°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 31°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Pồn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Pồn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Pồn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Pồn trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Pồn dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 24.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~6.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
24.7
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Pồn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.1 mm.
Hiện tại Xã Mường Pồn có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 6.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–31°C, mưa ~2.8 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~3.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Pồn là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Pồn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Thơm
46.2 mm
2 Pa Thơm PCTT
38.6 mm
3 Phì Nhừ 2
32.8 mm
4 Sam Mứn 2
31.2 mm
5 Na Ư 1
28.6 mm
6 Mường Pồn 1
21.8 mm
7 Mường Pồn 2
21.6 mm
8 Nà Tấu 2
20.8 mm
9 Hồ Na Hươm
20.2 mm
10 Mường Luân 2
19.4 mm
11 Háng Lìa 3
18 mm
12 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
13 Háng Lìa 2
17 mm
14 Keo Lôm 2
16 mm
15 Mường Phăng 3
14.8 mm
16 Sam Mứn 1
13.8 mm
17 Mường Nhà 3
13.4 mm
18 Mường Pồn
12.6 mm
19 Na Ư 2
11.6 mm
20 Háng Lìa 1
10.6 mm
21 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
10.4 mm
22 Háng Lìa
10.2 mm
23 Mường Phăng 1
9 mm
24 Nậm Ngà
9 mm
25 Mường Luân 3
8.8 mm
26 Trung Thu
8.4 mm
27 Nà Hỳ
8.2 mm
28 Si Pha Phìn
7.4 mm
29 Si Pa Phìn
6.6 mm
30 Luân Giới
5.6 mm
31 Mường Ảng
5.4 mm
32 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.4 mm
33 Phì Nhừ 5
5.4 mm
34 Mường Chà PCTT
5 mm
35 Ẳng Nưa
5 mm
36 Nà Tấu 3
5 mm
37 Phì Nhừ 3
4.4 mm
38 Phình Giàng 2
4.2 mm
39 Quảng Lâm
3.4 mm
40 Phì Nhừ 4
3 mm
41 Đứa Mòn
2.8 mm
42 Thanh Nưa 1
2.8 mm
43 Phình Giàng 1
2 mm
44 Cà Nàng
1.8 mm
45 Chi cục thủy lợi
1.8 mm
46 Mường Phăng 2
1.6 mm
47 Ẳng Cang 1
1.4 mm
48 Pa Tần
0.8 mm
49 Mường Mùn 1
0.6 mm
50 Pú Nhi 2
0.4 mm
51 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
52 Ẳng Tở
0.4 mm
53 Mường Lạn 2
0.4 mm
54 Hồ Nậm Ngám
0.2 mm
55 Tủa Thàng
0.2 mm
56 Búng Lao 2
0 mm
57 Nà Sáy
0 mm
58 Nà Tấu
0 mm
59 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
60 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
61 Tả Phìn 1
0 mm
62 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
63 Búng Lao 1
0 mm
64 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
65 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
66 Mường Báng
0 mm
67 Phình Sáng 1
0 mm
68 Phình Sáng 2
0 mm
69 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
70 Chà Cang 2
0 mm
71 Pú Nhi 3
0 mm
72 Na Son 1
0 mm
73 Mường Tùng
0 mm
74 Mường Chà
0 mm
75 Na Son
0 mm
76 Pú Nhung
0 mm
77 Tây Trang
0 mm
78 Tênh Phông
0 mm
79 Quài Nưa
0 mm
80 Mường Lạn 1
0 mm
81 Búng Lao 3
0 mm
82 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
83 Mường Tùng 2
0 mm
84 Mường Báng PCTT
0 mm
85 Lay Nưa
0 mm
86 Sông Đà
0 mm
87 Tỏa Tình
0 mm
88 Nà Tấu 1
0 mm
89 Hừa Ngài
0 mm
90 Xá Tổng
0 mm
91 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
92 Huổi Lèng 2
0 mm
93 Mùn Chung PCTT
0 mm
94 P. Na Lay
0 mm
95 Ẳng Cang 2
0 mm
96 Xuân Lao
0 mm
97 Mường Đun
0 mm
98 Pa Ham
0 mm
99 Huổi Lèng 1
0 mm
100 Co Tòng
0 mm
Đã sao chép liên kết!