Xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bằng Hành

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 13:13:19

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 34°C
Có mây rải rác
Gió
5km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
63%
US AQI
83

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
30°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 30°
0.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 32°
0.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 33°
9.1 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 34°
12.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
13 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
14 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 31°
3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
24° | 33°
0.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 33°
10.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 29°
9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 30°
5.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 32°
6.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 33°
11.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bằng Hành, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bằng Hành
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bằng Hành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bằng Hành trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bằng Hành dự báo dao động từ 21°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~14 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

34°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
53.1
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bằng Hành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Bằng Hành có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 63%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 14 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 24–30°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 24–32°C, mưa ~0.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bằng Hành là 83 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 63% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Giáp Trung
5.6 mm
2 Tiên Nguyên 2
1.8 mm
3 Hồ Thầu 2
1.6 mm
4 Tiên Nguyên
1.2 mm
5 Xuân Thượng
1 mm
6 Long Phúc
1 mm
7 Tiên Nguyên 1
1 mm
8 Chế Là PCTT
0.8 mm
9 Việt Tiến
0.6 mm
10 Tân Phượng 2
0.6 mm
11 Tân Phượng 1
0.6 mm
12 Tân Nam 2
0.6 mm
13 Xuân Lập
0.6 mm
14 Khâu Tinh
0.6 mm
15 Xuân Lập
0.6 mm
16 Xuân Minh 1
0.6 mm
17 An Lạc
0.4 mm
18 Long Khánh
0.4 mm
19 Cảm Nhân
0.4 mm
20 Vĩnh Lạc
0.4 mm
21 Nghĩa Đô
0.4 mm
22 Khánh Thiện
0.4 mm
23 Minh Ngọc
0.4 mm
24 Minh Hương
0.4 mm
25 Xuân Minh 2
0.4 mm
26 Yên Bình
0.4 mm
27 Vĩnh Phúc
0.4 mm
28 Nàng Đôn
0.4 mm
29 Hà Lang
0.4 mm
30 Phú Nam 1
0.4 mm
31 Phúc Yên
0.4 mm
32 Phúc Sơn
0.4 mm
33 Nậm Dịch
0.4 mm
34 Bản Rịa
0.4 mm
35 Tân Lĩnh 1
0.2 mm
36 Tô Mậu
0.2 mm
37 Tân Dương 1
0.2 mm
38 Khánh Hoà 1
0.2 mm
39 Xuân Thượng PCTT
0.2 mm
40 Mường Lai
0.2 mm
41 Minh Tiến
0.2 mm
42 Lâm Thượng
0.2 mm
43 Lương Sơn
0.2 mm
44 Lương Sơn PCTT
0.2 mm
45 Ngọc Chấn
0.2 mm
46 Lâm Giang
0.2 mm
47 Tân Dương 2
0.2 mm
48 Yên Thế
0.2 mm
49 Liễu Đô
0.2 mm
50 Thu Tà
0.2 mm
51 Khuôn Hà
0.2 mm
52 Tân Nam 1
0.2 mm
53 Minh Quang
0.2 mm
54 Tùng Bá 1
0.2 mm
55 Đồng Tâm
0.2 mm
56 Tân Lập 1
0.2 mm
57 Nậm Khòa
0.2 mm
58 Yên Cường
0.2 mm
59 Bản Nhùng
0.2 mm
60 Kiên Đài
0.2 mm
61 Việt Vinh
0.2 mm
62 Phù Lưu
0.2 mm
63 Bạch Ngọc 1
0.2 mm
64 Yên Lâm
0.2 mm
65 Bằng Cốc
0.2 mm
66 Hồ Thầu 1
0.2 mm
67 Quảng Nguyên
0.2 mm
68 Vĩ Thượng
0.2 mm
69 Trung Thành
0.2 mm
70 Trung Hà
0.2 mm
71 Hùng Đức
0 mm
72 Thượng Sơn 2
0 mm
73 Sinh Long
0 mm
74 Phú Nam 2
0 mm
75 Yên Phú
0 mm
76 Tùng Bá 2
0 mm
77 An Phú
0 mm
78 Bạch Ngọc 2
0 mm
79 Minh Sơn 1
0 mm
80 Thàng Tín
0 mm
81 Bản Phùng
0 mm
82 Cao Bồ 1
0 mm
83 Nhà phao tiêu
0 mm
84 Bản Díu
0 mm
85 Làng Cang
0 mm
86 Bản Ngần
0 mm
87 Thanh Đức
0 mm
88 Phúc Ninh
0 mm
89 Thuận Hòa
0 mm
90 Nậm Ty
0 mm
91 Tân Lập 2
0 mm
92 Kiến Thiết
0 mm
93 Thành Long
0 mm
94 Vĩnh Yên
0 mm
95 Chiến Phố
0 mm
96 Phương Độ
0 mm
97 Yên Định
0 mm
98 Quảng Ngần
0 mm
99 Lạc Nông 1
0 mm
100 Lũng Hà
0 mm
Đã sao chép liên kết!