Xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nà Hang

Thứ Năm, 10/09/2026 - 14:09:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
83%
US AQI
60

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
44.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nhiều mây
22° | 31°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 34°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 32°
2.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 29°
20.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 27°
20.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 26°
19.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 31°
12 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 33°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 33°
0.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 33°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 32°
1 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nà Hang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nà Hang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nà Hang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nà Hang trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nà Hang dự báo dao động từ 21°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 68 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~44.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

34°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
68
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nà Hang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 22°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Nà Hang mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 44.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–34°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nà Hang là 60 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bằng Cốc
69 mm
2 Thành Long
63.8 mm
3 Nông Thịnh
57.4 mm
4 Lương Bằng
55.8 mm
5 Thái Hòa
51.8 mm
6 Yên Cường
50.6 mm
7 Cao Thượng
50.4 mm
8 Cảm Nhân
49 mm
9 Lam Vỹ
48.6 mm
10 Bằng Lũng
46 mm
11 Minh Sơn 1
45.2 mm
12 Giáo Hiệu
44.4 mm
13 Quy Kỳ
44.2 mm
14 Yên Phong
40.6 mm
15 Thanh Thịnh
40.2 mm
16 Trung Hội
39.2 mm
17 Kiến Thiết
38.8 mm
18 Bằng Lãng
38.4 mm
19 Ngọc Chấn
38.2 mm
20 Minh Quang
38 mm
21 Phú Nam 2
37.8 mm
22 Yên Phú
37.8 mm
23 Minh Tiến
36 mm
24 Bằng Thành
35.8 mm
25 Khang Ninh
35.6 mm
26 Công Bằng
35.6 mm
27 Phú Bình
35.2 mm
28 Nhạn Môn
35 mm
29 Đông Viên
34.4 mm
30 Linh Phú
33.8 mm
31 Yến Dương
33.6 mm
32 Trung Hà
33.4 mm
33 Sinh Long
33.2 mm
34 Yên Thành
32.8 mm
35 Kiên Đài
32.4 mm
36 Dương Phong 1
31.8 mm
37 Lạc Nông 1
30.6 mm
38 Cao Tân
30.6 mm
39 Đôn Phong 3
30.4 mm
40 Nam Cường
30.2 mm
41 Thanh Định
29.8 mm
42 Thượng Giáp
29.4 mm
43 Ngọc Phái
29.4 mm
44 Phú Nam 1
29.2 mm
45 Nhạn Môn
29 mm
46 Đồng Lạc 1
28.8 mm
47 Xuân La
28.4 mm
48 Bộc Bố 2
28.4 mm
49 Quảng Khê
28.2 mm
50 Yến Dương
28.2 mm
51 Cổ Linh
28 mm
52 Hà Lang
27.2 mm
53 Xuân Lập
27 mm
54 Đà Vị
26.8 mm
55 Hồng Thái
26.6 mm
56 Phù Lưu
26.6 mm
57 Xuân Long
25.8 mm
58 Phúc Sơn
25.8 mm
59 Yên Thượng
25.8 mm
60 Giáp Trung
25.2 mm
61 Thanh Tương
25 mm
62 Bộc Bố 1
25 mm
63 Yên Lâm
24.6 mm
64 Phúc Lộc
24.6 mm
65 Bộc Bố
24.4 mm
66 Chi cục thủy lợi
24 mm
67 Cao Bồ 2
23.8 mm
68 Xuân Lạc
23.8 mm
69 Trung Minh
23.6 mm
70 Bình Phú
23.4 mm
71 Thái Học
23 mm
72 Minh Hương
22.4 mm
73 Nghiên Loan 2
22.2 mm
74 Dương Quang
22 mm
75 Khâu Tinh
21.8 mm
76 Đạo Viện 1
21 mm
77 Hòa Mục
20.8 mm
78 Yên Hoa
20.6 mm
79 Linh Thông
20.6 mm
80 Phương Viên
20.4 mm
81 Thượng Sơn
20 mm
82 Xuân Lập
19.8 mm
83 Dương Phong 2
19.6 mm
84 Bình Trung
19.6 mm
85 Nhà phao tiêu
19.4 mm
86 Bành Trạch 2
19.4 mm
87 Bình An
19.2 mm
88 Yên Định
19.2 mm
89 Hùng Mỹ
19.2 mm
90 Bản Thi
19 mm
91 Tri Phú
18.6 mm
92 Kim Quan
17.6 mm
93 Thượng Lâm
17.6 mm
94 Yên Thuận
17.4 mm
95 Bành Trạch 1
16.8 mm
96 Việt Lâm
16.4 mm
97 Đồng Tâm
16 mm
98 Yên Phong
15.6 mm
99 Sơn Lộ
15.2 mm
100 Yên Thịnh
14.4 mm
Đã sao chép liên kết!