Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Xuân

Thứ Tư, 09/09/2026 - 10:58:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
94%
US AQI
96

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 31°
28.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 28°
12.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 31°
2.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 32°
15.4 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
24° | 33°
0.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 33°
1 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 29°
18.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 28°
39.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
23° | 30°
19.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Minh Xuân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Minh Xuân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Minh Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Minh Xuân trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Phường Minh Xuân dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 58.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~28.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
58.8
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Minh Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.3 mm.
Hiện tại Phường Minh Xuân mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 28.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 22–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Minh Xuân là 96 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Thành
41.8 mm
2 Hồng Ca 1
25.4 mm
3 Hồng Ca
23.6 mm
4 Cao Phong PCTT
23.4 mm
5 Lương Thịnh
16.2 mm
6 Yên Bình
15.4 mm
7 Phú Đình
15.2 mm
8 Kiên Lao
14.6 mm
9 Hưng Khánh 2
13.8 mm
10 Việt Cường PCTT
13.6 mm
11 Việt Cường
13.6 mm
12 Minh Quán
12.4 mm
13 Hưng Thịnh
12.4 mm
14 Bình Thành
11.2 mm
15 Tiên Lương
10 mm
16 Phúc Lương
10 mm
17 Đại Lịch
9.8 mm
18 Minh Bảo
9.8 mm
19 Y Can
9.6 mm
20 Tân Trào
9.6 mm
21 Thịnh Hưng
8.6 mm
22 Việt Hồng
8.6 mm
23 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
24 Hưng Khánh 1
7.6 mm
25 Tân Đồng PCTT
7.6 mm
26 Yên Bái 2
6.6 mm
27 Mường Thải
6.2 mm
28 Hồng Ca 2
5.8 mm
29 Đào Thịnh
5.6 mm
30 Minh Tiến
5.6 mm
31 Văn Lang
5.4 mm
32 Trung Sơn
5.2 mm
33 Cổ Phúc
5 mm
34 Hòa Cuông
5 mm
35 Tri Phú
4.4 mm
36 Bộc Nhiêu
4.4 mm
37 Xuân Thủy
4.2 mm
38 Thượng Ấm
3.8 mm
39 Mỹ Lương
3.4 mm
40 Thiện Kế
3.4 mm
41 Tân Đồng
3.2 mm
42 Chi cục thủy lợi
3 mm
43 Tiến Bộ
3 mm
44 P.Yên Ninh
2.8 mm
45 Chấn Thịnh PCTT
2.4 mm
46 Yên Bái
2.4 mm
47 Cẩm Khê
2.2 mm
48 Bằng Lãng
2.2 mm
49 Yên Phong
2.2 mm
50 Hồ Gò Miếu
2.2 mm
51 Ba Khe
2 mm
52 Ký Phú
2 mm
53 Hòa An
1.4 mm
54 Kỳ Lâm
1.4 mm
55 Yên Lãng
1.4 mm
56 Đạo Trù
1.2 mm
57 Hiền Lương
1.2 mm
58 Linh Thông
1.2 mm
59 Xuân Long
1 mm
60 Liễu Đô
1 mm
61 Nhữ Hán
1 mm
62 Chấn Thịnh
0.8 mm
63 Phúc Lợi
0.8 mm
64 Hạ Hoà
0.8 mm
65 Mỹ Yên
0.8 mm
66 Quang Yên
0.6 mm
67 Âu Lâu
0.6 mm
68 Chi Thiết
0.6 mm
69 Kim Quan
0.6 mm
70 Lũng Hà
0.4 mm
71 Phú Tiến
0.4 mm
72 Hanh Cù
0.2 mm
73 Mậu A
0.2 mm
74 Tân Thịnh
0.2 mm
75 Tân Thanh
0.2 mm
76 Bình Trung
0.2 mm
77 Yên Thịnh
0 mm
78 Bảo Linh
0 mm
79 Tam Dương
0 mm
80 Đông Lĩnh
0 mm
81 Lâm Thao
0 mm
82 Năng Yên
0 mm
83 Thanh Ba
0 mm
84 Tân Nguyên
0 mm
85 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
86 Bảo Ái 1
0 mm
87 Tân Lĩnh 1
0 mm
88 Tam Sơn
0 mm
89 Tô Mậu
0 mm
90 Yên Lập
0 mm
91 Lâm Thượng PCTT
0 mm
92 Đại Phạm
0 mm
93 Hợp Châu
0 mm
94 Đập - TĐ Thác Bà
0 mm
95 Mường Lai
0 mm
96 Minh Tiến
0 mm
97 Bằng Luân
0 mm
98 Lập Thạch
0 mm
99 Mỹ Bằng
0 mm
100 Văn phòng BCH PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!