Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nà Tấu

Thứ Năm, 03/09/2026 - 15:36:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
60%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
20°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Có mưa
21° | 29°
2.3 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 29°
8.5 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 29°
3.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 29°
4.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
6.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 30°
5.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 28°
8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 27°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 28°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 29°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nà Tấu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nà Tấu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nà Tấu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nà Tấu trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nà Tấu dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 37.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~8.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
37.7
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nà Tấu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.5 mm.
Hiện tại Xã Nà Tấu trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 8.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 20–29°C, mưa ~3.2 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~4.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nà Tấu là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Na Ư 2
37.4 mm
2 Na Ư 1
23.4 mm
3 Nà Hỳ
20.6 mm
4 Tây Trang
20 mm
5 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
16.2 mm
6 Pa Thơm PCTT
15.8 mm
7 Mường Phăng 1
15.4 mm
8 Chi cục thủy lợi
14 mm
9 Phình Giàng 2
13.4 mm
10 Pú Nhi 2
12 mm
11 Nậm Ngà
11 mm
12 Sam Mứn 2
8.8 mm
13 Mường Pồn 1
8.2 mm
14 Phình Giàng 1
7.2 mm
15 Sam Mứn 1
5.8 mm
16 Thanh Nưa 1
5.6 mm
17 Hồ Nậm Ngám
5 mm
18 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
3.8 mm
19 Hồ Na Hươm
3.8 mm
20 Mường Nhà 3
3.2 mm
21 Pa Thơm
1.8 mm
22 Pa Tần
1.6 mm
23 Mường Lạn 2
1 mm
24 Nà Tấu 3
0.8 mm
25 Mường Pồn
0.4 mm
26 Nà Tấu 1
0.2 mm
27 Nậm Hăn 2
0 mm
28 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
29 Long Hẹ 1
0 mm
30 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
31 Mường Bám 1
0 mm
32 Búng Lao 2
0 mm
33 Nà Sáy
0 mm
34 Nà Tấu
0 mm
35 Mường Ảng
0 mm
36 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
37 Si Pa Phìn
0 mm
38 Tả Phìn 1
0 mm
39 Trung Thu
0 mm
40 Mường Bám 2
0 mm
41 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
42 Búng Lao 1
0 mm
43 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
44 Mường Báng
0 mm
45 Phình Sáng 1
0 mm
46 Mường Luân 3
0 mm
47 Phình Sáng 2
0 mm
48 Mường Pồn 2
0 mm
49 Mường É
0 mm
50 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
51 Chà Cang 2
0 mm
52 Mường Chà PCTT
0 mm
53 Pú Nhi 3
0 mm
54 Na Son 1
0 mm
55 Mường Tùng
0 mm
56 Mường Chà
0 mm
57 Na Son
0 mm
58 Mường Giàng
0 mm
59 Phì Nhừ 3
0 mm
60 Pú Nhung
0 mm
61 Tênh Phông
0 mm
62 Quài Nưa
0 mm
63 Háng Lìa 2
0 mm
64 Mường Lạn 1
0 mm
65 Háng Lìa
0 mm
66 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
67 Búng Lao 3
0 mm
68 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
69 Nà Tấu 2
0 mm
70 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
71 Mường Tùng 2
0 mm
72 Mường Báng PCTT
0 mm
73 Lay Nưa
0 mm
74 Sông Đà
0 mm
75 Chiềng Bôm
0 mm
76 Phì Nhừ 4
0 mm
77 Tỏa Tình
0 mm
78 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
79 Hừa Ngài
0 mm
80 Mường Sại
0 mm
81 Xá Tổng
0 mm
82 Háng Lìa 3
0 mm
83 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
84 Huổi Lèng 2
0 mm
85 Mùn Chung PCTT
0 mm
86 Ẳng Tở
0 mm
87 P. Na Lay
0 mm
88 Ẳng Cang 2
0 mm
89 Mường Chiên 3
0 mm
90 Xuân Lao
0 mm
91 Mường Đun
0 mm
92 Mường Mùn 1
0 mm
93 Pa Ham
0 mm
94 Phỏng Lái 1
0 mm
95 Phì Nhừ 5
0 mm
96 Phì Nhừ 2
0 mm
97 Huổi Lèng 1
0 mm
98 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
99 Háng Lìa 1
0 mm
100 Mường Phăng 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!