Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Na Sang

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 14:59:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
55%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
19° | 29°
16.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
19° | 28°
5.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 28°
4.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 28°
4.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 28°
6.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 28°
1.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 28°
16.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 26°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 30°
1.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Na Sang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Na Sang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Na Sang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Na Sang trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Na Sang dự báo dao động từ 19°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 56.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~16.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

29°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
56.4
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Na Sang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.7 mm.
Hiện tại Xã Na Sang trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 55%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 16.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 19–28°C, mưa ~5.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~4.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Na Sang là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 55% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
2 Quài Tở
38 mm
3 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
35.8 mm
4 Kan Hồ 1
34.2 mm
5 Si Pa Phìn
34.2 mm
6 Chiềng Sinh
32.2 mm
7 Si Pha Phìn
26 mm
8 Tỏa Tình
21.8 mm
9 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
20.8 mm
10 Chăn Nưa 1
20.6 mm
11 Chà Cang 2
20.6 mm
12 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
19.2 mm
13 Mường Mô 3
18.6 mm
14 Nà Sáy
16.8 mm
15 Làng Mô 2
16 mm
16 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.6 mm
17 Quài Nưa
13.2 mm
18 Phìn Hồ
12.2 mm
19 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
20 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
21 Búng Lao 1
10.8 mm
22 Phình Sáng 1
10.6 mm
23 Tênh Phông
10.6 mm
24 Pa Tần
10.4 mm
25 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
26 Nậm Kè
9.8 mm
27 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
28 Mường Tùng
8.8 mm
29 Sông Đà
8.8 mm
30 Quảng Lâm
8.2 mm
31 Lê Lợi
7.2 mm
32 Mường Mô 1
7.2 mm
33 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
34 Mường Chà
6.4 mm
35 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
36 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
6.2 mm
37 P. Na Lay
5.4 mm
38 Nậm Hàng 2
5 mm
39 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
40 Làng Mô 1
4.8 mm
41 Búng Lao 3
4.6 mm
42 Nà Tấu 2
3.8 mm
43 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
44 Nậm Hàng 3
3.4 mm
45 Lay Nưa
3 mm
46 Mường Mơn
2.8 mm
47 Mường Tùng 2
2.4 mm
48 Mường Phăng 2
2.4 mm
49 Huổi Lèng 1
2.4 mm
50 Mường Mô 2
2.4 mm
51 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
52 Mường Chà PCTT
2.2 mm
53 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
54 Xá Tổng
1.8 mm
55 Mường Mươn
1.8 mm
56 Nà Hỳ
1.6 mm
57 Nà Tấu
1.4 mm
58 Co Mạ
1.2 mm
59 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
60 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
61 Tả Ngảo
1.2 mm
62 Long Hẹ 2
1 mm
63 Mường Phăng 1
1 mm
64 Huổi Lèng 2
1 mm
65 Nậm Ngà
1 mm
66 Nậm Manh
1 mm
67 Búng Lao 2
0.8 mm
68 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
69 Mường Lạn 2
0.8 mm
70 Mường Phăng 3
0.8 mm
71 Tả Phìn 1
0.6 mm
72 Nà Tấu 1
0.6 mm
73 Pú Nhung 1
0.6 mm
74 Nà Tấu 3
0.6 mm
75 Huổi Lèng
0.6 mm
76 Hừa Ngài
0.4 mm
77 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
78 Lao Xả Phình
0.4 mm
79 Tủa Thàng
0.4 mm
80 Nậm Hăn 2
0.4 mm
81 Căn Co 3
0.4 mm
82 Căn Co 2
0.4 mm
83 Mường Bám 2
0.2 mm
84 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
85 Long Hẹ 1 PCTT
0.2 mm
86 Trung Thu
0.2 mm
87 Pú Nhi 3
0.2 mm
88 Mường Báng PCTT
0.2 mm
89 Ẳng Tở
0.2 mm
90 Xuân Lao
0.2 mm
91 Mường Thín
0.2 mm
92 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
93 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
94 Pu Sam Cáp
0.2 mm
95 Nậm Cuổi
0.2 mm
96 Nậm Cha
0.2 mm
97 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
98 Long Hẹ 1
0 mm
99 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
100 Mường Bám 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!