Xã Kiên Đài, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Kiên Đài

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 07:28:33

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
78

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 29°
6.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 30°
3.9 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 28°
12.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 27°
8.5 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 28°
2.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 30°
3 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 31°
4.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 31°
6.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 31°
4.2 mm
Thứ Tư
23/09
Mưa rào
23° | 27°
8.8 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
22° | 28°
15.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Kiên Đài, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Kiên Đài
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Kiên Đài 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Kiên Đài trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Kiên Đài dự báo dao động từ 19°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 34.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~12.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

32°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
34.1
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Kiên Đài ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Kiên Đài trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 12.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Kiên Đài là 78 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Kiên Đài, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bản Ngần
54.4 mm
2 Bạch Ngọc 2
53.8 mm
3 Đồng Tâm
49.4 mm
4 Trung Thành
36.8 mm
5 Bạch Ngọc 1
35.8 mm
6 Yên Thuận
26.4 mm
7 Phúc Yên
20.2 mm
8 Xuân Lập
18.2 mm
9 Phú Đình
16.8 mm
10 Sinh Long
14.2 mm
11 Mỹ Bằng
14 mm
12 Xuân La
13.8 mm
13 Bộc Bố 2
13.4 mm
14 Minh Quang
13.4 mm
15 Giáo Hiệu
12.8 mm
16 Thượng Giáp
12.8 mm
17 Tiến Bộ
12.6 mm
18 Khâu Tinh
12.6 mm
19 Xuân Lập
12.4 mm
20 Tân Trào
12.2 mm
21 Mỹ Lâm
11.6 mm
22 Công Bằng
10.8 mm
23 Thành Công
10.2 mm
24 Văn phòng BCH PCTT
10 mm
25 Lăng Can 1
9.6 mm
26 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.6 mm
27 Minh Tiến
9.4 mm
28 Nghiên Loan 2
9.2 mm
29 Đập - TĐ Thác Bà
9 mm
30 Cổ Linh
9 mm
31 Bành Trạch 2
9 mm
32 Kỳ Lâm
9 mm
33 Hoàng Khai
8.8 mm
34 Nhà đỉnh Đập
8.8 mm
35 Thượng Lâm
8.8 mm
36 Đại Phạm
8.8 mm
37 Bộc Bố
8.4 mm
38 Đồng Lạc 1
8.2 mm
39 Cao Tân
8 mm
40 Khuôn Hà
8 mm
41 Hà Lang
8 mm
42 Bình An
8 mm
43 Bộc Nhiêu
7.4 mm
44 Nhữ Hán
7.4 mm
45 Trung Hà
7.4 mm
46 Hồng Thái
7.2 mm
47 Phúc Sơn
7.2 mm
48 Linh Phú
7.2 mm
49 Thanh Tương
7 mm
50 Nhà phao tiêu
6.8 mm
51 Bình Trung
6.6 mm
52 Yên Hoa
6.6 mm
53 Bành Trạch 1
6.2 mm
54 Hồ Ngòi Là
6.2 mm
55 Thượng Ấm
6.2 mm
56 Bình Thành
5.8 mm
57 Minh Bảo
5.4 mm
58 Bạch Hà
5.4 mm
59 Minh Khương
5.4 mm
60 Nam Cường
5.2 mm
61 Khang Ninh
5 mm
62 Yên Bình
5 mm
63 Thịnh Hưng
5 mm
64 Yên Bái 2
5 mm
65 Trung Minh
5 mm
66 Quảng Khê
4.8 mm
67 Đà Vị
4.8 mm
68 Yến Dương
4.6 mm
69 Xuân Lạc
4.6 mm
70 Chi cục thủy lợi
4.6 mm
71 Yên Bái
4.4 mm
72 Quảng Bạch
4 mm
73 Cao Thượng
4 mm
74 Đồng Lạc
3.8 mm
75 Nà Phặc
3.8 mm
76 Quy Kỳ
3.8 mm
77 Quảng Bạch
3.8 mm
78 Thanh Thịnh
3.6 mm
79 Lam Vỹ
3.6 mm
80 Sơn Phú
3.6 mm
81 Yên Đổ
3.4 mm
82 Yên Nguyên
3.4 mm
83 Thanh Định
3.2 mm
84 Thị trấn Chợ Chu
3.2 mm
85 Yến Dương
3.2 mm
86 Đồng Lạc 2
3 mm
87 Hùng Mỹ
3 mm
88 Yên Thượng
2.8 mm
89 Phúc Lương
2.6 mm
90 Nông Thịnh
2.6 mm
91 Cảm Nhân
2.6 mm
92 Hòa An
2.6 mm
93 Phú Tiến
2.4 mm
94 Thành Long
2.4 mm
95 Ngọc Phái
2.2 mm
96 Đạo Viện 1
2.2 mm
97 Bằng Luân
2.2 mm
98 Tri Phú
2 mm
99 Phúc Lộc
1.8 mm
100 Tân Lập
1.8 mm
Đã sao chép liên kết!