Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quài Tở

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 12:11:48

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời nắng đẹp
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
66%
US AQI
83

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 29°
10.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
9.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 30°
6.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
3.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 29°
9.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
20° | 29°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 29°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 28°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 28°
2.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 28°
3.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quài Tở, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quài Tở
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quài Tở 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quài Tở trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quài Tở dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 43.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~10.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
43.7
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quài Tở ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.9 mm.
Hiện tại Xã Quài Tở trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 10.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~10.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~9.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quài Tở là 83 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phì Nhừ 2
32.8 mm
2 Sam Mứn 2
31.2 mm
3 Mường Pồn 1
21.8 mm
4 Mường Pồn 2
21.6 mm
5 Nà Tấu 2
20.8 mm
6 Hồ Na Hươm
20.2 mm
7 Mường Luân 2
19.4 mm
8 Háng Lìa 3
18 mm
9 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
10 Háng Lìa 2
17.2 mm
11 Keo Lôm 2
16 mm
12 Mường Phăng 3
14.8 mm
13 Sam Mứn 1
13.8 mm
14 Mường Nhà 3
13.4 mm
15 Mường Pồn
12.6 mm
16 Háng Lìa 1
10.6 mm
17 Háng Lìa
10.2 mm
18 Mường Phăng 1
9.2 mm
19 Mường Luân 3
8.8 mm
20 Trung Thu
8.4 mm
21 Luân Giới
5.6 mm
22 Mường Ảng
5.4 mm
23 Phì Nhừ 5
5.4 mm
24 Nậm Lầu 2
5.4 mm
25 Mường Chà PCTT
5 mm
26 Ẳng Nưa
5 mm
27 Nà Tấu 3
5 mm
28 Phì Nhừ 3
4.4 mm
29 Phình Giàng 2
4.2 mm
30 Phì Nhừ 4
3 mm
31 Thanh Nưa 1
2.8 mm
32 Đứa Mòn
2.8 mm
33 Phình Giàng 1
2 mm
34 Chi cục thủy lợi
1.8 mm
35 Cà Nàng
1.8 mm
36 Mường Phăng 2
1.6 mm
37 Ẳng Cang 1
1.4 mm
38 Bon Phặng
0.6 mm
39 Mường Mùn 1
0.6 mm
40 Pú Nhi 2
0.4 mm
41 Ẳng Tở
0.4 mm
42 Mường Lạn 2
0.4 mm
43 Long Hẹ 1
0.2 mm
44 Tông Cọ
0.2 mm
45 Hồ Nậm Ngám
0.2 mm
46 Tủa Thàng
0.2 mm
47 Chiềng Chung 2
0 mm
48 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
49 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
50 Phiêng Cằm 1
0 mm
51 Bó Mười PCTT
0 mm
52 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
53 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
54 Mường Giôn
0 mm
55 Mường Bám 1
0 mm
56 Chiềng Ban
0 mm
57 Bó Mười 2
0 mm
58 Mường Bám 2
0 mm
59 Bản Lầm
0 mm
60 Chiềng Lao 2
0 mm
61 Chiềng Ngàm
0 mm
62 Chiềng Lao 1
0 mm
63 Mường É
0 mm
64 Chiềng Dong
0 mm
65 Chiềng Pha PCTT
0 mm
66 Nậm Lầu 3
0 mm
67 Búng Lao 2
0 mm
68 Nà Sáy
0 mm
69 Bó Mười
0 mm
70 Nà Tấu
0 mm
71 Mường Giàng
0 mm
72 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
73 Tả Phìn 1
0 mm
74 Mường Khiêng
0 mm
75 Búng Lao 1
0 mm
76 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
77 Mường Báng
0 mm
78 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
79 Phình Sáng 1
0 mm
80 Chiềng Ơn
0 mm
81 Phình Sáng 2
0 mm
82 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
83 Muổi Nọi 1
0 mm
84 Pú Nhi 3
0 mm
85 Na Son 1
0 mm
86 Chiềng Bôm
0 mm
87 Mường Tùng
0 mm
88 Mường Giôn PCTT
0 mm
89 Na Son
0 mm
90 Pú Nhung
0 mm
91 Mường Sại
0 mm
92 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
93 Tênh Phông
0 mm
94 Púng Tra
0 mm
95 Quài Nưa
0 mm
96 Mường Lạn 1
0 mm
97 Búng Lao 3
0 mm
98 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
99 Mường Tùng 2
0 mm
100 Mường Chiên 3
0 mm
Đã sao chép liên kết!